Đề cương ôn tập HKII Toán 7 năm 2013 - 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hải Phương
Ngày gửi: 19h:51' 07-04-2014
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 1129
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hải Phương
Ngày gửi: 19h:51' 07-04-2014
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 1129
Số lượt thích:
0 người
Bài tập 1: Một bạn học sinh đã ghi lại một số việc tốt (đơn vị: lần ) mà mình đạt được trong mỗi ngày học, sau đây là số liệu của 10 ngày.
Ngày thứ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số việc tốt
2
1
3
3
4
5
2
3
3
1
a) Dấu hiệu mà bạn học sinh quan tâm là gì? b) Hãy cho biết dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị?
c) Có bao nhiêu số các giá trị khác nhau? Đó là những giá trị nào? Hãy lập bảng “tần số”. Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài tập 2: Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:
Điểm số (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
2
6
13
8
10
2
3
N = 45
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B. Tìm mốt của dấu hiệu. c) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài tập 3: Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) thì người ta lập được bảng sau:
Thời gian
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số học sinh
1
3
5
9
6
4
3
2
1
1
N = 35
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu. b)Tính số trung bình cộng. c)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài tập 4: Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi như sau:
6
5
4
7
7
6
8
5
8
3
8
2
4
6
8
2
6
3
8
7
7
7
4
10
8
7
3
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng tần số.Tìm Mốt của dấu hiệu. Tính số trung bình cộng. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài tập 5: Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
9
8
9
9
9
9
10
5
5
14
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng tần số; tìm mốt của dấu hiệu; tính số trung bình cộng.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài tập 6: Cho các biểu thức sau
1) + x3y 2) 8x2yz 3) 12,5 4) -7x5y2 5) 2- xyz
a) Biểu thức nào là đơn thức? b) Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến của những đơn thức đó.
b) Tìm bậc của mỗi đơn thức đó.
Bài tập 7: a) Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức: 2,5x2y ; 0,25x2y2
b) Tính giá trị của mỗi đơn thức trên tại x = 1 và y = -1
Bài tập 8: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
a) và 2xy4 b) và -2x2y3 c) 2xyz và -5x2y3 d) 5x2y và 4xy3z2
Bài tập 9: Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng? Cho 4 đơn thức đồng dạng với đơn thức -4x5y3
Bài tập 10: Cho hai đơn thức: 2xy2z và -5xy2z. Hãy tính tổng hai đơn thức đã cho. Tìm phần hệ số, phần biến của đơn thức tổng thu được.
Bài tập 11: Cho các đơn thức: 2x2y3 ; 5y2x3 ; - x3 y2 ; - x2y3
a) Hãy xác định các đơn thức đồng dạng. b)Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên.
c) Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3; y = 2
Bài tập 12: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
A=
 








Các ý kiến mới nhất