ĐC ÔN TẬP HKI-12CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Trí
Ngày gửi: 20h:40' 03-12-2010
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Trí
Ngày gửi: 20h:40' 03-12-2010
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI HKI
ESTE – LIPIT
1/ Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n + 1 O2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O2 (n ≥ 3)
2/ Este đơn chức, chưa no(có một lien kết C = C), mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n + 1 O2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O2 (n ≥ 3)
3/ Este no, nhị chức, mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO4 (n ≥ 3) B. CnH2n + 2 O4 (n ≥ 4) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O4 (n ≥ 3)
4/ Thủy phân hổn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit. Sản phẩm thu được gồm có:
A. axit axetic, metanol, anđehit axetic B. axit axetic, metanol, etanol
C. axit axetic, metanol, ancol vinylic D. axit axetic, metanol, anđehit fomic
5/ Este nào sau đây khi thủy phân sản phẩm cho phản ứng tráng gương:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH2CH=CH2
6/ Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối và anđehit:
A. HCOOC(CH3)=CH2 B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOC6H5 D. CH3COOCH=CHCH3
7/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 cho được phản ứng tráng gương, thủy phân lại thu được anđehit. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOC(CH3)=CH2
C. HCOOCH2CH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3
8/ Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng gương. X và Y là:
A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HO-CH2-CH2-CHO
C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
9/ Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được:
A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước.
C. 1 muối và 1 anđehit. D. 1 muối và 1 xeton
10/ Khẳng định nào sau đây không đúng:
CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch brom
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
11/ C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo hai phân tử đó là:
A. CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C. CH3CH2COOH và HCOOC2H5 D. CH3CH2COOH và CH3COOCH3
12/ Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của B phải là:
A. HCOOCH(CH3)2. C. C2H5COOCH3.
B.CH3 COOCH2CH3. D.CH3CH2CH2COOH
13/ Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A phải là:
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOH. D. HCOOCH2CH3
14/ Cho phản ứng:
CH3COOH + C2H5OH ( CH3COOC2H5 + H2O
Khi thêm vào hỗn hợp phản ứng một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Thuận. C. Không chuyển dịch.
B. Nghịch. D. Tất cả đều sai.
15/ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
16/ Có bao nhiêu đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
17/ Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C2H4O2 có
ESTE – LIPIT
1/ Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n + 1 O2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O2 (n ≥ 3)
2/ Este đơn chức, chưa no(có một lien kết C = C), mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n + 1 O2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O2 (n ≥ 3)
3/ Este no, nhị chức, mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO4 (n ≥ 3) B. CnH2n + 2 O4 (n ≥ 4) C. CnH2nO2 (n ≥ 3) D. CnH2n - 2 O4 (n ≥ 3)
4/ Thủy phân hổn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit. Sản phẩm thu được gồm có:
A. axit axetic, metanol, anđehit axetic B. axit axetic, metanol, etanol
C. axit axetic, metanol, ancol vinylic D. axit axetic, metanol, anđehit fomic
5/ Este nào sau đây khi thủy phân sản phẩm cho phản ứng tráng gương:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH2CH=CH2
6/ Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối và anđehit:
A. HCOOC(CH3)=CH2 B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOC6H5 D. CH3COOCH=CHCH3
7/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 cho được phản ứng tráng gương, thủy phân lại thu được anđehit. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOC(CH3)=CH2
C. HCOOCH2CH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3
8/ Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng gương. X và Y là:
A. HCOOC2H5 và C2H5COOH B. CH3COOCH3 và HO-CH2-CH2-CHO
C. CH3COOCH3 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
9/ Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được:
A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước.
C. 1 muối và 1 anđehit. D. 1 muối và 1 xeton
10/ Khẳng định nào sau đây không đúng:
CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch brom
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
11/ C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo hai phân tử đó là:
A. CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH B. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C. CH3CH2COOH và HCOOC2H5 D. CH3CH2COOH và CH3COOCH3
12/ Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của B phải là:
A. HCOOCH(CH3)2. C. C2H5COOCH3.
B.CH3 COOCH2CH3. D.CH3CH2CH2COOH
13/ Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A phải là:
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH3.
C. CH2=CHCOOH. D. HCOOCH2CH3
14/ Cho phản ứng:
CH3COOH + C2H5OH ( CH3COOC2H5 + H2O
Khi thêm vào hỗn hợp phản ứng một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Thuận. C. Không chuyển dịch.
B. Nghịch. D. Tất cả đều sai.
15/ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
16/ Có bao nhiêu đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
17/ Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C2H4O2 có
 








Các ý kiến mới nhất