Dau và thanh hoi nang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Phương Thuỳ
Ngày gửi: 16h:22' 12-05-2009
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Phương Thuỳ
Ngày gửi: 16h:22' 12-05-2009
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 1: DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG , .
A. Muc tiêu :
1. Kiến thức : Học sinh nhận biết được các dấu , .
2. Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bé , bẹ
Biết được các dấu , . ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3. Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu , .
Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2. Học sinh :
Sách ,bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
C. Các hoạt động:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định :
Hát.
2. Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
Cho học sinh viết dấu và tiếng bé vào bảng con
Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
Giáo viên nhận xét
3. Dạy và học bài mới:
Dấu :
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
Giáo viên chỉ vào dấu và nói đây là dấu hỏi
Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có thanh
Dấu . :
Thực hiện tương tư như thanh
Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _ ghi tựa
Dạy dấu thanh :
Học sinh lên bảng chỉ
Hoạt động nhóm
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
Giống nhau ở dấu
Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
Học sinh phát âm
3 học sinh nhắc lại tựa bài
Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu , .
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
ĐDHT : Dấu . , trong bộ đồ dùng
Hình thức học : Lớp
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là một nét móc
Viết lần 2
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
Dấu . :
Giáo viên viết dấu . , dấu . là một chấm
Đưa dấu . trong bộ chữ cái
Dấu . giống vật gì ?
Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
Phương pháp : Thực hành, luyện tập
Dấu :
Khi thêm dấu vào tiếng be ta được tiếng bẻ viết là bẻ
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu trong tiếng bẻ
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ
Dấu . :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu , .
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
Dấu :
Giáo viên viết mẫu : dấu
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu . :
Thực hiện tương tự như dấu
Học sinh quan sát.
Học sinh quan sát và làm theo. Phát âm dấu hỏi
Giống cổ con ngỗng
Học sinh quan sát và làm theo. Phát âm dấu nặng
Ong sao trong đêm
ĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
ĐDHT : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 2:DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG , .
A. Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh
Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2. Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3. Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
B. Chuẩn bị :
Tiết 1: DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG , .
A. Muc tiêu :
1. Kiến thức : Học sinh nhận biết được các dấu , .
2. Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bé , bẹ
Biết được các dấu , . ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3. Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu , .
Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2. Học sinh :
Sách ,bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
C. Các hoạt động:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định :
Hát.
2. Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
Cho học sinh viết dấu và tiếng bé vào bảng con
Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
Giáo viên nhận xét
3. Dạy và học bài mới:
Dấu :
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
Giáo viên chỉ vào dấu và nói đây là dấu hỏi
Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có thanh
Dấu . :
Thực hiện tương tư như thanh
Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _ ghi tựa
Dạy dấu thanh :
Học sinh lên bảng chỉ
Hoạt động nhóm
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
Giống nhau ở dấu
Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
Học sinh phát âm
3 học sinh nhắc lại tựa bài
Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu , .
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
ĐDHT : Dấu . , trong bộ đồ dùng
Hình thức học : Lớp
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là một nét móc
Viết lần 2
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
Dấu . :
Giáo viên viết dấu . , dấu . là một chấm
Đưa dấu . trong bộ chữ cái
Dấu . giống vật gì ?
Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
Phương pháp : Thực hành, luyện tập
Dấu :
Khi thêm dấu vào tiếng be ta được tiếng bẻ viết là bẻ
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu trong tiếng bẻ
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ
Dấu . :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu , .
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
Dấu :
Giáo viên viết mẫu : dấu
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu . :
Thực hiện tương tự như dấu
Học sinh quan sát.
Học sinh quan sát và làm theo. Phát âm dấu hỏi
Giống cổ con ngỗng
Học sinh quan sát và làm theo. Phát âm dấu nặng
Ong sao trong đêm
ĐDHT : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
ĐDHT : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 2:DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG , .
A. Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh
Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2. Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3. Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
B. Chuẩn bị :
 








Các ý kiến mới nhất