Tìm kiếm Giáo án
Đầy đủ về cum từ OUT OF.. có trong thi tốt nghiệp THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 14h:39' 06-08-2023
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 14h:39' 06-08-2023
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Đầy đủ về phrasal verb "out
of" đây.
Theo như mình nghĩ thì đề thi ĐH không lọt ra ngoài được đâu.
Out of breath: Hêt hơi (không thở nổi sau khi hoạt động mạnh)
-we went out of breath after only five minutes
Out of character : không như đặc điểm đặc trưng của sth/sb
-her behaviour last night was completely out of character
Out of condition: không vừa (về cơ thể)
- He is overweight and out of condition
Out of control: Mất kiểm soát
Out of danger: Qua cơn nguy kịch
- doctor said she was out of danger
Out of date: Lỗi thời (thời trang)
Out of debt: Không còn nợ
Out of doors: Bên ngoài trời (không phải trong nhà)
- you should spend more time out of doors in the fresh air
Out of fashion: Lỗi thời
Out of focus: không rõ, mờ.
- the faces of the children are badly out of focus in the photograph
Out of hand: Không thể hoặc gặp khó khăn trong việc kiểm soát.
Out of luck: không may mắn
Out of order: (máy móc) không làm việc, hoặc hư hỏng
Out of the ordinary: Khác biệt
Out of place: bất bình thường, khác biệt,
- I'm looking for something a little more out of the ordinary
Out of practice: Mất đi sự nhuần nhuyễn, khả năng tốt từng có để
làm 1 việc gì đó do không luyện tập.
- Don't ask me to speak English, I'm out of practice
Out of print: hết sách
Out of the question: không đáng bàn đến, tính toán đến.
- Another trip to abroad this year is out of the question.
Out of reach: Ngoài tầm với (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- Cleaning fluids should be kept out of the reach of the children
- Victory is now out of her reach
Out of season: hết mùa (về rau, quả) nhưng ngược lại là mùa du
lịch
Out of sight: không gặp nhau nữa (do ở xa) idiom: OUT OF SIGHT,
OUT OF MIND: xa mặt cách lòng
Out of step: 1: đi sai nhịp (nhạc) 2: Không cùng chí hướng
Out of stock: Tạm thời hết hàng(sẽ được bổ sung hàng khi có hàng)
Out of tune : sai nhạc
Out of use: Ngừng sử dụng
Out of work: thất nghiệp
of" đây.
Theo như mình nghĩ thì đề thi ĐH không lọt ra ngoài được đâu.
Out of breath: Hêt hơi (không thở nổi sau khi hoạt động mạnh)
-we went out of breath after only five minutes
Out of character : không như đặc điểm đặc trưng của sth/sb
-her behaviour last night was completely out of character
Out of condition: không vừa (về cơ thể)
- He is overweight and out of condition
Out of control: Mất kiểm soát
Out of danger: Qua cơn nguy kịch
- doctor said she was out of danger
Out of date: Lỗi thời (thời trang)
Out of debt: Không còn nợ
Out of doors: Bên ngoài trời (không phải trong nhà)
- you should spend more time out of doors in the fresh air
Out of fashion: Lỗi thời
Out of focus: không rõ, mờ.
- the faces of the children are badly out of focus in the photograph
Out of hand: Không thể hoặc gặp khó khăn trong việc kiểm soát.
Out of luck: không may mắn
Out of order: (máy móc) không làm việc, hoặc hư hỏng
Out of the ordinary: Khác biệt
Out of place: bất bình thường, khác biệt,
- I'm looking for something a little more out of the ordinary
Out of practice: Mất đi sự nhuần nhuyễn, khả năng tốt từng có để
làm 1 việc gì đó do không luyện tập.
- Don't ask me to speak English, I'm out of practice
Out of print: hết sách
Out of the question: không đáng bàn đến, tính toán đến.
- Another trip to abroad this year is out of the question.
Out of reach: Ngoài tầm với (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- Cleaning fluids should be kept out of the reach of the children
- Victory is now out of her reach
Out of season: hết mùa (về rau, quả) nhưng ngược lại là mùa du
lịch
Out of sight: không gặp nhau nữa (do ở xa) idiom: OUT OF SIGHT,
OUT OF MIND: xa mặt cách lòng
Out of step: 1: đi sai nhịp (nhạc) 2: Không cùng chí hướng
Out of stock: Tạm thời hết hàng(sẽ được bổ sung hàng khi có hàng)
Out of tune : sai nhạc
Out of use: Ngừng sử dụng
Out of work: thất nghiệp
 









Các ý kiến mới nhất