dạy thêm toán 8 kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 21h:30' 12-11-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 21h:30' 12-11-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng: 15 - 9 - 2014.
1: Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
- GV cho HS làm bài tập 1:Thưc hiện phép tính:
a)5xy2(-x2y + 2x -4)
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)
_ GV gọi 3 HS lên bảng trình bày,HS khác làm bài tập vào vở.
- GV cho HS làm bài tập 2:
Tìm x biết .
a)4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12
b)2x( x – 1) – 3( x2 – 4x) + x ( x + 2) = -3
để tìm được x trong bài tập này ta phải làm như thế nào ?
- HS cả lớp làm bài tập 2 vào vở
GV cho HS làm bài tập 3:Tìm x :
4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày.
Bài tập 1: Làm phép nhân:
Giải:
a) 5xy2(-x2y + 2x -4)
= 5xy2.(-x2y ) + 5xy2. 2x - 5xy2. 4
=-x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)
= -4x2y2 -x2y3 + x3y5
Bài tập 2:Tìm x biết:
Giải:
12x – 4 – 10 + 6x = - 12
18x = 2
x= 1/9
b) x= - 1/4
Bài tập 3: Tìm x:
Giải:
72 – 20x – 36x + 84 = 30x – 240 – 6x – 84
-80x = - 480
x = 6
- GV cho HS thực hiện phép tính :
a. (3xy – x2 + y)x2y
b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn
- GV cho HS lam bài tập 2: Tìm x biết:
a) (12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
b) 5(2x – 1) +4(8 -3x)= -5
Y/ c Hs nêu cách làm
GV goi 2HS lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn
- GV cho HS làm bài tập 3: Chứng minh:
( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
GV: Để chứng minh được ta làm thế ?
HS : Nêu cách làm
Bài tập 1:Thực hiện phép tính:
a. (3xy – x2 + y)x2y
= x3y2 - x4y + x2y2 b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x +5)5
x3 – 7x2 + 15x – 25
Bài tập 2: Tìm x biết:
a) ( 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x –48x2 – 7 + 112x = 81
( 83x = 83
1: Luyện tập: nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
- GV cho HS làm bài tập 1:Thưc hiện phép tính:
a)5xy2(-x2y + 2x -4)
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)
_ GV gọi 3 HS lên bảng trình bày,HS khác làm bài tập vào vở.
- GV cho HS làm bài tập 2:
Tìm x biết .
a)4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12
b)2x( x – 1) – 3( x2 – 4x) + x ( x + 2) = -3
để tìm được x trong bài tập này ta phải làm như thế nào ?
- HS cả lớp làm bài tập 2 vào vở
GV cho HS làm bài tập 3:Tìm x :
4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày.
Bài tập 1: Làm phép nhân:
Giải:
a) 5xy2(-x2y + 2x -4)
= 5xy2.(-x2y ) + 5xy2. 2x - 5xy2. 4
=-x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
b) (-6xy2)(2xy -x2y-1)
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
c) (-xy2)(10x + xy -x2y3)
= -4x2y2 -x2y3 + x3y5
Bài tập 2:Tìm x biết:
Giải:
12x – 4 – 10 + 6x = - 12
18x = 2
x= 1/9
b) x= - 1/4
Bài tập 3: Tìm x:
Giải:
72 – 20x – 36x + 84 = 30x – 240 – 6x – 84
-80x = - 480
x = 6
- GV cho HS thực hiện phép tính :
a. (3xy – x2 + y)x2y
b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn
- GV cho HS lam bài tập 2: Tìm x biết:
a) (12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81
b) 5(2x – 1) +4(8 -3x)= -5
Y/ c Hs nêu cách làm
GV goi 2HS lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài tập của bạn
- GV cho HS làm bài tập 3: Chứng minh:
( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
GV: Để chứng minh được ta làm thế ?
HS : Nêu cách làm
Bài tập 1:Thực hiện phép tính:
a. (3xy – x2 + y)x2y
= x3y2 - x4y + x2y2 b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x +5)5
x3 – 7x2 + 15x – 25
Bài tập 2: Tìm x biết:
a) ( 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x –48x2 – 7 + 112x = 81
( 83x = 83
 








Các ý kiến mới nhất