Tìm kiếm Giáo án
DAU TAM THUC BAC HAI (TT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:09' 24-09-2011
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:09' 24-09-2011
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/02/2011
Tiết 57. §5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
( Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai.
( Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải.
( Biết liện hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT
2. Kĩ năng
( Phát hiện vào giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai.
(Vận dụng được đinh lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác.
3. Thái độ
Tích cực, tự giác trong học tập.
II. Chuẩn bị
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước..
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp và đan xen thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra kiến thức cũ
Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai. Áp dụng xét dấu của biểu thức:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội Dung
H1. Cho VD về BPT bậc hai một ẩn?
TL1. Mỗi nhóm cho một VD
–2x2 + 3x + 5 > 0
–3x2 + 7x – 4 < 0
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
1. Bất phương trình bậc hai
BPT bậc hai ẩn x là BPT có dạng: ax2 + bx + c < 0 (> 0; ( 0; (0)(a ( 0)
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiên giải các bất phương trình bậc hai.
H1. Cho mỗi nhóm giải một BPT
Học sinh tìm hiểu SGK
TL1.
a) a = 3 > 0; (( = –14 < 0
( S = R
b) a = –2 < 0; f(x) có 2 nghiệm
–1; ( S =
c) a = –3 < 0; f(x) có 2 nghiệm 1; và
( S=(–(;1) (
d) a = 9 > 0; f(x) có nghiệm kép x = ( S = R
2. Giải BPT bậc hai
Để giải BPT bậc hai ta dựa vào việc xét dấu tam thức bậc hai VD1: Giải các BPT sau:
a) 3x2 + 2x + 5 > 0
b) –2x2 + 3x + 5 > 0
c) –3x2 + 7x – 4 < 0
d) 9x2 – 24x + 16 ( 0
Giải
Tập nghiệm của các BPT
a)S = R
b) S =
c)S = (–(; 1) (
d) S = R
( GV hướng dẫn HS thực hiện các bước.
H1. Nêu đk để pt (*) có 2 nghiệm trái dấu?
H2. Giải bpt (1)
H3. Nêu đk để (*) nghiệm đúng với mọi x?
H4. Giải BPT (2)
TL1. ac < 0
( 2(2m2 – 3m – 5) < 0
( 2m2 – 3m – 5 < 0 (1)
TL2. S =
TL3. (( < 0 ( m2 + 3m – 1 <0
TL4.S =
VD2: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
2x2–(m2–m+1)x+2m2–3m–5=0
VD3: Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x:
–x2 + 2mx + 3m – 1 < 0
V. Củng cố và dặn dò
1. Củng cố
( Cách vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai.
2. Dặn dò
( Hướng dẫn học sinh về nhà làm các bài tâp 1, 2, 3, 4 SGK trang 105.
Tiết 57. §5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
( Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai.
( Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải.
( Biết liện hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT
2. Kĩ năng
( Phát hiện vào giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai.
(Vận dụng được đinh lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác.
3. Thái độ
Tích cực, tự giác trong học tập.
II. Chuẩn bị
( Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước..
( Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp và đan xen thảo luận nhóm.
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra kiến thức cũ
Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai. Áp dụng xét dấu của biểu thức:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội Dung
H1. Cho VD về BPT bậc hai một ẩn?
TL1. Mỗi nhóm cho một VD
–2x2 + 3x + 5 > 0
–3x2 + 7x – 4 < 0
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
1. Bất phương trình bậc hai
BPT bậc hai ẩn x là BPT có dạng: ax2 + bx + c < 0 (> 0; ( 0; (0)(a ( 0)
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiên giải các bất phương trình bậc hai.
H1. Cho mỗi nhóm giải một BPT
Học sinh tìm hiểu SGK
TL1.
a) a = 3 > 0; (( = –14 < 0
( S = R
b) a = –2 < 0; f(x) có 2 nghiệm
–1; ( S =
c) a = –3 < 0; f(x) có 2 nghiệm 1; và
( S=(–(;1) (
d) a = 9 > 0; f(x) có nghiệm kép x = ( S = R
2. Giải BPT bậc hai
Để giải BPT bậc hai ta dựa vào việc xét dấu tam thức bậc hai VD1: Giải các BPT sau:
a) 3x2 + 2x + 5 > 0
b) –2x2 + 3x + 5 > 0
c) –3x2 + 7x – 4 < 0
d) 9x2 – 24x + 16 ( 0
Giải
Tập nghiệm của các BPT
a)S = R
b) S =
c)S = (–(; 1) (
d) S = R
( GV hướng dẫn HS thực hiện các bước.
H1. Nêu đk để pt (*) có 2 nghiệm trái dấu?
H2. Giải bpt (1)
H3. Nêu đk để (*) nghiệm đúng với mọi x?
H4. Giải BPT (2)
TL1. ac < 0
( 2(2m2 – 3m – 5) < 0
( 2m2 – 3m – 5 < 0 (1)
TL2. S =
TL3. (( < 0 ( m2 + 3m – 1 <0
TL4.S =
VD2: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
2x2–(m2–m+1)x+2m2–3m–5=0
VD3: Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x:
–x2 + 2mx + 3m – 1 < 0
V. Củng cố và dặn dò
1. Củng cố
( Cách vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai.
2. Dặn dò
( Hướng dẫn học sinh về nhà làm các bài tâp 1, 2, 3, 4 SGK trang 105.
 








Các ý kiến mới nhất