đề cương ôn tập cuối học kì 1 khtn 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hường
Ngày gửi: 22h:48' 08-12-2024
Dung lượng: 80.4 KB
Số lượt tải: 2381
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hường
Ngày gửi: 22h:48' 08-12-2024
Dung lượng: 80.4 KB
Số lượt tải: 2381
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK 1- KHTN9 (VẬT LÍ)
NH: 2024-2025
I/ Lý thuyết
Câu 1: Viết biểu thức tính động năng và thế năng của một vật?
1
2
- Động năng của một vật được xác định bởi biểu thức: W đ = mv
2
Trong đó: Wđ là động năng của vật (J), m là khối lượng của vật (kg), v là tốc độ chuyển động của vật (m/s).
- Thế năng của một vật ở gần mặt đất được xác định bởi biểu thức: W t =P . h
Trong đó: W t là thế năng của vật (J), P là trọng lượng của vật (N), h là độ cao của vật so với mặt đất (hoặc
vật được chọn làm mốc)
Câu 2: Viết biểu thức tính công của lực? Giải thích các đại lượng và ghi đơn vị.
Công của lực được xác định bởi biểu thức: A=F.s
Trong đó: A: Công của lực (J)
F: Độ lớn của lực (N)
S: Quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực. (m)
Câu 3: Nêu khái niệm công suất? Công thức tính công suất?
Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công và được xác định bởi công thực hiện trong một đơn
A
vị thời gian. P =
t
Trong đó: P là công suất (w), A là công thực hiện (J), t là thời gian thưucj hiện công (s)
Câu 4: a) Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng?
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia sáng tới.
- Đối với hai môi trường trong suất nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sin i) và sin góc khúc xạ (sin r) là một
hằng số.
b) Nêu khái niệm chiết suẩt môi trường?
Chiết suất của một môi trường có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong chân không (hoặc không khí) với tốc độ
ánh sáng trong môi trường đó.
sin i
=hằng số
sin r
Câu 5: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần?
- Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 lớn sang môi trường có chiết suất n2 nhỏ hơn
n1 n2
- Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạ
i
ith
với
n2
sini th nnhỏ
nn
1lớn
Câu 6: Nêu đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính?
-
Vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng lớn hơn tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với
vật.
Vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật
và lớn hơn vật.
Vật đặt trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 7: Mô tả kính lúp? Cách sử dụng kính lúp?
-
Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (cỡ vài cm), dùng để quan sát các vật nhỏ.
Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp để cho ảnh ảo lớn hơn vật.
II/ BÀI TẬP
a/ Trắc nghiệm
Câu 1: Trong môn KHTN 9, dụng cụ nào sau đây được dùng để thực hiện quan sát một vật có kích thước
nhỏ?
A. Kính lúp
B. Thấu kính hội tụ
C. Lăng kính
D. Thấu kính phân kì
Câu 2: Biểu thức tính động năng của một vật là
1
2
A. W đ = mv
2
B. W đ =m v 2
C. W đ =P . h
1
D. W đ = P . h
2
Câu 3: Biểu thức tính thế năng của một vật là
1
2
A. W t = m v
2
2
B. W t =m v
1
C. W t = P .h
2
D. W t =P . h
Câu 4: Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu động năng và thế năng của vật
B. tổng động năng và thế năng của vật
C. tích động năng và thế năng của vật
D. thương động năng và thế năng của vật
Câu 5: Nếu một vật có động năng là 20 J và khối lượng là 10 kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 20 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 6: Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, hỏi
thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?
A. 120J.
B.3OJ.
C.60J.
D.12J.
Câu 7: Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động với tốc độ 2 m/s. Động năng của quả
bóng là bao nhiêu?
A. 10J.
B.2J.
C.4J.
D. 0,5J
Câu 8: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào có sự chuyển hóa từ thế năng
thành động năng?
A. Chỉ khi vật đang đi lên.
B. Chỉ khi vật đang rơi xuống.
C. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.
D. Cả khi vật đang đi lên và rơi xuống.
Câu 9: Đơn vị chuẩn trong hệ SI của công là gì?
A. Oát (W)
B. Jun (J)
C. Kilôoát (kW)
D. Mã lực (HP)
Câu 10: Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian
15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là
A. 15000 W.
B. 22500 W
C. 20000 W
D. 1000 W
Câu 11. Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 500 N lên cao 10 m trong thời gian 0,5 phút.
Tính công suất cần thiết mà công nhân thực hiện.
A. 100W.
B.50W.
C. 166,7 W.
D. 10W.
Câu 12: Một người thợ xây cần đưa 200 viên gạch, mỗi viên nặng 3 kg lên cao 10 m. Tính tổng công
mà người thợ cần thực hiện.
A.60 000J.
B.30 000J.
C.6 000J.
D.3 000J.
Câu 13: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. J/s.
B. . W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 14: Theo định luật khúc xạ thì:
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 15: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30o
thì góc tới i (lấy tròn) là
A. 20o.
B. 36o.
C. 42o.
D. 45
Câu 16: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
C. thấu kính.
Câu 17: Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?
A. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.
B. Vẫn là một tia sáng trắng.
C. Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.
D. Là một tia sáng trắng có viền màu.
Câu 18: Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:
A. Ánh sáng màu trắng.
B. Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.
C. Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Ánh sáng đỏ.
Câu 19: Chiếu ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu vàng, ánh sáng thu được có màu gì?
A. Màu da cam
B. Màu vàng
C. Màu đỏ
D. Thấy tối, không có màu đỏ hoặc vàng.
Câu 20: Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 21: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 22: Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh
A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?
A. Lớn hơn vật.
B. Nhỏ hơn vật.
C. Bằng vật.
D. Lớn gấp 2 lần vật.
Câu 23: Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai
A. Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua
tiêu điểm ảnh trước thấu kính
B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính
C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục
chính.
D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu
kính.
Câu 24: Về mặt cấu tạo, kính lúp là một thấu kính ....(1)...... có tiêu cự ... (2) ....
A. Phân kì – dài
B. Hội tụ - dài
C. Phân kì – ngắn
D. Hội tụ - ngắn
Câu 25: Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần
phải
A. đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.
B. đặt vật trong khoảng tiêu cự.
C. đặt vật sát vào mặt kính.
D. đặt vật bất cứ vị trí nào.
b/ Bài tập tự luận
Bài 1: Tính động năng của quả bóng đá có khối lượng m = 0,85 kg, đang bay với tốc độ v = 10 m/s?
Bài 2: Một kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 90 cm so với mặt đất. Chọn gốc thế năng là
mặt đất. Biết khối lượng của kiện hàng là 25 kg, tính thế năng trọng trường của kiện hàng.
Bài 3: Một con tuần lộc kéo một cái xe chở ông già Nô-en đi phát quà cho các bé với một lực không đổi
bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong thời gian 30 phút. Tính công và công suất trung bình
của tuần lộc?
Bài 4: Dưới tác dụng của một lực bằng 5000 N, một chiếc xe chuyển động đều lên dốc trong 4 phút với
vận tốc 6 m/s.
a. Tính công động cơ thực hiện được?
b. Nếu giữ nguyên lực kéo nhưng xe chuyển động đều với vận tốc 8 m/s thì công của động
cơ thực hiện được là bao nhiêu?
c. Xác định công suất của động cơ trong hai trường hợp trên?
Bài 5: Chiếu ánh sáng từ mội trường 1 sang môi trường 2. Biết mội trường 1 là không khí, góc tới 500 góc khúc
xạ 300. Tìm chiết suất của môi trường 2.
Bài 6: Vào ban đêm, nếu dùng ánh sáng đỏ từ đèn laser chiếu vào bông hoa cúc vàng thì ta sẽ nhìn thấy
bóng hoa cúc có màu gì?
Bài 7: Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Điểm A
nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 30cm.
a) Vẽ ảnh A'B' của AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ và nêu tính chất của ảnh.
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh.
Bài 8: Một vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm,
điểm B nằm trên trục chính và cách thấu kính 8 cm.
a) Vẽ sơ đồ tỉ lệ tạo ảnh?
b) Xác định khoảng cách từ vật đến ảnh và chiều cao của ảnh?
Bài 9: Một kính lúp có tiêu cự 4cm.
a) Dùng kính lúp này quan sát một vật nhỏ, ta phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
b) Ảnh tạo bởi kính lúp có đặc điểm gì?
NH: 2024-2025
I/ Lý thuyết
Câu 1: Viết biểu thức tính động năng và thế năng của một vật?
1
2
- Động năng của một vật được xác định bởi biểu thức: W đ = mv
2
Trong đó: Wđ là động năng của vật (J), m là khối lượng của vật (kg), v là tốc độ chuyển động của vật (m/s).
- Thế năng của một vật ở gần mặt đất được xác định bởi biểu thức: W t =P . h
Trong đó: W t là thế năng của vật (J), P là trọng lượng của vật (N), h là độ cao của vật so với mặt đất (hoặc
vật được chọn làm mốc)
Câu 2: Viết biểu thức tính công của lực? Giải thích các đại lượng và ghi đơn vị.
Công của lực được xác định bởi biểu thức: A=F.s
Trong đó: A: Công của lực (J)
F: Độ lớn của lực (N)
S: Quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực. (m)
Câu 3: Nêu khái niệm công suất? Công thức tính công suất?
Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công và được xác định bởi công thực hiện trong một đơn
A
vị thời gian. P =
t
Trong đó: P là công suất (w), A là công thực hiện (J), t là thời gian thưucj hiện công (s)
Câu 4: a) Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng?
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia sáng tới.
- Đối với hai môi trường trong suất nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sin i) và sin góc khúc xạ (sin r) là một
hằng số.
b) Nêu khái niệm chiết suẩt môi trường?
Chiết suất của một môi trường có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong chân không (hoặc không khí) với tốc độ
ánh sáng trong môi trường đó.
sin i
=hằng số
sin r
Câu 5: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần?
- Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 lớn sang môi trường có chiết suất n2 nhỏ hơn
n1 n2
- Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạ
i
ith
với
n2
sini th nnhỏ
nn
1lớn
Câu 6: Nêu đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính?
-
Vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng lớn hơn tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với
vật.
Vật đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật
và lớn hơn vật.
Vật đặt trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 7: Mô tả kính lúp? Cách sử dụng kính lúp?
-
Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (cỡ vài cm), dùng để quan sát các vật nhỏ.
Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp để cho ảnh ảo lớn hơn vật.
II/ BÀI TẬP
a/ Trắc nghiệm
Câu 1: Trong môn KHTN 9, dụng cụ nào sau đây được dùng để thực hiện quan sát một vật có kích thước
nhỏ?
A. Kính lúp
B. Thấu kính hội tụ
C. Lăng kính
D. Thấu kính phân kì
Câu 2: Biểu thức tính động năng của một vật là
1
2
A. W đ = mv
2
B. W đ =m v 2
C. W đ =P . h
1
D. W đ = P . h
2
Câu 3: Biểu thức tính thế năng của một vật là
1
2
A. W t = m v
2
2
B. W t =m v
1
C. W t = P .h
2
D. W t =P . h
Câu 4: Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu động năng và thế năng của vật
B. tổng động năng và thế năng của vật
C. tích động năng và thế năng của vật
D. thương động năng và thế năng của vật
Câu 5: Nếu một vật có động năng là 20 J và khối lượng là 10 kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
A. 2 m/s.
B. 4 m/s.
C. 20 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 6: Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, hỏi
thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?
A. 120J.
B.3OJ.
C.60J.
D.12J.
Câu 7: Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động với tốc độ 2 m/s. Động năng của quả
bóng là bao nhiêu?
A. 10J.
B.2J.
C.4J.
D. 0,5J
Câu 8: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào có sự chuyển hóa từ thế năng
thành động năng?
A. Chỉ khi vật đang đi lên.
B. Chỉ khi vật đang rơi xuống.
C. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.
D. Cả khi vật đang đi lên và rơi xuống.
Câu 9: Đơn vị chuẩn trong hệ SI của công là gì?
A. Oát (W)
B. Jun (J)
C. Kilôoát (kW)
D. Mã lực (HP)
Câu 10: Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian
15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là
A. 15000 W.
B. 22500 W
C. 20000 W
D. 1000 W
Câu 11. Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 500 N lên cao 10 m trong thời gian 0,5 phút.
Tính công suất cần thiết mà công nhân thực hiện.
A. 100W.
B.50W.
C. 166,7 W.
D. 10W.
Câu 12: Một người thợ xây cần đưa 200 viên gạch, mỗi viên nặng 3 kg lên cao 10 m. Tính tổng công
mà người thợ cần thực hiện.
A.60 000J.
B.30 000J.
C.6 000J.
D.3 000J.
Câu 13: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. J/s.
B. . W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 14: Theo định luật khúc xạ thì:
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 15: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30o
thì góc tới i (lấy tròn) là
A. 20o.
B. 36o.
C. 42o.
D. 45
Câu 16: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
C. thấu kính.
Câu 17: Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?
A. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.
B. Vẫn là một tia sáng trắng.
C. Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.
D. Là một tia sáng trắng có viền màu.
Câu 18: Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:
A. Ánh sáng màu trắng.
B. Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.
C. Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.
D. Ánh sáng đỏ.
Câu 19: Chiếu ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu vàng, ánh sáng thu được có màu gì?
A. Màu da cam
B. Màu vàng
C. Màu đỏ
D. Thấy tối, không có màu đỏ hoặc vàng.
Câu 20: Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 21: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 22: Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh
A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?
A. Lớn hơn vật.
B. Nhỏ hơn vật.
C. Bằng vật.
D. Lớn gấp 2 lần vật.
Câu 23: Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai
A. Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua
tiêu điểm ảnh trước thấu kính
B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính
C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục
chính.
D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu
kính.
Câu 24: Về mặt cấu tạo, kính lúp là một thấu kính ....(1)...... có tiêu cự ... (2) ....
A. Phân kì – dài
B. Hội tụ - dài
C. Phân kì – ngắn
D. Hội tụ - ngắn
Câu 25: Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật ta cần
phải
A. đặt vật ngoài khoảng tiêu cự.
B. đặt vật trong khoảng tiêu cự.
C. đặt vật sát vào mặt kính.
D. đặt vật bất cứ vị trí nào.
b/ Bài tập tự luận
Bài 1: Tính động năng của quả bóng đá có khối lượng m = 0,85 kg, đang bay với tốc độ v = 10 m/s?
Bài 2: Một kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 90 cm so với mặt đất. Chọn gốc thế năng là
mặt đất. Biết khối lượng của kiện hàng là 25 kg, tính thế năng trọng trường của kiện hàng.
Bài 3: Một con tuần lộc kéo một cái xe chở ông già Nô-en đi phát quà cho các bé với một lực không đổi
bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong thời gian 30 phút. Tính công và công suất trung bình
của tuần lộc?
Bài 4: Dưới tác dụng của một lực bằng 5000 N, một chiếc xe chuyển động đều lên dốc trong 4 phút với
vận tốc 6 m/s.
a. Tính công động cơ thực hiện được?
b. Nếu giữ nguyên lực kéo nhưng xe chuyển động đều với vận tốc 8 m/s thì công của động
cơ thực hiện được là bao nhiêu?
c. Xác định công suất của động cơ trong hai trường hợp trên?
Bài 5: Chiếu ánh sáng từ mội trường 1 sang môi trường 2. Biết mội trường 1 là không khí, góc tới 500 góc khúc
xạ 300. Tìm chiết suất của môi trường 2.
Bài 6: Vào ban đêm, nếu dùng ánh sáng đỏ từ đèn laser chiếu vào bông hoa cúc vàng thì ta sẽ nhìn thấy
bóng hoa cúc có màu gì?
Bài 7: Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Điểm A
nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 30cm.
a) Vẽ ảnh A'B' của AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ và nêu tính chất của ảnh.
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh.
Bài 8: Một vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm,
điểm B nằm trên trục chính và cách thấu kính 8 cm.
a) Vẽ sơ đồ tỉ lệ tạo ảnh?
b) Xác định khoảng cách từ vật đến ảnh và chiều cao của ảnh?
Bài 9: Một kính lúp có tiêu cự 4cm.
a) Dùng kính lúp này quan sát một vật nhỏ, ta phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
b) Ảnh tạo bởi kính lúp có đặc điểm gì?
 








Các ý kiến mới nhất