Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Dây thần kinh tủy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Thanh Thủy
Ngày gửi: 17h:40' 21-06-2016
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS BÌNH TRUNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2015 - 2016


Môn: Sinh học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)



Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng


NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG



TN
TL
TN
TL
TN
TL


C. VII
Bài Tiết
( 3 tiết)
Câu 1,4
1 đ

Câu 3
0,5 đ



3 câu
1,5 đ

C. VIII: Da
( 2 tiết)
Câu 2
0,5 đ

Câu 6
0,5 đ



2 câu
1 đ

C. IX
Thần kinh và Giác quan
( 12 tiết)

Câu 8
2,5 đ
Câu 5
0,5 đ
Câu 9a
1đ

Câu 9b
1 đ
3 câu
( 4 ý )
5 đ

C. X
Nội tiết
(5 tiết)



Câu 7a
1đ

câu 7b
1,5 đ
1 câu
( 2 ý )
2,5 đ

Tổng
4 câu
4 điểm
4 câu
3,5 điểm
1 câu
2,5 điểm
9 câu
10 điểm






















TRƯỜNG THCS BÌNH TRUNG
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2015 - 2016


Môn: Sinh 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)


I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm:
A. Thận và bóng đái B. Ống đái và ống dẫn nước tiểu,
C. Bóng đái và ống đái . D.Thận, Bóng đái, ống đái và ống dẫn nước tiểu
Câu 2. Cấu tạo của da gồm có:
A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp
Câu 3. Thói quen khoa học để bảo vệ hệ bài tiết là
A. Giữ vệ sinh hệ bài tiết B. Đi tiểu đúng lúc
Ăn uống hợp vệ sinh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Chức năng của cầu thận là:
A.Lọc máu và hình thành nước tiểu và thải nước tiểu .
B.Lọc máu và hình thành nước tiểu chính thức
C.Hình thành nước tiểu và thải nước tiểu
D. Lọc máu, hình thành nước tiểu đầu.
Câu 5. Hệ thần kinh gồm có các bộ phận
A. Não bộ, tủy sống
B. Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh
C. Hạch thần kinh, dây thần kinh
D. Não bộ, tủy sống, dây thần kinh
Câu 6. Chức năng của lớp mỡ dưới da là
A. Chứa mỡ dự trữ, có vai trò cách nhiệt cho cơ thể
B. Bài tiết mồ hôi, chứa mỡ dự trữ.
C. Bài tiết chất nhờn, bảo vệ cơ thể
D. Sản sinh tế bào da, cách nhiệt cơ thể
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 (2,5 điểm ).
a) Hoocmôn có vai trò gì?
b) So sánh sự giống nhau và khác nhau của tuyến nội tiết và ngoại tiết.
Câu 8. ( 2,5 điểm).
En hãy nêu cấu tạo của đại não người?
Câu 9. ( 2 điểm).
a) Cầu mắt có cấu tạo như thế nào ?
b) Là học sinh cần làm gì để phòng tránh tật cận thị của mắt?



TRƯỜNG THCS BÌNH TRUNG
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ II
Năm học 2015 - 2016


Môn: Sinh 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6

Đáp án
D
C
D
A
B
A

 Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

II. TỰ LUẬN ( 7 Điểm )
Câu
ý
Đáp án
Điểm

7
2,5 đ
a
- Duy trì tính ổn định ở bên trong cơ thể
0,5



- Điều hòa cho các quá trình sinh lý diễn ra bình thường
0,5


b
*Giống
 
Gửi ý kiến