De 1tiet- Dia 12 NC-HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Khanh
Ngày gửi: 06h:12' 23-02-2009
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Khanh
Ngày gửi: 06h:12' 23-02-2009
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng KIỂM TRA 1TIẾT - HỌC KÌ II
Họ tên:…………………………………..Lớp:……….. MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 12 - BAN KHXH
Câu 1(2,5 đ): Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước?
Câu 2 (3,5 đ): Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2002 và năm 2005
(Đơn vị: tỉ đồng)
Thành phần kinh tế
2002
2005
Tổng số
261 092,4
416 562.8
Nhà nước
105 119.4
141 116.6
Ngoài nhà nước
63 474.4
120 127.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
71 285.0
155 319.1
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế năm 2002 và 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Câu 3 (4,0 đ): Cho bảng số liệu sau:
Thị trường xuất khẩu hàng hoá của nước ta năm 2001 và năm 2004.
(Đơn vị: triệu USD)
Thị trường
2001
2004
Tổng số
15 207
26 503
Châu Á
9 086
13 100
Châu Âu
3 795
5 400
Châu Mĩ
1 389
5 731
Châu lục khác
748
2 272
Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu phân theo thị trường của nước ta trong hai năm trên.
BÀI LÀM:
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng KIỂM TRA 1TIẾT - HỌC KÌ II
Họ tên:…………………………………..Lớp:……….. MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 12 - BAN KHXH
Câu 1(2,5 đ): Tại sao công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Câu 2 (3,5 đ): Cho bảng số liệu sau đây:
Sản lượng công nghiệp phân theo các vùng năm 2005
(Đơn vị: tỉ đồng)
Các vùng
Sản lượng công nghiệp
Cả nước
354 030
Đồng bằng sông Hồng
77 457
Đông Bắc
18 607
Tây Bắc
1 004
Bắc Trung Bộ
13 551
Duyên hải Nam Trung Bộ
18 704
Tây Nguyên
2 925
Đông Nam Bộ
171 881
Đồng bằng sông Cửu Long
32 331
Không xác định
17 570
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo các vùng năm 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta.
Câu 3 (4,0 đ): Cho bảng số liệu sau:
Thị trường xuất khẩu hàng hoá của nước ta năm 2001 và năm 2004.
(Đơn vị: triệu USD)
Thị trường
2001
2004
Tổng số
15 207
26 503
Châu Á
9 086
13 100
Châu Âu
3 795
5 400
Châu Mĩ
1 389
5 731
Châu lục khác
748
2 272
Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu phân theo thị trường của nước ta trong hai năm trên.
BÀI LÀM:
Họ tên:…………………………………..Lớp:……….. MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 12 - BAN KHXH
Câu 1(2,5 đ): Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước?
Câu 2 (3,5 đ): Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2002 và năm 2005
(Đơn vị: tỉ đồng)
Thành phần kinh tế
2002
2005
Tổng số
261 092,4
416 562.8
Nhà nước
105 119.4
141 116.6
Ngoài nhà nước
63 474.4
120 127.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
71 285.0
155 319.1
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế năm 2002 và 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Câu 3 (4,0 đ): Cho bảng số liệu sau:
Thị trường xuất khẩu hàng hoá của nước ta năm 2001 và năm 2004.
(Đơn vị: triệu USD)
Thị trường
2001
2004
Tổng số
15 207
26 503
Châu Á
9 086
13 100
Châu Âu
3 795
5 400
Châu Mĩ
1 389
5 731
Châu lục khác
748
2 272
Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu phân theo thị trường của nước ta trong hai năm trên.
BÀI LÀM:
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng KIỂM TRA 1TIẾT - HỌC KÌ II
Họ tên:…………………………………..Lớp:……….. MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 12 - BAN KHXH
Câu 1(2,5 đ): Tại sao công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Câu 2 (3,5 đ): Cho bảng số liệu sau đây:
Sản lượng công nghiệp phân theo các vùng năm 2005
(Đơn vị: tỉ đồng)
Các vùng
Sản lượng công nghiệp
Cả nước
354 030
Đồng bằng sông Hồng
77 457
Đông Bắc
18 607
Tây Bắc
1 004
Bắc Trung Bộ
13 551
Duyên hải Nam Trung Bộ
18 704
Tây Nguyên
2 925
Đông Nam Bộ
171 881
Đồng bằng sông Cửu Long
32 331
Không xác định
17 570
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo các vùng năm 2005.
b. Nhận xét và giải thích sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta.
Câu 3 (4,0 đ): Cho bảng số liệu sau:
Thị trường xuất khẩu hàng hoá của nước ta năm 2001 và năm 2004.
(Đơn vị: triệu USD)
Thị trường
2001
2004
Tổng số
15 207
26 503
Châu Á
9 086
13 100
Châu Âu
3 795
5 400
Châu Mĩ
1 389
5 731
Châu lục khác
748
2 272
Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu phân theo thị trường của nước ta trong hai năm trên.
BÀI LÀM:
 








Các ý kiến mới nhất