Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. dấu hỏi, dấu nặng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:19' 24-01-2015
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
DẤU HỎI - DẤU NẶNG( ’ - .)
I- Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.
- Đọc được: bẻ, bẹ.
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn tiếng việt
II- Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ, bộ chữ Tiếng Việt.
HS: Bộ chữ Tiếng Việt,bảng, phấn,SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


1’

3’

33’













































33’
















5’



A. Ổn định lớp :
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới :
1. Giới thiệu bài:
* Dấu hỏi




*Dấu nặng.






2.Dạy dấu thanh: Dấu hỏi , dấu nặng


*Dấu hỏi








*Dấu .






Nghỉ giải lao
Hướng dẫn HS viết bảng con:



3. Luyện tập
a. Luyện đọc:

b. Luyện viết:

Nghỉ giải lao
c. Luyện nói: Chủ đề: “bẻ”










4. Củng cố, dặn dò:
Tiết 1


GV gọi
GV nhận xét

Dùng tranh SGK, cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Các tranh này vẽ ai? Vẽ cái gì?
- Các tiếng này có đặc điểm gì giống nhau?
Ghi bảng ’
Nói tên dấu này là dấu hỏi
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
-Các tranh này vẽ những gì?
-Các tiếng này có đặc điểm gì giống nhau?
Ghi dấu .
-Tô lại dấu ? nói: dấu hỏi là một nét móc.
GV đưa ra dấu ? trong bộ chữ.
Tô lại dấu .
Dấu nặng là một chấm ( . )
GV đưa ra dấu . trong bộ chữ.
*Ghép chữ và phát âm:
-Viết tiếng be lên bảng:be
-Thêm dấu ? vào be ta được tiếng gì?
Viết: bẻ


Dấu ? được đặt ở vị trí nào?


-Cho HS ghép tiếng bẻ
*GV hướng dẫn HS dùng các vật, sự vật chỉ dùng tiếng bẻ
- Viết bẹ
Phân tích bẹ
Hướng dẫn HS ghép bẹ




* Hướng dẫn HS viết bảng con:
? . bẻ bẹ
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết.
Tiết 2

Củng cố bài tiết 1
Hướng dẫn HS đọc
Bài 4 vở tập viết.
GV quan sát, uốn nắn cho HS

- Treo tranh hỏi:
-Tranh 1 vẽ gì?
-Tranh 2 vẽ gì?

-Tranh 3 vẽ gì?
-Các tranh này có điểm gì giống nhau?
-Các hoạt động trong tranh có giống nhau không?
-Em thích bức tranh nào nhất?
Gọi HS đọc tên bài “ bẻ ”
*Trò chơi:
-GV nhận xét biểu dương đội thắng cuộc.
-Cả lớp đọc ĐT toàn bài
Nhận xét giờ học


HS hát

HS đọc và viết dấu sắc, tiếng bé



- Vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ.

- Đều có dấu hỏi giống nhau.
- HS đọc ĐT các tiếng có dấu hỏi
- HS đọc ĐT dấu hỏi
- Vẽ: quạ, nụ, cụ, cọ, ngựa.
- Có dấu thanh . giống nhau.
- HS đọc ĐT dấu nặng.


-Nhận diện dấu ?
- HS đọc dấu ? CN + ĐT


Nhận diện dấu .
Đọc dấu . CN + ĐT

HS đọc be CN + ĐT
Tiếng bẻ.
HS đọc bẻ CN + ĐT
Đặt trên chữ e
HS đánh vần: bờ - e - hỏi - bẻ (CN+ĐT).
HS ghép bẻ
Bẻ bánh đa, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay.
Đọc bẹ ( CN + ĐT )
Tiếng bẹ gồm b trước, e sau, dấu nặng dưới e.
HS đánh vần : bờ - e - be - nặng - bẹ.
HS ghép bẹ.
HS hát
HS viết trên không trung
HS viết bảng con
 
Gửi ý kiến