Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. dấu hỏi, dấu nặng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 16h:03' 02-12-2016
Dung lượng: 415.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Tiết 3+4: HỌC VẦN
Bài 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
Học sinh nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng.
2. Kĩ năng:
- Học sinh đọc được các tiếng “bẻ, bẹ”
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về những bức tranh trong SGK .
3. Thái độ:
Giáo dục học sinh đọc đúng, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Bảng kẻ ô li, các vật tựa các hình dấu hỏi, dấu nặng.
Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, vẹt, cọ, nụ.
Tranh minh họa phần trả lời câu hỏi.
Sưu tầm các tranh ảnh, có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng.
- Học sinh: Bộ chữ, sgk , vở bài tập tiếng việt.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

T.G
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1’

3’








1’









16’





























2’


7’






8’











7’







5’
1.Ổn định:

1.Kiểm tra bài cũ:






2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài








b.Dạy thanh dấu
*Nhận diện dấu



*Ghép chữ và đọc tiếng










giải lao
*HD học sinh viết bảng con





*Đọc từ ứng dụng
*Trò chơi chuyển tiết

a.Luyện đọc


b.Luyện viết



c.Luyện nói











*Trò chơi







4.Củng cố, dặn dò.

* Hôm trước ta học bài gì?
- Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con.
- Cho 3 HS lên đọc tiếng bé và nêu vị trí của các chữ trong tiếng bé.
- Học sinh lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá.
Tiết 1
- GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và thảo luận.
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ giống nhau ở chỗ nào?
- Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống nhau ở chỗ nào?
- Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng.
* GV ghi lên bảng dấu hỏi( ? ) và dấu nặng ( . )
* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi:
- Các em thấy dấu hỏi giống gì?
Dấu nặng giống gì?
Dấu hỏi ( ? )
* Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)
- Ai phân tích cho cô tiếng “bẻ” nào?
- GV phát âm mẫu: “bẻ”
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm các hoạt động trong đó có tiềng bẻ.
- Dấu nặng ( . )
- Cách tiền hành tương tự như dấu hỏi.

* GV viết mẫu và HD cách viết.
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu hỏi.
- Cho HS viết bảng con dấu hỏi, dấu nặng.
- GV uốn nắn, sửa sai cho hs
- Cho HS viết tiếng: bẻ
- GV uốn nắn, sửa sai
*Cho học sinh đọc
*GVhướngdẫndấu hỏi, dấu nặng.
* Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.
Tiết 2
* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng: bẻ, bẹ.
- GV uốn nắn sửa sai cho
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
- Chú ý quy trình tô chữ.
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
- GV chỉ từng tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Hoạt động bẻ)
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu? ( bẻ gãy, bẻ ngón tay, vv
 
Gửi ý kiến