DE CUONG HOA 10 HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thủy Tiên Hoàng
Ngày gửi: 17h:52' 20-04-2014
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: Thủy Tiên Hoàng
Ngày gửi: 17h:52' 20-04-2014
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
1 người
(Nông Kiều Trang)
TỔNG HỢP ÔN THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2013-2014
MÔN HÓA – KHỐI 10 .
********
A. LÝ THUYẾT
CHƯƠNG V
1. Trình bày cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất.
+ Cấu hình e tổng quát: ns2np6 + Liên kết trong phân tử là liên kết CHT không phân cực
+ Tồn tại dạng phân tử.
2. Nêu tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các halogen và hợp chất của chúng.
3. Nhận biết ion halogenua (Cl-, Br-…): AgNO3
CHƯƠNG VI
1.Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của O2,O3
2. Phương pháp điều chế O2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
3. Cách nhận biết O2,O3, SO2, ion sunfat (SO42-), ion sunfua (S2-): O2: Dùng que đóm; O3: dùng KI có tẩm hồ tinh bột, SO2 : dùng dd Br2, ion SO42-: BaCl2 hoặc Ba(OH)2, ion S2-: Pb(NO)3
CHƯƠNG VII
1. Nêu khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học và các yếu tố ảnh hưởng đến nó.
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
+ Ảnh hưởng của nồng độ, + Ảnh hưởng của áp suất,
+Ảnh hưởng của nhiệt độ, +Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
2. Thế nào là cân bằng hoá học và sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Các yếu tố ảnh hưởng: + Nồng dộ + Áp suất + Nhiệt độ + Chất xúc tác
3. Cân bằng hóa học
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Dạng 1: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.
1. KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. 2. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
3. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
5.Zn + H2SO4 (đặc )→ t0 ZnSO4 + H2S + H2O 6. Mg + H2SO4 (đặc ) → t0 MgSO4 + SO2 + H2O
7.FeO + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 8.Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
9. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 10. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
11. Zn + H2SO4 (đặc, nóng) → ZnSO4 + SO2 + H2O 12.Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O
Dạng 2: CHUỖI PHẢN ỨNG
Câu 1: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau:
a. MnO2 (Cl2(NaCl (HCl ( AgCl
b. KMnO4 → Cl2 → HCl → ZnCl2 → AgCl .
c. Zn ZnS H2S S H2SSO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3.
d. KMnO4 (KClO3)→O2→ SO2→ S →FeS→H2S→ H2SO4→SO2→NaHSO3→Na2SO3→SO2
e. MnO2 Cl2 FeCl3 Fe(OH)3 FeCl3 AgCl Cl2.
f. KMnO4 Cl2 HCl CuCl2 BaCl2 BaSO4.
g. NaCl HCl Cl2 FeCl3 NaCl NaOH NaClCl2CaCl2 AgClAg.
h. NaClHCl KCl Cl2NaClH2HCl Cl2CuCl2Cu(OH)2 CuSO4K2SO4KNO3.
i. SO2 ( S ( FeS ( H2S ( Na2S ( PbS
j. FeS2 ( SO2 ( S( H2S ( H2SO4 ( HCl( Cl2 ( KClO3 ( O2
k. H2 ( H2S ( SO2 ( SO3( H2SO4 ( HCl( Cl2
(
S ( FeS ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3
l. FeS2 ( SO2 ( HBr ( NaBr ( Br2 ( I2
(
SO3( H2SO4 ( KHSO4 ( K2SO4 ( KCl( KNO3
FeSO4 ( Fe(OH)2
FeS ( Fe2O3 ( Fe (
Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3
m. S SO2 ( SO3 ( NaHSO4 ( K2SO4 ( BaSO4
Dạng 3: NHẬN BIẾT (bằng phương pháp hóa học)
Câu 1. Nhận biết các khí:
a. O2, SO2, Cl2, CO2. b
MÔN HÓA – KHỐI 10 .
********
A. LÝ THUYẾT
CHƯƠNG V
1. Trình bày cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất.
+ Cấu hình e tổng quát: ns2np6 + Liên kết trong phân tử là liên kết CHT không phân cực
+ Tồn tại dạng phân tử.
2. Nêu tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các halogen và hợp chất của chúng.
3. Nhận biết ion halogenua (Cl-, Br-…): AgNO3
CHƯƠNG VI
1.Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của O2,O3
2. Phương pháp điều chế O2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.
3. Cách nhận biết O2,O3, SO2, ion sunfat (SO42-), ion sunfua (S2-): O2: Dùng que đóm; O3: dùng KI có tẩm hồ tinh bột, SO2 : dùng dd Br2, ion SO42-: BaCl2 hoặc Ba(OH)2, ion S2-: Pb(NO)3
CHƯƠNG VII
1. Nêu khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học và các yếu tố ảnh hưởng đến nó.
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
+ Ảnh hưởng của nồng độ, + Ảnh hưởng của áp suất,
+Ảnh hưởng của nhiệt độ, +Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
2. Thế nào là cân bằng hoá học và sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Các yếu tố ảnh hưởng: + Nồng dộ + Áp suất + Nhiệt độ + Chất xúc tác
3. Cân bằng hóa học
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Dạng 1: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.
1. KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. 2. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
3. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
5.Zn + H2SO4 (đặc )→ t0 ZnSO4 + H2S + H2O 6. Mg + H2SO4 (đặc ) → t0 MgSO4 + SO2 + H2O
7.FeO + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 8.Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
9. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 10. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
11. Zn + H2SO4 (đặc, nóng) → ZnSO4 + SO2 + H2O 12.Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O
Dạng 2: CHUỖI PHẢN ỨNG
Câu 1: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau:
a. MnO2 (Cl2(NaCl (HCl ( AgCl
b. KMnO4 → Cl2 → HCl → ZnCl2 → AgCl .
c. Zn ZnS H2S S H2SSO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3.
d. KMnO4 (KClO3)→O2→ SO2→ S →FeS→H2S→ H2SO4→SO2→NaHSO3→Na2SO3→SO2
e. MnO2 Cl2 FeCl3 Fe(OH)3 FeCl3 AgCl Cl2.
f. KMnO4 Cl2 HCl CuCl2 BaCl2 BaSO4.
g. NaCl HCl Cl2 FeCl3 NaCl NaOH NaClCl2CaCl2 AgClAg.
h. NaClHCl KCl Cl2NaClH2HCl Cl2CuCl2Cu(OH)2 CuSO4K2SO4KNO3.
i. SO2 ( S ( FeS ( H2S ( Na2S ( PbS
j. FeS2 ( SO2 ( S( H2S ( H2SO4 ( HCl( Cl2 ( KClO3 ( O2
k. H2 ( H2S ( SO2 ( SO3( H2SO4 ( HCl( Cl2
(
S ( FeS ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3
l. FeS2 ( SO2 ( HBr ( NaBr ( Br2 ( I2
(
SO3( H2SO4 ( KHSO4 ( K2SO4 ( KCl( KNO3
FeSO4 ( Fe(OH)2
FeS ( Fe2O3 ( Fe (
Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3
m. S SO2 ( SO3 ( NaHSO4 ( K2SO4 ( BaSO4
Dạng 3: NHẬN BIẾT (bằng phương pháp hóa học)
Câu 1. Nhận biết các khí:
a. O2, SO2, Cl2, CO2. b
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất