Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dạy thêm toán 8 kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 21h:30' 12-11-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 0 người
Ngày giảng: 15 - 9 - 2014.

1: Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức

I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
III. Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của GV và HS
 Nội dung ghi bảng


- GV cho HS làm bài tập 1:Thưc hiện phép tính:

a)5xy2(-x2y + 2x -4)
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)

_ GV gọi 3 HS lên bảng trình bày,HS khác làm bài tập vào vở.





- GV cho HS làm bài tập 2:

Tìm x biết .
a)4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12
b)2x( x – 1) – 3( x2 – 4x) + x ( x + 2) = -3

để tìm được x trong bài tập này ta phải làm như thế nào ?
- HS cả lớp làm bài tập 2 vào vở

GV cho HS làm bài tập 3:Tìm x :
4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày.



Bài tập 1: Làm phép nhân:
Giải:
a) 5xy2(-x2y + 2x -4)
= 5xy2.(-x2y ) + 5xy2. 2x - 5xy2. 4
=-x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)
= -4x2y2 -x2y3 + x3y5

Bài tập 2:Tìm x biết:
Giải:
12x – 4 – 10 + 6x = - 12
18x = 2
x= 1/9
b) x= - 1/4



Bài tập 3: Tìm x:
Giải:
72 – 20x – 36x + 84 = 30x – 240 – 6x – 84
-80x = - 480
x = 6

- GV cho HS thực hiện phép tính :
a. (3xy – x2 + y)x2y
b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày

- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn

- GV cho HS lam bài tập 2: Tìm x biết:
a) (12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
b) 5(2x – 1) +4(8 -3x)= -5
Y/ c Hs nêu cách làm
GV goi 2HS lên bảng thực hiện

- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn

- GV cho HS làm bài tập 3: Chứng minh:
( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

GV: Để chứng minh được ta làm thế ?
HS : Nêu cách làm








Bài tập 1:Thực hiện phép tính:
a. (3xy – x2 + y)x2y
= x3y2 - x4y + x2y2 b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x +5)5
x3 – 7x2 + 15x – 25
Bài tập 2: Tìm x biết:
a) ( 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x –48x2 – 7 + 112x = 81
( 83x = 83
 
Gửi ý kiến