ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 15h:40' 06-12-2014
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 15h:40' 06-12-2014
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN TP VŨNG TÀU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU
BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8
YÊU CẦU :
- Tài liệu này có các bài tập với cấp độ “nhận biết”, “thông hiểu” và “vận dụng thấp” nên học sinh cố gắng thực hiện được; có một số bài tập “vận dụng cao” dành cho hs khá giỏi..
- Trước khi làm bài tập, học sinh phải nắm vững kiến thức lý thuyết có liên quan.
- Khi giải bài tập cần chú ý đến nội dung kiến thức, phương pháp, đường lối mà ta sử dụng để giải bài tập đó.
- Ngoài thời gian trên lớp, học sinh phải tự giác ôn tập ở nhà.
ĐẠI SỐ .
I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
Bài1: Thực hiện phép tính:
a) 2x(3x2 – 5x + 3) b) - 2x ( x2 + 5x – 3 ) c) x2 ( 2x3 – 4x + 3)
Bài 2 :Thực hiện phép tính:
a) (2x – 1)(x2 + 5x – 4) b) -(5x – 4)(2x + 3)
c) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) d) (3x – 4)(x + 4) + (5 – x)(2x2 + 3x – 1)
e)7x(x – 4) – (7x + 3)(2x2 – x + 4).
Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) x(3x + 12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2x2 + 5).
b) 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x.
Bài 4: Dùng hằng đẳng thức để tính:
(2x-3yb) (x+3)3 c) (2x-3)3 d) (y+3)( y2-3y+9)
e) 3x(x+1)(x-1) – (2x-3)2 f) (x-5)3 – (5x+2)(25x2 -10x +4)
Bài 5: Tìm x, biết:
7x2 – 28 = 0 b)
c) x3 - 9x = 0 d)
e) 3x + 2(5 – x) = 0 f) x(2x – 1)(x + 5) – (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5
g) 3x2 – 3x(x – 2) = 36. h) (3x2 – x + 1)(x – 1) + x2(4 – 3x) =
II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
a)14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b) x(x + y) – 5x – 5y.
c) 10x(x – y) – 8(y – x). d)(3x + 1)2 – (x + 1)2
e) x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y f) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2.
g) x3 – 2x2 + x – xy2 h) x2 + y2+2x – 2y-2xy
i)* x2 + 4x + 3. J)*16x – 5x2 – 3
k)* x4 + 4 l.)* x3 + y3 + z3 – 3xyz
III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 1: Làm tính chia:
a) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 b) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
c) (x4 + 2x3 +x - 25) : (x2 +5) d) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
e) ( x4 – x – 14) : ( x – 2). f) (x3 - 3x2 + x - 3) : ( x - 3)
g) (2x4 - 5x2 + x3 – 3 - 3x) : (x2 - 3) h) ( x – y - z)5: ( x – y - z)3
i) (x2 + 2x + x2 - 4):( x + 2)
*Bài 2: Tìm a, b sao cho:
a) Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU
BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8
YÊU CẦU :
- Tài liệu này có các bài tập với cấp độ “nhận biết”, “thông hiểu” và “vận dụng thấp” nên học sinh cố gắng thực hiện được; có một số bài tập “vận dụng cao” dành cho hs khá giỏi..
- Trước khi làm bài tập, học sinh phải nắm vững kiến thức lý thuyết có liên quan.
- Khi giải bài tập cần chú ý đến nội dung kiến thức, phương pháp, đường lối mà ta sử dụng để giải bài tập đó.
- Ngoài thời gian trên lớp, học sinh phải tự giác ôn tập ở nhà.
ĐẠI SỐ .
I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
Bài1: Thực hiện phép tính:
a) 2x(3x2 – 5x + 3) b) - 2x ( x2 + 5x – 3 ) c) x2 ( 2x3 – 4x + 3)
Bài 2 :Thực hiện phép tính:
a) (2x – 1)(x2 + 5x – 4) b) -(5x – 4)(2x + 3)
c) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) d) (3x – 4)(x + 4) + (5 – x)(2x2 + 3x – 1)
e)7x(x – 4) – (7x + 3)(2x2 – x + 4).
Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) x(3x + 12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2x2 + 5).
b) 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x.
Bài 4: Dùng hằng đẳng thức để tính:
(2x-3yb) (x+3)3 c) (2x-3)3 d) (y+3)( y2-3y+9)
e) 3x(x+1)(x-1) – (2x-3)2 f) (x-5)3 – (5x+2)(25x2 -10x +4)
Bài 5: Tìm x, biết:
7x2 – 28 = 0 b)
c) x3 - 9x = 0 d)
e) 3x + 2(5 – x) = 0 f) x(2x – 1)(x + 5) – (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5
g) 3x2 – 3x(x – 2) = 36. h) (3x2 – x + 1)(x – 1) + x2(4 – 3x) =
II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
a)14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b) x(x + y) – 5x – 5y.
c) 10x(x – y) – 8(y – x). d)(3x + 1)2 – (x + 1)2
e) x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y f) 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2.
g) x3 – 2x2 + x – xy2 h) x2 + y2+2x – 2y-2xy
i)* x2 + 4x + 3. J)*16x – 5x2 – 3
k)* x4 + 4 l.)* x3 + y3 + z3 – 3xyz
III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 1: Làm tính chia:
a) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 b) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
c) (x4 + 2x3 +x - 25) : (x2 +5) d) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
e) ( x4 – x – 14) : ( x – 2). f) (x3 - 3x2 + x - 3) : ( x - 3)
g) (2x4 - 5x2 + x3 – 3 - 3x) : (x2 - 3) h) ( x – y - z)5: ( x – y - z)3
i) (x2 + 2x + x2 - 4):( x + 2)
*Bài 2: Tìm a, b sao cho:
a) Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
 








Các ý kiến mới nhất