de cuong on tap hk II hoa 10 [hot]

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trieu Quang Truong
Ngày gửi: 08h:40' 30-10-2011
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Trieu Quang Truong
Ngày gửi: 08h:40' 30-10-2011
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
I. TRẮC NGHIỆM
1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A. ns2np1 B. ns2np5 C. ns1 D. ns2np6nd1.
2. Tìm câu sai:
A. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
3. Chọn câu đúng:
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng tốc độ phản ứng.
4. Trong số các axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất
A. HBr. B. HCl. C. HF. D. HI.
5. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây có hằng số cân bằng được tính bằng biểu thức:
A. AB2 (k) A (r) + 2B (k) B. A (k) + 2B (k) AB2 (k)
C. AB2 (k) A (k) + 2B (k) D. A2 (k) + B2 (k) 2AB (k)
6. Tỉ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H2 là 20. Trong hỗn hợp này thành phần của oxi theo thể tích là:
A. 50% B. 53% C. 51% D. 56%
7. Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Nhận xét diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
8. Để thu được 3,36 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KClO3.5H2O
A. 12,25g. B. 21,25g C. 31,875g D. 63,75g
9. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
A. Không có hiện tượng gì cả .
B. Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan .
C. Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D. Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt.
10. Khi nhiệt độ giảm 10oC, tốc độ của phản ứng giảm xuống 4 lần. Khi nhiệt độ thay đổi từ 70oC xuống 40oC thì tốc độ phản ứng sẽ giảm đi:
A. 81 lần B. 80 lần C. 64 lần D. 60 lần
11. Trong phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4+ H2O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là :
A. 3 và 5. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 3 và 2.
12. Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
13. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Sự thay đổi không làm thay đổi tốc độ phản ứng
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột. B. Thay H2SO4 4M bằng H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
14. Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu dung dịch Br2 thì dừng lại, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33g kết tủa. Giá trị của V là :
A. 112ml B. 224ml C. 1
I. TRẮC NGHIỆM
1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A. ns2np1 B. ns2np5 C. ns1 D. ns2np6nd1.
2. Tìm câu sai:
A. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
3. Chọn câu đúng:
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng tốc độ phản ứng.
4. Trong số các axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất
A. HBr. B. HCl. C. HF. D. HI.
5. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây có hằng số cân bằng được tính bằng biểu thức:
A. AB2 (k) A (r) + 2B (k) B. A (k) + 2B (k) AB2 (k)
C. AB2 (k) A (k) + 2B (k) D. A2 (k) + B2 (k) 2AB (k)
6. Tỉ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H2 là 20. Trong hỗn hợp này thành phần của oxi theo thể tích là:
A. 50% B. 53% C. 51% D. 56%
7. Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Nhận xét diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
8. Để thu được 3,36 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KClO3.5H2O
A. 12,25g. B. 21,25g C. 31,875g D. 63,75g
9. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
A. Không có hiện tượng gì cả .
B. Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan .
C. Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D. Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt.
10. Khi nhiệt độ giảm 10oC, tốc độ của phản ứng giảm xuống 4 lần. Khi nhiệt độ thay đổi từ 70oC xuống 40oC thì tốc độ phản ứng sẽ giảm đi:
A. 81 lần B. 80 lần C. 64 lần D. 60 lần
11. Trong phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4+ H2O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là :
A. 3 và 5. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 3 và 2.
12. Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
13. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Sự thay đổi không làm thay đổi tốc độ phản ứng
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột. B. Thay H2SO4 4M bằng H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
14. Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu dung dịch Br2 thì dừng lại, sau đó thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33g kết tủa. Giá trị của V là :
A. 112ml B. 224ml C. 1
 








Các ý kiến mới nhất