Đề Cương Ôn Tập Cuối Năm Tin 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự Soạn
Người gửi: Trang Tuang
Ngày gửi: 22h:23' 08-04-2008
Dung lượng: 915.0 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn: Tự Soạn
Người gửi: Trang Tuang
Ngày gửi: 22h:23' 08-04-2008
Dung lượng: 915.0 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN HIỀN ĐỀ KIẾM TRA HỌC KÌ II (2006-2007)
TỔ TOÁN-TIN MÔN: TIN HỌC-Thời gian: 60 phút
HỌ TÊN HS:…………………………………… MÃ ĐỀ: 001 Điểm:
LỚP : 10/ SBD:…...................
(Đề gồm 40 câu, mỗi câu có từ 2 đến 4 đáp án nhưng chỉ có duy nhất 1 đáp án đúng, hãy chọn câu trả lời hợp lí bằng cách viết A hoặc B hoặc C hoặc D vào mỗi ô trong bảng sau ứng với mỗi câu)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C1: Phần mềm nào sau đây cho phép ta soạn thảo văn bản:
A:BKAV B:Microsoft Word C:Winamp D:WinRAR
C2: Khi soạn thảo văn bản bằng Tiếng Việt có sử dụng chương trình VietKey với bảng mã Unicode, thì font chữ nào là tương ứng:
A:VNI-Times B:.VN Time C:Times New Roman D:Cả ba loại font đều được
C3: Để thay đổi kiểu chữ, kích thước chữ..., ta sử dụng các nút lệnh trên:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh định dạng C:Thanh trạng thái D:Thanh tiêu đề
C4: Biểu tượng ( trong Word có chức năng:
A:Tạo 1 văn bản mới B:Xem văn bản trước khi in C:In văn bản D: Đóng khung 1 văn bản
C5: Trong Word phím Enter có chức năng gì khi đang soạn thảo văn bản:
A:Xuống dòng tiếp theo B:Xuống trang tiếp theo C:Xuống đoạn tiếp theo D:Kết thúc Word
C6: Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Thu nhỏ màn hình B:Phóng to màn hình D:Canh lề 2 biên văn bản D:Canh giữa văn bản
C7: Tổ hợp phím CTRL_V có chức năng:
A:Xoá văn bản B:Đánh dấu văn bản C:Cắt văn bản D:Dán văn bản
C8: Phần mềm nào sau đây không hổ trợ việc soạn thảo văn bản:
A:Word B:Notepad C:Excel D:Bkav
C9: Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Xem văn bản trước khi in B:Mở một văn bản C:Đóng một văn bản D:Lưu một văn bản
C10: Những lệnh tạo file, lưu file, mở file, in file.. nằm trên:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh tiêu đề C:Thanh định dạng D:Thanh trạng thái
C11: Nếu đóng văn bản mà chưa lưu trước đó thì Word sẽ:
A:Không cho đóng B:Treo máy C:Cảnh báo lưu D:Đóng theo yêu cầu
C12: Khởi động Word từ màn hình nền, ta có thể thực hiện cách:
A:Nhấp chuột trái và chọn Open B:Nhấp đúp chuột phải
C:Nhấp đúp chuột trái D:Cả ba cách trên đều được.
C13:Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Canh giữa văn bản B:Đưa văn bản lên trên C:Canh lề hai biên văn bản D:Thu nhỏ màn hình
C14: Để tạo bảng trong Word, ta thực hiện cách sau trên thanh Menu:
A: View/Table B: View/Insert/Table C: Table/Insert D: Table/Insert/Table
C15: Tổ hợp phím CTRL_S có chức năng:
A:Lưu 1 văn bản B:Đóng văn bản C:In văn bản D:Sửa nội dung văn bản
C16: Biểu tượng có chức năng:
A:Đổi sang chữ in hoa B:Thay đổi kích thước chữ C:Đổi sang chữ in đậm D:Cả ba câu trên đều đúng C17: Để tạo một bảng biểu có kích thước 5 cột 3 hàng thì trong hộp thoại Insert Table ta lần lượt nhập vào 2 ô “Number of columns” và “Number of Rows” lần lượt những giá trị sau:
A: 5;3 B:3;5 C:5;8 D:8;3
C18: Để chọn một ô trong bảng biểu, ta thực hiện thao tác:
A: Nhấp chuột lên biên trái ô đó B: Nhấp chuột lên biên phải ô đó
C: Nhấp chuột lên biên trên ô đó D: Nhấp chuột vào bên trong ô đó
C19: Biểu tượng ( có chức năng:
A:In văn bản hiện hành B:Sao chép văn bản hiện hành C:Lưu văn bản hiện hành D:Xem văn bản trước khi in
C20: Biểu tượng có chức năng:
A:Định dạng chữ đậm và nghiêng B:Định dạng chữ đậm
C:Định dạng chữ nghiêng D:Định dạng chữ in hoa và nghiêng
C21: Biểu tượng có chức năng;
A:Định dạng chữ đậm và gạch chân nét đơn B:Định dạng chữ đậm
C:Định dạng chữ gạch chân D:Định dạng chữ in hoa và gạch chân
C22: Để hủy thao tác vừa thực hiện và quay lại những thao tác trước đó, ta ấn tổ hợp phím:
A:CTRL_Y B:CTRL_J C:CTRL_Q D:CTRL_Z
C23:Thanh là:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh bảng chọn (Menu) C:Thanh trạng thái D:Thanh tiêu đề
C24: Để lưu văn bản với tên khác hoặc vị trí khác, ta thực hiện lệnh trên thanh menu:
A: File/Close B: File/Save C: File/Save As D: File/Exit
C25: Biểu tượng có chức năng:
A: Canh lề trái văn bản B: Canh lề phải văn bản C: Đánh chỉ số đầu mục D: Chia cột văn bản
C26: Để chia một ô thành nhiều ô, ta thực hiện theo cách:
A: Menu Table/Split Cells B: Menu Table/Split Table C: Menu Table/Merge Cells D: Menu Table/Insert/Cell
C27: Để trộn nhiều ô thành một ô, ta thực hiện theo cách:
A: Menu Table/Split Cells B: Menu Table/Split Table C: Menu Table/Merge Cells D: Menu Table/Insert/Cell
C28: Để ngắt trang văn bản bắt buộc ta dùng tổ hợp phím:
A: Shift_Enter B: Shift_Ctrl C: Ctrl_Enter D: Ctrl_Shift_Enter
C29: Thanh là thanh:
A: Thanh tiêu đề B: Thanh công cụ chuẩn C: Thanh định dạng D: Thanh bảng chọn
C30: Thanh là thanh:
A: Thanh tiêu đề B: Thanh công cụ chuẩn C: Thanh định dạng D: Thanh bảng chọn
C31: Để in văn bản hiện hành, ta vào menu:
A: File/Page Setup B: File/Print Preview C: File/Permission D: File/Print
C32: Trong các tên sau, tên nào đặt cho file là hợp lệ trong Word:
A: Thi-.doc B:Thi*.doc C:Thi:xls D: Thi:doc
C33: Mô hình mạng nào sau đây thì vấn đề bảo mật tốt và quản lí tài nguyên tập trung:
A: Mô hình ngang hàng B: Mô hình khách chủ
C34: Nam đang sống ở Việt Nam, Nam gởi 1 tin nhắn Tiếng Việt bằng font Times New Roman trên Yahoo Messenger cho Hải đang sống tại Mỹ, khi đó Hải nhận được:
A: Dòng tin nhắn Tiếng Việt B:Dòng tin nhắn Tiếng Anh (Mỹ)
C: Dãy các bit 0 và 1 D: Thông báo lỗi vì viết bằng Tiếng Việt
C35: Mạng Internet là mạng:
A: Mạng cục bộ (LAN) B: Mạng diện rộng (WAN)
C36: Trong các trang Web sau, trang Web nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet:
A: http://www.nhacso.net B: http://www.24h.com
C: http://www.google.com.vn D: http://htv.com.vn
C37: Để truy cập trang Web http://www.google.com.vn, tại thanh Address (thanh địa chỉ), với cách nhập địa chỉ nào sau đây thì không truy cập được:
A: http://www.google.com.vn B: http://www.google.com
C: www.google.com.vn D: google.com.vn
C38:Thanh trên Internet có chức năng:
A:Quay về trang Web trước đó B: Huỷ trang Web đang truy cập
C:Quay về trang Web trước đó và hủy trang Web đang truy cập
C39: Để thoát khỏi Word, ta vào Menu File và chọn lệnh:
A: Exit B:Close C:Save D:Quit
C40: Để tạo một văn bản mới trong Word, ta thực hiện cách:
A: Nhấp đúp chuột lên màn hình nền B: Vào Menu File chọn New
C: Ấn tổ hợp phím CTRL_O D: Ấn tổ hợp phím CTRL_Z
HẾT
TỔ TOÁN-TIN MÔN: TIN HỌC-Thời gian: 60 phút
HỌ TÊN HS:…………………………………… MÃ ĐỀ: 001 Điểm:
LỚP : 10/ SBD:…...................
(Đề gồm 40 câu, mỗi câu có từ 2 đến 4 đáp án nhưng chỉ có duy nhất 1 đáp án đúng, hãy chọn câu trả lời hợp lí bằng cách viết A hoặc B hoặc C hoặc D vào mỗi ô trong bảng sau ứng với mỗi câu)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C1: Phần mềm nào sau đây cho phép ta soạn thảo văn bản:
A:BKAV B:Microsoft Word C:Winamp D:WinRAR
C2: Khi soạn thảo văn bản bằng Tiếng Việt có sử dụng chương trình VietKey với bảng mã Unicode, thì font chữ nào là tương ứng:
A:VNI-Times B:.VN Time C:Times New Roman D:Cả ba loại font đều được
C3: Để thay đổi kiểu chữ, kích thước chữ..., ta sử dụng các nút lệnh trên:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh định dạng C:Thanh trạng thái D:Thanh tiêu đề
C4: Biểu tượng ( trong Word có chức năng:
A:Tạo 1 văn bản mới B:Xem văn bản trước khi in C:In văn bản D: Đóng khung 1 văn bản
C5: Trong Word phím Enter có chức năng gì khi đang soạn thảo văn bản:
A:Xuống dòng tiếp theo B:Xuống trang tiếp theo C:Xuống đoạn tiếp theo D:Kết thúc Word
C6: Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Thu nhỏ màn hình B:Phóng to màn hình D:Canh lề 2 biên văn bản D:Canh giữa văn bản
C7: Tổ hợp phím CTRL_V có chức năng:
A:Xoá văn bản B:Đánh dấu văn bản C:Cắt văn bản D:Dán văn bản
C8: Phần mềm nào sau đây không hổ trợ việc soạn thảo văn bản:
A:Word B:Notepad C:Excel D:Bkav
C9: Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Xem văn bản trước khi in B:Mở một văn bản C:Đóng một văn bản D:Lưu một văn bản
C10: Những lệnh tạo file, lưu file, mở file, in file.. nằm trên:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh tiêu đề C:Thanh định dạng D:Thanh trạng thái
C11: Nếu đóng văn bản mà chưa lưu trước đó thì Word sẽ:
A:Không cho đóng B:Treo máy C:Cảnh báo lưu D:Đóng theo yêu cầu
C12: Khởi động Word từ màn hình nền, ta có thể thực hiện cách:
A:Nhấp chuột trái và chọn Open B:Nhấp đúp chuột phải
C:Nhấp đúp chuột trái D:Cả ba cách trên đều được.
C13:Biểu tượng trong Word có chức năng:
A:Canh giữa văn bản B:Đưa văn bản lên trên C:Canh lề hai biên văn bản D:Thu nhỏ màn hình
C14: Để tạo bảng trong Word, ta thực hiện cách sau trên thanh Menu:
A: View/Table B: View/Insert/Table C: Table/Insert D: Table/Insert/Table
C15: Tổ hợp phím CTRL_S có chức năng:
A:Lưu 1 văn bản B:Đóng văn bản C:In văn bản D:Sửa nội dung văn bản
C16: Biểu tượng có chức năng:
A:Đổi sang chữ in hoa B:Thay đổi kích thước chữ C:Đổi sang chữ in đậm D:Cả ba câu trên đều đúng C17: Để tạo một bảng biểu có kích thước 5 cột 3 hàng thì trong hộp thoại Insert Table ta lần lượt nhập vào 2 ô “Number of columns” và “Number of Rows” lần lượt những giá trị sau:
A: 5;3 B:3;5 C:5;8 D:8;3
C18: Để chọn một ô trong bảng biểu, ta thực hiện thao tác:
A: Nhấp chuột lên biên trái ô đó B: Nhấp chuột lên biên phải ô đó
C: Nhấp chuột lên biên trên ô đó D: Nhấp chuột vào bên trong ô đó
C19: Biểu tượng ( có chức năng:
A:In văn bản hiện hành B:Sao chép văn bản hiện hành C:Lưu văn bản hiện hành D:Xem văn bản trước khi in
C20: Biểu tượng có chức năng:
A:Định dạng chữ đậm và nghiêng B:Định dạng chữ đậm
C:Định dạng chữ nghiêng D:Định dạng chữ in hoa và nghiêng
C21: Biểu tượng có chức năng;
A:Định dạng chữ đậm và gạch chân nét đơn B:Định dạng chữ đậm
C:Định dạng chữ gạch chân D:Định dạng chữ in hoa và gạch chân
C22: Để hủy thao tác vừa thực hiện và quay lại những thao tác trước đó, ta ấn tổ hợp phím:
A:CTRL_Y B:CTRL_J C:CTRL_Q D:CTRL_Z
C23:Thanh là:
A:Thanh công cụ chuẩn B:Thanh bảng chọn (Menu) C:Thanh trạng thái D:Thanh tiêu đề
C24: Để lưu văn bản với tên khác hoặc vị trí khác, ta thực hiện lệnh trên thanh menu:
A: File/Close B: File/Save C: File/Save As D: File/Exit
C25: Biểu tượng có chức năng:
A: Canh lề trái văn bản B: Canh lề phải văn bản C: Đánh chỉ số đầu mục D: Chia cột văn bản
C26: Để chia một ô thành nhiều ô, ta thực hiện theo cách:
A: Menu Table/Split Cells B: Menu Table/Split Table C: Menu Table/Merge Cells D: Menu Table/Insert/Cell
C27: Để trộn nhiều ô thành một ô, ta thực hiện theo cách:
A: Menu Table/Split Cells B: Menu Table/Split Table C: Menu Table/Merge Cells D: Menu Table/Insert/Cell
C28: Để ngắt trang văn bản bắt buộc ta dùng tổ hợp phím:
A: Shift_Enter B: Shift_Ctrl C: Ctrl_Enter D: Ctrl_Shift_Enter
C29: Thanh là thanh:
A: Thanh tiêu đề B: Thanh công cụ chuẩn C: Thanh định dạng D: Thanh bảng chọn
C30: Thanh là thanh:
A: Thanh tiêu đề B: Thanh công cụ chuẩn C: Thanh định dạng D: Thanh bảng chọn
C31: Để in văn bản hiện hành, ta vào menu:
A: File/Page Setup B: File/Print Preview C: File/Permission D: File/Print
C32: Trong các tên sau, tên nào đặt cho file là hợp lệ trong Word:
A: Thi-.doc B:Thi*.doc C:Thi:xls D: Thi:doc
C33: Mô hình mạng nào sau đây thì vấn đề bảo mật tốt và quản lí tài nguyên tập trung:
A: Mô hình ngang hàng B: Mô hình khách chủ
C34: Nam đang sống ở Việt Nam, Nam gởi 1 tin nhắn Tiếng Việt bằng font Times New Roman trên Yahoo Messenger cho Hải đang sống tại Mỹ, khi đó Hải nhận được:
A: Dòng tin nhắn Tiếng Việt B:Dòng tin nhắn Tiếng Anh (Mỹ)
C: Dãy các bit 0 và 1 D: Thông báo lỗi vì viết bằng Tiếng Việt
C35: Mạng Internet là mạng:
A: Mạng cục bộ (LAN) B: Mạng diện rộng (WAN)
C36: Trong các trang Web sau, trang Web nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet:
A: http://www.nhacso.net B: http://www.24h.com
C: http://www.google.com.vn D: http://htv.com.vn
C37: Để truy cập trang Web http://www.google.com.vn, tại thanh Address (thanh địa chỉ), với cách nhập địa chỉ nào sau đây thì không truy cập được:
A: http://www.google.com.vn B: http://www.google.com
C: www.google.com.vn D: google.com.vn
C38:Thanh trên Internet có chức năng:
A:Quay về trang Web trước đó B: Huỷ trang Web đang truy cập
C:Quay về trang Web trước đó và hủy trang Web đang truy cập
C39: Để thoát khỏi Word, ta vào Menu File và chọn lệnh:
A: Exit B:Close C:Save D:Quit
C40: Để tạo một văn bản mới trong Word, ta thực hiện cách:
A: Nhấp đúp chuột lên màn hình nền B: Vào Menu File chọn New
C: Ấn tổ hợp phím CTRL_O D: Ấn tổ hợp phím CTRL_Z
HẾT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất