DẠY THÊM TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 22-03-2015
Dung lượng: 412.5 KB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 22-03-2015
Dung lượng: 412.5 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
Tháng 3
Tiết 1 NS: 28/2/2015 ND: 2/3/2015
đơn thức đồng dạng. đa thức
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS được củng cố kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức
2. Kĩ năng: - rèn kĩ năng nhận biết đơn thức đồng dạng, tính tổng, tích các đơn thức, thu gọn đa thức
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức
III. Tiến trình thực hiện
1.Ổn định
2. Ktra: (kết hợp luyện tập)
3.Luện tập.
A. Lí thuyết.
1. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến
2. Đơn thức đa thu gọn là đơn thức chỉ gồm 1 số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
3. Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. Nhân 2 đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
5. Cộng 2 đơn thức đồng dạng ta cộng phần hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
B. Bài tập.
hoạt động của thầy và trò
nội dung
- Muốn thu gọn đơn/th phải làm thế nào?
- Cần phải kết hợp phần hệ số để tính, rồi phần biến số theo cùng luỹ thừa của cùng cơ số với nhau.
* Chú ý các đơn/th nằm trong dấu luỹ thừa 2, 3, … ì phải tách thành đơn/th thu gọn rồi mới kết hợp.
- Phải làm thế nào để tính các tổng?
Vì trong mỗi tổng các hạng tử đều là các đơn/th đồng dạng nên thực chất là cộng, trừ các đơn/th đồng dạng.
b/ x3 + 3x3 – x2 – x2 + xy – 5xy +xy.
= 4x3 – 2x2 –xy.
c / x6 + x2y5 + xy6 + x2y5 – xy6
= x6 + 2x2y5.
d/ x2y3 – x2y3 + 3x2y2z2 – z4 – 3x2y2z2.
= –x2y3 – z4.
Bài 1 : Hãy thu gọn các đơn/th sau và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn/th:
a/ 2ax3y. 0,25baxy4. (Với a, b là các hằng số).
= (2.0,25).(a.a).b.(x3.x).(y.y4)
= 0,5.a2b x4y5.
Phần hệ số: 0,5a2b ; phần biến số: x4y5 ; bậc đơn/th: 7.
b/ – 5xy.(– 2xy2)3.
= – 5xy.(– 2)x3.(y2)3.
= 10.x4.y7.
Phần hệ số:10 ; phần biến số: x4.y7 ; bậc đơn/th: 11.
c/ x4yz.(– 0,1xy)2.(–100xz2)2.
= x4yz . 0,01x2y2.10 000x2z4.
= 100.x8.y3.z5.
Phần hệ số: 100 ; phần biến số: x8.y3.z5 ; bậc đơn/th: 16.
Bài 2: Tìm các đơn/th đồng dạng rồi sắp xếp theo nhóm trong các đơn/th sau:
2x2y ; 3xy2z ; xy2 ; x2y ; 7xy2z ; 0,3xy2 ; 29x2y ; 4xy2z.
Nhóm 1: 2x2y ; x2y ; –.
Nhóm 2: 3xy2z ; 7xy2z ; 4xy2z.
Nhóm 3: xy2 ; 0,3xy2.
Bài 3: Tính các tổng sau:
a/ x2 -x2 -x2 = (--)x2 =x2.
b/ 5x2y +x2y +x2y + (-)x2y =
= (5+ +-)x2y =x2y.
Tiết 1 NS: 28/2/2015 ND: 2/3/2015
đơn thức đồng dạng. đa thức
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS được củng cố kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức
2. Kĩ năng: - rèn kĩ năng nhận biết đơn thức đồng dạng, tính tổng, tích các đơn thức, thu gọn đa thức
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức
III. Tiến trình thực hiện
1.Ổn định
2. Ktra: (kết hợp luyện tập)
3.Luện tập.
A. Lí thuyết.
1. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến
2. Đơn thức đa thu gọn là đơn thức chỉ gồm 1 số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
3. Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. Nhân 2 đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
5. Cộng 2 đơn thức đồng dạng ta cộng phần hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
B. Bài tập.
hoạt động của thầy và trò
nội dung
- Muốn thu gọn đơn/th phải làm thế nào?
- Cần phải kết hợp phần hệ số để tính, rồi phần biến số theo cùng luỹ thừa của cùng cơ số với nhau.
* Chú ý các đơn/th nằm trong dấu luỹ thừa 2, 3, … ì phải tách thành đơn/th thu gọn rồi mới kết hợp.
- Phải làm thế nào để tính các tổng?
Vì trong mỗi tổng các hạng tử đều là các đơn/th đồng dạng nên thực chất là cộng, trừ các đơn/th đồng dạng.
b/ x3 + 3x3 – x2 – x2 + xy – 5xy +xy.
= 4x3 – 2x2 –xy.
c / x6 + x2y5 + xy6 + x2y5 – xy6
= x6 + 2x2y5.
d/ x2y3 – x2y3 + 3x2y2z2 – z4 – 3x2y2z2.
= –x2y3 – z4.
Bài 1 : Hãy thu gọn các đơn/th sau và chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn/th:
a/ 2ax3y. 0,25baxy4. (Với a, b là các hằng số).
= (2.0,25).(a.a).b.(x3.x).(y.y4)
= 0,5.a2b x4y5.
Phần hệ số: 0,5a2b ; phần biến số: x4y5 ; bậc đơn/th: 7.
b/ – 5xy.(– 2xy2)3.
= – 5xy.(– 2)x3.(y2)3.
= 10.x4.y7.
Phần hệ số:10 ; phần biến số: x4.y7 ; bậc đơn/th: 11.
c/ x4yz.(– 0,1xy)2.(–100xz2)2.
= x4yz . 0,01x2y2.10 000x2z4.
= 100.x8.y3.z5.
Phần hệ số: 100 ; phần biến số: x8.y3.z5 ; bậc đơn/th: 16.
Bài 2: Tìm các đơn/th đồng dạng rồi sắp xếp theo nhóm trong các đơn/th sau:
2x2y ; 3xy2z ; xy2 ; x2y ; 7xy2z ; 0,3xy2 ; 29x2y ; 4xy2z.
Nhóm 1: 2x2y ; x2y ; –.
Nhóm 2: 3xy2z ; 7xy2z ; 4xy2z.
Nhóm 3: xy2 ; 0,3xy2.
Bài 3: Tính các tổng sau:
a/ x2 -x2 -x2 = (--)x2 =x2.
b/ 5x2y +x2y +x2y + (-)x2y =
= (5+ +-)x2y =x2y.
 








Các ý kiến mới nhất