Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đầy đủ về cum từ OUT OF.. có trong thi tốt nghiệp THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Diễm Mi
Ngày gửi: 14h:39' 06-08-2023
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Đầy đủ về phrasal verb "out
of" đây.
Theo như mình nghĩ thì đề thi ĐH không lọt ra ngoài được đâu.
Out of breath: Hêt hơi (không thở nổi sau khi hoạt động mạnh)
-we went out of breath after only five minutes
Out of character : không như đặc điểm đặc trưng của sth/sb
-her behaviour last night was completely out of character
Out of condition: không vừa (về cơ thể)
- He is overweight and out of condition
Out of control: Mất kiểm soát
Out of danger: Qua cơn nguy kịch
- doctor said she was out of danger
Out of date: Lỗi thời (thời trang)
Out of debt: Không còn nợ
Out of doors: Bên ngoài trời (không phải trong nhà)
- you should spend more time out of doors in the fresh air
Out of fashion: Lỗi thời
Out of focus: không rõ, mờ.
- the faces of the children are badly out of focus in the photograph
Out of hand: Không thể hoặc gặp khó khăn trong việc kiểm soát.
Out of luck: không may mắn

Out of order: (máy móc) không làm việc, hoặc hư hỏng
Out of the ordinary: Khác biệt
Out of place: bất bình thường, khác biệt,
- I'm looking for something a little more out of the ordinary
Out of practice: Mất đi sự nhuần nhuyễn, khả năng tốt từng có để
làm 1 việc gì đó do không luyện tập.
- Don't ask me to speak English, I'm out of practice
Out of print: hết sách
Out of the question: không đáng bàn đến, tính toán đến.
- Another trip to abroad this year is out of the question.
Out of reach: Ngoài tầm với (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- Cleaning fluids should be kept out of the reach of the children
- Victory is now out of her reach
Out of season: hết mùa (về rau, quả) nhưng ngược lại là mùa du
lịch
Out of sight: không gặp nhau nữa (do ở xa) idiom: OUT OF SIGHT,
OUT OF MIND: xa mặt cách lòng
Out of step: 1: đi sai nhịp (nhạc) 2: Không cùng chí hướng
Out of stock: Tạm thời hết hàng(sẽ được bổ sung hàng khi có hàng)
Out of tune : sai nhạc
Out of use: Ngừng sử dụng
Out of work: thất nghiệp
 
Gửi ý kiến