Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 13. Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thiện
Ngày gửi: 12h:51' 10-01-2015
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người


PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn
( Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là hệ thức dạng:  (1)
trong đó a, b, c là các số đã biết (a ( 0 hoặc b ( 0).
( Nếu  thoả (1) thì cặp số  đgl một nghiệm của phương trình (1).
( Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của (1) được biểu diễn bởi một điểm. Nghiệm được biểu diễn bởi điểm .
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
( Phương trình bậc nhất hai ẩn  luôn có vô số nghiệm. Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng (d).
( Nếu a ( 0 và b ( 0 thì đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số .
Nếu a ( 0 và b = 0 thì phương trình trở thành  và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung.
Nếu a = 0 và b ( 0 thì phương trình trở thành  và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành.

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Trong các cặp số (0; 4), (–1; 3), (1; 1), (2; 3), (4; 6), cặp số nào là nghiệm của phương trình:
a)  b)  c) 
ĐS:
Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS:
Cho đường thẳng (d) có phương trình: . Tìm m để:
a) (d) song song với trục hoành. B) (d) song song với trục tung.
c) (d) đi qua gốc toạ độ. D) (d) đi qua điểm A(2; –1).
ĐS:
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c)  d) 
e)  f) 
Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình:
a)  b)  c) 
d)  e) 
ĐS: a)  b) 
c) ; ; ; ; ; ; 
d)  e) không có nghiệm nguyên dương.



HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Cho hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
 (I)
( Nếu hai phương trình trên có nghiệm chung  thì  đgl một nghiệm của hệ (I).
( Nếu hai phương trình trên không có nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.
( Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó.
2. Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai đường thẳng  và .
( Nếu  cắt  thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất.
( Nếu  //  thì hệ (I) vô nghiệm.
( Nếu  (  thì hệ (I) có vô số nghiệm.
3. Hệ phương trình tương đương
Hai hệ phương trình đgl tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.





B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau và giải thích vì sao:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a) 1 nghiệm b) 1 nghiệm c) 1 nghiệm d) 1 nghiệm e) vô nghiệm f) vô số nghiệm.
Bằng đồ thị chứng tỏ các hệ phương trình sau luôn có nghiệm duy nhất với bất kì giá trị nào của a:
a)  b) 
Bằng đồ thị chứng tỏ hệ phương trình: 
a) Có nghiệm duy nhất với . b) Vô nghiệm với .
Bằng đồ
 
Gửi ý kiến