de cuong

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hà
Ngày gửi: 22h:39' 14-12-2013
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hà
Ngày gửi: 22h:39' 14-12-2013
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
TRƯƠNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU
TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Năm học: 2013 – 2014
A.NỘI DUNG:
TT
Lớp 10 cơ bản
Lớp 10 nâng cao
1
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
2
Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học và định luật tuần hoàn
Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học và định luật TH
3
Chương 3: Liên kết hóa học
Chương 3: Liên kết hóa học
4
Chương 4: Phản ứng hóa học
Chương 4: Phản ứng hóa học
5
Chương 5: Bài Clo và dd HCl
B.BÀI TẬP THAM KHẢO
I.Phần chung cho cơ bản và nâng cao:
Câu 1: Cho các nguyên tố Natri, kali, canxi, magie, nhôm, flo, clo, oxi, lưu huỳnh, nitơ, photpho. Neon, argon.
a.Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: ( Chu kỳ, nhóm, ô nguyên tố)
b.Hãy cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm,.
c.Nguyên tử của các nguyên tố trên có khả năng nhường hay nhận electron. Viết phương trình tạo ion và viết cấu hình của ion tương ứng.
Câu 2: a.Cho ion X- có cấu hình e là 1s22s22p6. Định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
b.Cho ion X2- có cấu hình e là 1s22s22p6. Định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
c.Cho ion A+ có cấu hình e là 1s22s22p63s23p6 . Định vị trí của A trong bảng tuần hoàn ?
d.Cho ion A3+ có cấu hình e là 1s22s22p63 . Định vị trí của A trong bảng tuần hoàn ?
Câu 3: Viết cấu hình electron của nguyên tử, Biết:
a.Cho nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
b.Cho nguyên tố Y ở chu kì 2, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn
c.Cho nguyên tố Z ở chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn
d.Cho nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoà
Câu 4: Viết kí hiệu của các nguyên tử A, B, E, F biết:
a. Nguyên tử F có số khối bằng 207, số hạt mang điện tích âm là 82.
b. Nguyên tử E có tổng số hạt cơ bản là 18, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6.
c. Nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản là 24. Số hạt không mang điện chiếm 33,33% tổng số hạt.
d. Nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích dương là một hạt.
Câu 5: a.Nguyên tố argon có 3 đồng vị: . Xác định nguyên tử khối trung bình của Ar.
b.Antimon có 2 đồng vị, biết chiếm 62 %, chiếm 38% . Tính khối lượng nguyên tử trung bình của antimon .
Câu 6: a.Đồng có 2 đồng vị và . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Xác định thành phần % của đồng vị .
b.Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812. Bo có hai đồng vị là 10B và 11B. Xác định thành phần % của mỗi đồng vị.
Câu 7:Hãy giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử bằng cách góp chung hoặc nhường nhận electron:
a. F2, N2, HCl, PCl3, NH3, CH4, SiF4, H2O, H2S
b. KCl, NaF, CaCl2, KF.
Câu 8: Hoàn thành các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.
1. Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
2. H2S + HClO3 ( HCl + 3H2SO4
3. NH3 + O2 ( NO + H2O
4. Cl2 + KOH ( KCl + KClO + H2O
5. Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2O + H2O
6. Ca + HNO3 → Ca(NO3)2 + NH3 + H2O
7. K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
8. Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
II.Phần riêng cho chương trình cơ bản:
Câu 1: Hoà tan 15,07 gam một kim loại R hoá trị II vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 2,464 lít khí (đktc). Xác định
TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN HOÁ HỌC
KHỐI 10 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Năm học: 2013 – 2014
A.NỘI DUNG:
TT
Lớp 10 cơ bản
Lớp 10 nâng cao
1
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
2
Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học và định luật tuần hoàn
Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học và định luật TH
3
Chương 3: Liên kết hóa học
Chương 3: Liên kết hóa học
4
Chương 4: Phản ứng hóa học
Chương 4: Phản ứng hóa học
5
Chương 5: Bài Clo và dd HCl
B.BÀI TẬP THAM KHẢO
I.Phần chung cho cơ bản và nâng cao:
Câu 1: Cho các nguyên tố Natri, kali, canxi, magie, nhôm, flo, clo, oxi, lưu huỳnh, nitơ, photpho. Neon, argon.
a.Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: ( Chu kỳ, nhóm, ô nguyên tố)
b.Hãy cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm,.
c.Nguyên tử của các nguyên tố trên có khả năng nhường hay nhận electron. Viết phương trình tạo ion và viết cấu hình của ion tương ứng.
Câu 2: a.Cho ion X- có cấu hình e là 1s22s22p6. Định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
b.Cho ion X2- có cấu hình e là 1s22s22p6. Định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
c.Cho ion A+ có cấu hình e là 1s22s22p63s23p6 . Định vị trí của A trong bảng tuần hoàn ?
d.Cho ion A3+ có cấu hình e là 1s22s22p63 . Định vị trí của A trong bảng tuần hoàn ?
Câu 3: Viết cấu hình electron của nguyên tử, Biết:
a.Cho nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
b.Cho nguyên tố Y ở chu kì 2, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn
c.Cho nguyên tố Z ở chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn
d.Cho nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoà
Câu 4: Viết kí hiệu của các nguyên tử A, B, E, F biết:
a. Nguyên tử F có số khối bằng 207, số hạt mang điện tích âm là 82.
b. Nguyên tử E có tổng số hạt cơ bản là 18, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6.
c. Nguyên tử A có tổng số hạt cơ bản là 24. Số hạt không mang điện chiếm 33,33% tổng số hạt.
d. Nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích dương là một hạt.
Câu 5: a.Nguyên tố argon có 3 đồng vị: . Xác định nguyên tử khối trung bình của Ar.
b.Antimon có 2 đồng vị, biết chiếm 62 %, chiếm 38% . Tính khối lượng nguyên tử trung bình của antimon .
Câu 6: a.Đồng có 2 đồng vị và . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Xác định thành phần % của đồng vị .
b.Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812. Bo có hai đồng vị là 10B và 11B. Xác định thành phần % của mỗi đồng vị.
Câu 7:Hãy giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử bằng cách góp chung hoặc nhường nhận electron:
a. F2, N2, HCl, PCl3, NH3, CH4, SiF4, H2O, H2S
b. KCl, NaF, CaCl2, KF.
Câu 8: Hoàn thành các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.
1. Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
2. H2S + HClO3 ( HCl + 3H2SO4
3. NH3 + O2 ( NO + H2O
4. Cl2 + KOH ( KCl + KClO + H2O
5. Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2O + H2O
6. Ca + HNO3 → Ca(NO3)2 + NH3 + H2O
7. K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
8. Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
II.Phần riêng cho chương trình cơ bản:
Câu 1: Hoà tan 15,07 gam một kim loại R hoá trị II vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 2,464 lít khí (đktc). Xác định
 








Các ý kiến mới nhất