Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương HK2- Halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn
Ngày gửi: 07h:33' 09-04-2008
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 821
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - MÔN HOÁ HỌC 10
CHƯƠNG V: HALOGEN
Câu 1:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.Hãy chọn lí do đúng .
A/ Vì flo không tác dụng với nước .
B/ Vì flo có thể tan trong nước .
C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
D/ Vì một lí do khác .
Câu 2:Cho dãy biến hoá sau:

KMnO4  X2 KClO3  KCl+ Y2
Công thức phân tử X2, và Y2 lần lượt là:
A/ Cl2, Br2 B/ Cl2, O2 C/ O2, Cl2 D/ K2MnO4, Cl2
Câu 3:Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A/ MnO2, NaCl B/ KMnO4, NaCl C/ KMnO4, MnO2 D/ NaOH, MnO2
Câu 4: Cho phản ứng: HCl + Fe ==> H2 + X
Công thức hoá học của X là:
A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3
Câu 5: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dd HCl. Thể tích khí Hydro sinh ra ở ĐKC là:
A/ 2,24 lít B/ 224 ml C/ 4,48 ml d/ 4,48 lít
Câu 6:Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp
A/ MnO2 + 4 HCl ( MnCl2 + Cl2 + H2O
B/ 2KMnO4 + 16 HCl ( 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O
C/ 2 NaCl + 2 H2O  2NaOH + H2 + Cl2
D/ a,b,c đều đúng
Câu 7:Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3
Câu 8:Chọn câu đúng :
A/ Các halogen là những chất khử mạnh
B/ H2S luôn luôn thể hiện chất khử
C/ Axít Sunfuaríc loãng có tính oxi hoá mạnh
D/ Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 9:Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là:
A/ 32,5 g B/ 24,5 g C/ 162,5 g D/ 25.4 g
Câu 10: Chọn câu đúng:
A/ Các halogen là những khí có màu vàng lục
B/ Các halogen là những chất khử mạnh
C/ Khuynh hướng đặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron
D/ Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23p5
Câu 11: Chọn cậu sai:
A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo
B/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn
C/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
D/ HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
Câu 12: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước gia-ven
A/NaCl + NaClO + H2O B/NaCl + NaClO2 + H2O
C/NaCl + NaClO3 + H2O D/NaCl + HClO + H2O
Câu 13:Hịa tan 5,85 g NaCl vào nu?c d? du?c 0.5 lít dung d?ch NaCl. Dung d?ch này cĩ n?ng d? mol/l
A/1M B/0.5M C/0.2M D/0.4M
Câu 14: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl. Khối lượng muối sinh ra là
A/ 32,5 g B/ 162,5 g C/ 24,5 g D/ 25,4 g
Câu 15: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S
C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3
Câu 16: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:
A/ FeO + 2 HCl = FeCl2 + H2O B/ 2 Fe + 6 HCl = FeCl3 + 3 H2
C/ Fe2O3 + 6 HCl = 2 FeCl3+ 3 H2O D/ Fe(OH)3 + 3HCl = FeCl3 + 3 H2O
Câu 17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A/ 4HCl + MnO2 ( MnCl2 + Cl2 +2H2O
B/ 2HCl + Mg(OH)2 ( MgCl2 + 2H2O
C/ 2HCl + CuO ( CuCl2 + H2O
D/ 2HCl + Zn ( ZnCl2 + H2
Câu 18: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?
A/ Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B/ Dẫn hổn hợp đi qua nước
C/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr
D/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI
Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A/ Fe B/ Zn C/ Cu D/ Ag
Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 electron
B/ Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ùcực với hidro
C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 21: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :
A/ HCl B/ H2SO4 C/ HNO3 D/ HF
Câu 22: Các nguyên t? phân nhĩm chính nhĩm VII cĩ c?u hình electron l?p ngồi cùng là:
A/ 3s2 3p5 B/ 2s2 2p5 C/ 4s2 4p5 D/ ns2 np5
Câu 23: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen ph?n ?ng v?i nu?c m?nh nh?t là:
A/ Cl2 B/ Br2 C/ F2 D/ I2

Câu 24: Tính oxy hố c?a các halogen gi?m d?n theo th? t? sau:
A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2 B/ F > Cl2 >Br2 >I2
C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/ I2 > Br2 >Cl2 >F2
Câu 25: S? oxy hố c?a clo trong các ch?t: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 l?n lu?t là:
A/ +1, +5, -1, +3, +7 B/ -1, +5, +1, -3, -7
C/ -1, -5, -1, -3, -7 D/ -1, +5, +1, +3, +7
Câu 26: Trong dãy các axit, c?a clo: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, s? oxy hố c?a clo l?n lu?t là:
A/ -1, +1, +2, +3, +4 B/ -1, +1, +3, +5, +7
C/ -1, +2, +3, +4, +5 D/ -1, +1, +2, +3, +7
Câu 27: Cĩ 3 dung d?ch NaOH, HCl, H2SO4 lỗng. Thu?c th? duy nh?t d? phân bi?t 3 dung d?ch là:
A/ BaCO3 B/ AgNO3 và NaCl C/Cu(NO3)2 và NaOH D/ AgNO3
Câu 28: Ph?n ?ng nào khơng th? x?y ra du?c gi?a các c?p ch?t sau:
A / KNO3 và NaCl B/ Ba(NO3)2 và Na2SO4
C/ MgCl2 và NaOH D/ AgNO3 và NaCl
Câu 29: Thu?c th? d?c trung d? nh?n bi?t ra h?p ch?t halogenua trong dung d?ch là:
A/ AgNO3 B/ Ba(OH)2 C/ NaOH D/ Ba(NO3)2
Câu 30: Trong các oxyt sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxyt ph?n ?ng du?c v?i axit HCl là:
A/ CuO, P2O5, Na2O B/ CuO, CaO,SO2
C/ SO2, FeO, Na2O, CuO D/ FeO, CuO, CaO, Na2O
Câu 31: Axit HCl cĩ th? ph?n ?ng du?c v?i nh?ng ch?t nào trong s? các ch?t sau;
A/ Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B/ NO, AgNO3, CuO, qu? tím, Zn
C/ Qu? tím, Ba(OH)2, CuO,CO D/ AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, qu? tím
Câu 32: Cho 10 gam dung d?ch HCl tác d?ng v?i dung d?ch AgNO3 thì thu du?c 14.35 gam k?t t?a. N?ng d? (C%) c?a dung d?ch HCl ph?n ?ng là:
A/ 35.0 B/ 50.0 C/ 15.0 D/ 36.5
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
A/ Ở điều kiện thường là chất khí B/ Có tính oxi hóa mạnh
C/ Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử D/ Tác dụng mạnh với nước
Câu 34: Có bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 ?
A/ 23,1 g B/ 21,3 g C/ 12,3 g D/ 13,2 g
Câu 35: Phản ứng nào dưới đây không thể xãy ra ?
A/ H2Ohơi nóng + F2 ( B/ KBrdd + Cl2 (
C/ NaIdd + Br2 ( D/ KBrdd + I2 (
Câu 36: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A/ Nhiệt độ thấp dưới 00C B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
C/ Trong bóng tối D/ Có chiếu sáng
Câu 37: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?
A/ Dung dịch HCl B/ Dung dịch H2SO4
C/ Dung dịch Br2 D/ Dungdịch I2.
Câu 38: Cho các chất sau: N2 , NO, NO2 , HNO3 , NH3 , N2O .Số oxi hóa của Nitơ trong các chất trên lần lượt là :
A/ 0 , +2 , +1 , -3 , +4 , +5 B/ 0 , +2 , +4 , +5 , -3 , +1
C/ 0 , +2 , +4 , +1 , +5 , -3 D/ 0 , +2 , +4 , +5 , +1 , -3
Câu 39: Cho các chất sau : HClO3 , HCl , HClO2 , Cl2 , HClO , HClO4 .Các chất được sắp xếp theo chiều số oxi hóa tăng dần của Clo là :
A/ Cl2 < HClO4 < HClO3 < HClO2 < HClO < HCl
B/ Cl2 < HCl < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C/ HCl < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 < Cl2
D/ HCl < Cl2 < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng sau: HCl + KMnO4 ( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là :
A/ 2,16,2,2,5,8 B/ 16,2,2,2,5,8
C/ 16,1,1,1,5,8 D/ 1,16,1,1,5,8
Câu 41: Thu?c th? dùng d? nh?n ra ion clorua trong dung d?ch là :
A/ Cu(NO3)2 B/ Ba(NO3)2 C/ AgNO3 D/ Na2SO4
Câu 42: Tìm câu sai trong các câu sau:
A/ Cl2 phản ứng với dung dịch bazơ
B/ Cl2 cháy trong oxi tạo ra Cl2O7
C/ Cl2 có tính đặc trưng là tính khử
D/ Cả B và C

CHƯƠNG VI: OXI - LƯU HUỲNH
Câu 1: Trong các phản ứng sau đây ,phản ứng nào SO2 thể hiện tính oxi hoá:
A/ SO2 + CaO = CaSO3 B/ SO2 + 2 H2S = 3S + 2H2O
C/ SO2 + H2O = H2SO4 D/ SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O
Câu 2: Để nhận biết axít sunfuaríc và muối sunfát người ta dùng thuốc thử nào :
A/ Muối Mg B/ Muối Na C/ Muối Ba D/ Muối Ag
Câu 3: Chọn câu sai:
A/ Khí oxi , oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi
B/ các halogen là những chất oxi hoá mạnh
C/ Khi pha loãng axít người ta rót từ từ axít vào nước
D/ Oxi nặng hơn không khí
Câu 4: Đồng kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A/ dd NaOH B/ dd H2SO4 loãng
C/ dd H2SO4 đặc nóng D/ dd HCl
Câu 5: Phản ứng nào sau đây H2SO4 đặc thể hiện tính oxi hoá
A/ H2SO4 + 2 KOH = K2SO4+2H2O B/ H2SO4 + CuO = CuSO4 + H2O
C/ 2 H2SO4 + Cu = CuSO4 + SO2 + 2H2O D/ H2SO4+ Na2CO3= Na2SO4+ CO2 + H2O
Câu 6: Tìm phương trình phản ứng đúng
A/ 2 Fe+ 6 H2SO4 = Fe(SO4)3 + 3 SO2 + 6H2O
B/ 2 Fe + 3 H2SO4 = Fe(SO4)3 + 3 H2
C/ Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2
D/ 2 HCl + Cu = CuCl2 + H2
Câu 7: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử
A/ 2SO2 + O2 = 2 SO3 B/ SO2 + H2O = H2SO3
C/ SO2 + CaO = CaSO3 D/ SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O
Câu 8: Dãy đơn chất nào sau đây vừa cótính oxi hóavừa có tính khử ?
A/ Cl2 , O3 , S B/ S , Cl2 , Br2
C/ Na , F2 , S D/ Br2 , O2 , Ca
Câu 9: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A/ H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B/ H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C/ Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chấ
No_avatar
Bài này bạn sưu tầm hay lấy ở đâu vậy
No_avatar
bai` nay hay nhung ma down ve bi doi phong chu
 
Gửi ý kiến