Đề cương ôn tập học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đề cương ôn tập học kì 2
Người gửi: Nguyễn Trọng Hiếu
Ngày gửi: 16h:39' 25-04-2010
Dung lượng: 11.6 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn: Đề cương ôn tập học kì 2
Người gửi: Nguyễn Trọng Hiếu
Ngày gửi: 16h:39' 25-04-2010
Dung lượng: 11.6 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
I-Trắc nghiệm:
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A. ns2np1 B. ns1 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 2: Tìm câu không đúng:
Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
Khuynh hướng phản ứng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen tương tự nhau.
Các halogen đều có các số oxi hóa trong hợp chất là: -1; +1; +3; +5; +7.
Câu 3: Đưa dây đồng nung đỏ vào bình đựng khí clo thì:
A. Dây đồng không cháy nữa. B. Dây đồng tiếp tục cháy nhưng cháy yếu
C. Dây đồng cháy sáng mạnh D. Dây đồng cháy không bao giờ tắt.
Câu 4: Khí clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. K, Mg, H2, dung dịch NaOH, dung dịch NaBr. B. Na, Al, O2, NaBr, H2O
C. O2, NaCl, dung dịch NaOH, H2O D. Cu, NaI, H2, O2.
Câu 5: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, vai trò của clo là:
A. chất khử B. chất oxi hóa
C. không là chất oxi hóa, không là chất khử D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 6: Chọn phương trình điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm :
A. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
B. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 ↑+ H2O
C. 2NaCl 2Na + Cl2
D. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
Câu 7: Kim loại mà khi tác dụng với Cl2 và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn
Câu 8: Dung dịch axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
Fe2O3; MnO2; Cu; CaCO3. B. Fe; CuO; NaOH; CaCO3
CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2 D. AgNO3(dd); MgCO3; NaCl; CaO.
Câu 9: Chọn phương trình phản ứng đúng:
2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4
Câu 10: Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O
C. Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2 D. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 ↑+ H2O
Câu 11: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần?
A. HCl, HBr, HI, HF B. HI, HBr, HCl, HI C. HBr, HI, HF, HCl D. HF, HCl, HBr, HI
Câu 12: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
A. NaF B. NaBr C. NaI D. NaCl
Câu 13: Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt: HCl, NaCl, HNO3. Hóa chất cần dùng để nhận biết các chất đó là:
A. Giấy quỳ tím và dung dịch AgNO3 B. Dung dịch AgNO3
C. Giấy quỳ tím D. Dung dịch NaOH.
Câu 14: Trong các câu sau câu nào sai ?
A. OXi là chất khí không màu , không mùi , không vị B. Oxi nặng hơn không khí
C. Oxi tan nhiều trong nước D. oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 15: Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây , phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. 2KClO3 2KCl + 3O2 B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
C. Cu(NO3)2 t0 CuO + NO2 + 1/2O2 D. 2H2O2 H2 + O2
Câu 16: Dung dịch hiđrosumfua có tính chất hoá học đặc trưng là :
A. Tính oxi hoá B. Tính khử
C. Vừa có tính bazơ hoá vừa có tính khử D. Không có tính oxi hoá không có tính khử
Câu 17: Để chừng minh dung dịch H2S có tính khử người ta không dùng phản ứng hoá học sau đây :
A. 2H2S+O2 2H2O+2S B. 2H2S+
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A. ns2np1 B. ns1 C. ns2np5 D. ns2np6
Câu 2: Tìm câu không đúng:
Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
Khuynh hướng phản ứng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen tương tự nhau.
Các halogen đều có các số oxi hóa trong hợp chất là: -1; +1; +3; +5; +7.
Câu 3: Đưa dây đồng nung đỏ vào bình đựng khí clo thì:
A. Dây đồng không cháy nữa. B. Dây đồng tiếp tục cháy nhưng cháy yếu
C. Dây đồng cháy sáng mạnh D. Dây đồng cháy không bao giờ tắt.
Câu 4: Khí clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. K, Mg, H2, dung dịch NaOH, dung dịch NaBr. B. Na, Al, O2, NaBr, H2O
C. O2, NaCl, dung dịch NaOH, H2O D. Cu, NaI, H2, O2.
Câu 5: Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, vai trò của clo là:
A. chất khử B. chất oxi hóa
C. không là chất oxi hóa, không là chất khử D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 6: Chọn phương trình điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm :
A. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
B. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 ↑+ H2O
C. 2NaCl 2Na + Cl2
D. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
Câu 7: Kim loại mà khi tác dụng với Cl2 và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn
Câu 8: Dung dịch axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
Fe2O3; MnO2; Cu; CaCO3. B. Fe; CuO; NaOH; CaCO3
CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2 D. AgNO3(dd); MgCO3; NaCl; CaO.
Câu 9: Chọn phương trình phản ứng đúng:
2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4
Câu 10: Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B. Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O
C. Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2 D. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 ↑+ H2O
Câu 11: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần?
A. HCl, HBr, HI, HF B. HI, HBr, HCl, HI C. HBr, HI, HF, HCl D. HF, HCl, HBr, HI
Câu 12: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
A. NaF B. NaBr C. NaI D. NaCl
Câu 13: Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt: HCl, NaCl, HNO3. Hóa chất cần dùng để nhận biết các chất đó là:
A. Giấy quỳ tím và dung dịch AgNO3 B. Dung dịch AgNO3
C. Giấy quỳ tím D. Dung dịch NaOH.
Câu 14: Trong các câu sau câu nào sai ?
A. OXi là chất khí không màu , không mùi , không vị B. Oxi nặng hơn không khí
C. Oxi tan nhiều trong nước D. oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 15: Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây , phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. 2KClO3 2KCl + 3O2 B. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
C. Cu(NO3)2 t0 CuO + NO2 + 1/2O2 D. 2H2O2 H2 + O2
Câu 16: Dung dịch hiđrosumfua có tính chất hoá học đặc trưng là :
A. Tính oxi hoá B. Tính khử
C. Vừa có tính bazơ hoá vừa có tính khử D. Không có tính oxi hoá không có tính khử
Câu 17: Để chừng minh dung dịch H2S có tính khử người ta không dùng phản ứng hoá học sau đây :
A. 2H2S+O2 2H2O+2S B. 2H2S+
Nói chung cung tốt nhưng chất lượng không @@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@22
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất