Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐIỂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lý Thị Mỹ Xinh
Ngày gửi: 08h:18' 07-07-2016
Dung lượng: 94.6 KB
Số lượt tải: 1323
Số lượt thích: 0 người
VERB TENSES
PHẦN LÝ THUYẾT
The simple present tense (Thì hiện tại đơn)
Form ( Cấu trúc)



Use (Cách dùng)
Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
The sun rises in the East
Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Mary often goes to school by bicycle.
Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã định theo thời gian biểu.
The train leaves at seven twenty-three tomorrow morning.
* Lưu ý: Ta thêm es sau các động từ tận cùng là: o,s,x,xh,sh
Time expressions ( Cụm từ thời gian)
Always, usually, sometimes, often, normally, generally, occasionally, as a rule, never, rarely, seldom, …
Every: everyday, every morning, every Saturday…
Three times a week, twice a month, from time to time…
The present continuous tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
Form ( Cấu trúc)
I
Am
Ving

We, you, they
Are


He, she, it
is


Use (Cách dùng)
Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diển ra ngay lúc nói.
The children are playing football now.
Diền tả một hành động có tính tạm thời, diễn ra xung quanh thời điểm nói.
I am quite busy these days. I am building a new house.
Diển tả một kế hoạch, một dự định trong tương lai gần,một sự sắp xếp trước lúc nói.
He is coming next week.
Time expressions ( Cụm từ thời gian)
Now, right now, at present, at the moment, still
Today, this week, these days, this term, this year, this summer, nowadays…
Look! Be quite! Don’t make noise! Listen! Watch out! Keep silent...
* Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…
I am tired now
She wants to go for a walk at the moment.
The past simple tense ( Thì quá khứ đơn)
Form ( Cấu trúc)
I, we, you, they, he, she, it
Ved


V2

Use (Cách dùng)
Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, thời gian được xác định rõ.
Tom went to Paris last week.
Diễàn tả một hành động diễn ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt.
She worked as a secretary for five years and now she is a teacher.
Time expressions ( Cụm từ thời gian)
Yesterday, yesterday morning, in the past, in 1985, when I was young, when I was a child…
Last: last night, last year, last month, last summer
Ago: two days ago, three weeks ago, a month ago
The past continuous tense ( Thì quá khứ tiếp diễn)
Form ( Cấu trúc)
We, you, they
were
Ving

I, he, she, it
was


Use (Cách dùng)
Hành động đã diễn ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ.
Yesterday, Mr. John was working in the laboratory all the afternoon.
Hành động đang xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ.
I was doing my homework at 6:00 last Sunday.
Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào (hành động nào kéo dài hơn ta dùng Past continuous, hành động ngắn hơn dùng Past simple)
When I came yesterday, he was sleeping.
Lưu ý: Không dùng các động từ chỉ nhận thức, tri giác. Thay vào đó ta dùng thì Past simple.
I felt tired at that time.
Time expressions ( Cụm từ thời gian)
At 6:00 yesterday, at this time yesterday, at the time last week, at that time…
The present perfect tense ( Thì hiện tại hoàn thành)
Form ( Cấu trúc)
I, we, you, they
have
V3/ Ved

He, she, it
has


 (Thể phủ định S have/ has not PP; Thể nghi vấn Have/Has S PP?)
Use (Cách dùng)
Diễn tả một hành động, một sự việc vừa mới xảy ra.
I have just seen my sister in the park.
Diễn tả một hành động lập đi lập lại nhiều lần trong quá khứ mà không biết rỏ thời gian cụ thể trong
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓