Đề cương Bám sát Hóa 10 HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Ma Nữ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:58' 31-12-2010
Dung lượng: 71.9 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Ma Ma Nữ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:58' 31-12-2010
Dung lượng: 71.9 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Đề CƯƠNG CHƯƠNG TRìNH BáM SáT
MÔN : HóA HọC 10 CƠ BảN.
CHủ Đề 1: CấU TạO NGUYÊN Tử Và BảNG HTTH
CấU TạO NGUYÊN Tử
Bám sát 1:Lý thuyết cấu tạo nguyên tử.
I-MụC TIÊU:
Ký hiệu nguyên tử ,đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Cấu tạo vỏ nguyên tử
Thứ tự các mức năng lượng , cấu hình e
Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng.
II-NộI DUNG:
1.Ký hiệu nguyên tử (ZAX)
Z: số hiệu nguyên tử=số proton = số electron
A: số khối = Z+ N( N= A – Z
2ồng vị: Là những nguyên tử có cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtrôn, do đó số khối A của chúng khác nhau. Ví dụ o xi có 3 đồng vị là:
178O 188O 198O
3. Nguyên tử khối trung bình
dụ: 63Cu 73% , 65 Cu: 27%
63 +65 x 27
A = = 63,54
100
4.tạo vỏ nguyên tử
A/ Lớp e: các e có mức năng lượng gần bàng nhau thuộc cùng một lớp.Các lớp e được đánh số từ phía gần hạt nhân ra ngoài theo thứ tự mức năng lượng tăng dần
STT(n )= 1 2 3 4 5 6 7
Tên lớp K L M N O P Q
Số e tối đa trên mỗi lớp là 2n2 (n: số tt của lớp )
B/ Phân lớp e : s, p,d,f
Số phân lớp bằng stt của lớp
Lớp K ( n=1 ) L (n=2 ) M (n=3) N(n=4)
Phân lóp 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f
Số e t. đa 2 2 6 2 6 10 2 6 10 14
T p lớp
Số e tối đa t lớp 2 8 18 32
5, Thứ tự các mức năng lượng của p lớp e trong nguyên tử theo chiều tăng dần của mức năng lượng
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s....
6 ,Cấu hình e nguyên tử : biêủ diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc cac lớp khác nhau
cách viết cấu hình e:
- Xác định số e của nguyên tử
- Các e được p.bố lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử
- Viết cấu hình e biểu diễn sự phân bố electron trong các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
7, Đặc điểm của lớp e ngoài cùng
E ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố.
Kim loại có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
Phi kim có 5, 6, 7, e lớp ngoài cùng
Khí hiếm có 8 e lớp ngoài cùng
Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là kim loại ( Sn Pb ) có thể là phi kim(C, Si )
* * * * * * * * * * * *
BáM SáT 2,3: LUYệN TậP HạT NHÂN NGUYÊN Tử - NGUYÊN Tố HóA HọC - ĐồNG Vị THàNH PHầN NGUYÊN Tử
I- MụC TIÊU
-Tính nguyên tử khối TB khi biết tp phần trăm các đồng vị , tính khối lượng nguyên tử
- Xác định số hạt p,n,e khi biết khntử
- Một số btập trắc nghiệm về thành phần ntử.
II- NộI DUNG
1-Tính nguyên tử khối TB khi biết tp phần trăm các đồng vị . tính khối
MÔN : HóA HọC 10 CƠ BảN.
CHủ Đề 1: CấU TạO NGUYÊN Tử Và BảNG HTTH
CấU TạO NGUYÊN Tử
Bám sát 1:Lý thuyết cấu tạo nguyên tử.
I-MụC TIÊU:
Ký hiệu nguyên tử ,đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Cấu tạo vỏ nguyên tử
Thứ tự các mức năng lượng , cấu hình e
Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng.
II-NộI DUNG:
1.Ký hiệu nguyên tử (ZAX)
Z: số hiệu nguyên tử=số proton = số electron
A: số khối = Z+ N( N= A – Z
2ồng vị: Là những nguyên tử có cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtrôn, do đó số khối A của chúng khác nhau. Ví dụ o xi có 3 đồng vị là:
178O 188O 198O
3. Nguyên tử khối trung bình
dụ: 63Cu 73% , 65 Cu: 27%
63 +65 x 27
A = = 63,54
100
4.tạo vỏ nguyên tử
A/ Lớp e: các e có mức năng lượng gần bàng nhau thuộc cùng một lớp.Các lớp e được đánh số từ phía gần hạt nhân ra ngoài theo thứ tự mức năng lượng tăng dần
STT(n )= 1 2 3 4 5 6 7
Tên lớp K L M N O P Q
Số e tối đa trên mỗi lớp là 2n2 (n: số tt của lớp )
B/ Phân lớp e : s, p,d,f
Số phân lớp bằng stt của lớp
Lớp K ( n=1 ) L (n=2 ) M (n=3) N(n=4)
Phân lóp 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f
Số e t. đa 2 2 6 2 6 10 2 6 10 14
T p lớp
Số e tối đa t lớp 2 8 18 32
5, Thứ tự các mức năng lượng của p lớp e trong nguyên tử theo chiều tăng dần của mức năng lượng
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s....
6 ,Cấu hình e nguyên tử : biêủ diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc cac lớp khác nhau
cách viết cấu hình e:
- Xác định số e của nguyên tử
- Các e được p.bố lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử
- Viết cấu hình e biểu diễn sự phân bố electron trong các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
7, Đặc điểm của lớp e ngoài cùng
E ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố.
Kim loại có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
Phi kim có 5, 6, 7, e lớp ngoài cùng
Khí hiếm có 8 e lớp ngoài cùng
Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là kim loại ( Sn Pb ) có thể là phi kim(C, Si )
* * * * * * * * * * * *
BáM SáT 2,3: LUYệN TậP HạT NHÂN NGUYÊN Tử - NGUYÊN Tố HóA HọC - ĐồNG Vị THàNH PHầN NGUYÊN Tử
I- MụC TIÊU
-Tính nguyên tử khối TB khi biết tp phần trăm các đồng vị , tính khối lượng nguyên tử
- Xác định số hạt p,n,e khi biết khntử
- Một số btập trắc nghiệm về thành phần ntử.
II- NộI DUNG
1-Tính nguyên tử khối TB khi biết tp phần trăm các đồng vị . tính khối
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất