Chương IV - Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tâm
Ngày gửi: 08h:47' 28-03-2008
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 406
Người gửi: Nguyễn Duy Tâm
Ngày gửi: 08h:47' 28-03-2008
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Mục tiêu
Củng cố các kiến thức
+ Khái niệm về nhị thức bậc nhất , định lý về dấu của nhị thức bậc nhất.
+ Cách xét dấu tích , thương của nhị thức bậc nhất.
+ giá trị tuyệt đối trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất.
* Về kỷ năng : + Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
+ Hiểu và vận dụng thành thạo các bước lập bảng xét dấu
+ Biết cách vận dụng giải các bất phương trình dạng tích ,thương hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
giải bất phương trình bậc nhất 1
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Xét dấu
a) 5x - 2
b) - 4x + 3
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Họat động2: Rèn luyện kỷ năng .
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
a)Tìm nghiệm x =
Lập bảng xét dấu :
x +
f(x) + 0 -
kết luận :
f(x) > 0 khi x <
f(x) < khi x >
f(x) = 0 khi x =
*giao bài tập cho HS
Xét dấu
a) f(x) = - 3x +2
b) f(x) = mx - 1 ( m )
Gợi ý : HS xét 2 trường hợp
+ m > 0
+ m < 0
Hoạt động 3: giải bất phương trình bậc nhất chứa tích,thương
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu các bước giải BT
Giải các PT : ax + b =0
Lập bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu,kết luận tập nghiệm
Giải các BPT
GV cho BT :
Giải các BPT :
TIẾT 2 LUYỆN TẬP
I./Mục tiêu
Vận dụng định lý về dấu nhị thức bậc I vào giải BT
Hoạt động 1: xét dấu
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Xét dấu
a) (5x - 2)( - 4x + 3 )
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
GV cho BT
Xét dấu
a) (5x - 2)( - 4x + 3 )
Gợi ý :
Hoạt động 2: giải bất PT
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS thực hiện các bước giải :
lập bảng xét dấu
KL :
GV cho BT
giải
a) (3x - 2)( 5-x ) < 0
Gợi ý :
Hoạt động 3: giải bất PT bằng đồ thị
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS vẽ đồ thị :
Chọn các x tương ứng phần nửa đường thẳng nằm trên trục Ox
(y > 0)
GV cho BT
Vẽ đồ thị
Dưa vào đồ thị tìm tập nghiệm BPT
TIẾT 3 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Giải và biện luận bất phương trình
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : biến đổi về dạng :
GV : gọi HS nêu tóm tắt giải và biện luận BPT :
Gợi ý : biến đổi về dạng
BT36 :
d.)
Hoạt động 2: Giải bất phương trình bằng xét dấu
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : : biến đổi về dạng
Lập BXD và kết luận
GV : Gợi ý HS biến đổi về dạng tích,thương các nhị thức
BT37 :
d.)
Hoạt động 3: Giải và biện luận bất phương trình chứa tích ,thương
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : Lập bảng xét dấu tích cho các trường hợp :
tập nghiệm
xét tương tự cho 3 trường hợp còn lại
GV : Lập bảng xét dấu tích cho các trường hợp :
BT38 :
a.)
Hoạt động 4: Giải bất phương trình chúa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Nếu
Nếu
KL :
GV : Gợi ý HS khử dấu trị tuyệt đối, biến đổi về dạng tích,thương các nhị thức
BT40 :
b.)
(1)
+Dặn dò
.........................................................
TIẾT 4 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Ứng dụng giải bất phương trình thông qua xét dấu
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Tìm nghiệm
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) = 0
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm bất phương trình là:
S =
Bíên đổi bất phương trình và tìm nghiệm
Lập bảng xét dấu và kết luận tập nghiệm của bất phương trình là
Giải bất phương trình:
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) > 0
Hướng dẫn
+Giải bất phương trình:
Khi lập bảng xét dấu, phải ghi tất cả các nghiệm của mẫu và tử số lên trên trục số. Trong hàng cuối, tại những điểm mà mẫu số bằng không, ta dùng kí hiệu || để chỉ tại đó bpt đã cho không xác định.
Kiểm tra các bước xét dấu
1./ Một số ứng dụng
a.)Giải bất PT tích
VD1:
Giải bất phương trình:
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) > 0
2./Giải bất PT chứa ẩn ở mẫu số
Giải bất phương trình:
Hoạt động 2: bất PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Xét dấu biểu thức 2x - 1
Chia ra hai trường hợp, trong từng trường hợp giải bất phương trình và ta được tập nghiệm
Sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối.
Giải bất phương trình:
|2x - 1 | < 3x + 5
3./Giải bất PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Giải bất phương trình:
|2x - 1 | < 3x + 5
Củng cố:
Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
Các bước xét dấu tích, thương của nhiều biểu thức bậc nhất.
Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
............................................
TIẾT 5 DẤU TAM THỨC BẬC HAI
I./CỦNG CỐ :
Vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu các tam thức bậc hai và giải một vài bài toán đơn giản và có tham số.
cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn, bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và hệ bất phương trình bậc hai.
Hoạt động 1 : ôn tập định lý dấu tam thức bậc 2
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
c1 : xét dấu theo tích 2 nhị thức
c2 : biến đổi
GV gọi HS nêu lại
định lí về dấu tam thức bậc hai
Aùp dụng :
Xét dấu
bằng 2 cách
Hoạt động 2 : Aùp dụng định lý dấu tam thức bậc 2 vào giải BPT
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Xét dấu tam thức bậc hai ở vế trái, kết luận tập nghiệm, và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Tìm nghiệm của tử thức và mẫu thức.
c./Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bất phương trình là
d./HS biến đổi :
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm
Hướng dẫn học sinh kết luận tập nghiệm của bất phương trình.
Cho học sinh giải các bất phương trình tương tự.
GV :
c./VT có ĐK :
d./ VT có ĐK :
a./Giải bất phương trình:
2x2 - 3x + 1 > 0.
b./ Giải bất phương trình:
(4 - 2x )(x2 + 7x + 12) < 0
c./ Giải bất phương trình:
d./ Giải bất phương trình:
TIẾT 6 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1 : Xác định m với điều kiện cho trước
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
AD1 :
Với m = 5 : nhị thức có nghiệm
Với
ĐK :
Từ đó xác định được m qua xét dấu TTB2 theo m
AD2 :
(m - 2)x2 +2(m +1)x + 2m 0, (1)
Th1: m = 2: (1) 6x + 4 0
Không thoả yêu cầu bài toán.
Th2: ,
GV gọi HS nêu lại
Đk để tam thức bậc hai có
+có 2 nghiệm phân biệt
+có 1 nghiệm
+vô nghiệm
AD1 :
Với m = 5 : nhị thức có nghiệm
Với
ĐK :
+ yêu cầu ad2
((m - 2)x2 +2(m +1)x + 2m 0,
HD HS nêu được ĐK
,
Aùp dụng 1:
Xác định m để PT sau có nghiệm
Aùp dụng 2:
Xác định m để BPT
(m - 2)x2 +2(m +1)x
+ 2m > 0 vô nghiệm
TIẾT 7 LUYỆN TẬP
Nội dung : Các bài toán liên quan :
Hoạt động 1 : Xác định m với điều kiện cho trước
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
BT1 :
Tính Tính nghiệm pt f(x)=0
xét dấu kết luận
BT2 :
KL :
BT3 :
a.) PT vô nghiệm
ĐK : Tính đúng xét dấu kết luận m < -4 hoặc
P < 0 KL : -2 < m < 2
GV : gọi HS nêu lại Đlý về dấu tam thức bậc 2
GV có thjể gợi ý :
Để hệ BPT có nghiệm thì giao các tập nghiệm khác rổng
GV :
Với m = 2 được PT bậc 1 vô nghiệm
Với
a.)
b.)P < 0
BT1 :
BT2 :
Tìm các giá trị m để hệ phương trình sau có nghiệm
BT3 :
Cho phương trình :
xác định m để phương trình vô nghiệm
xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
TIẾT 8 : BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ VÀ CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG
1./Mục tiêu:
củng cố cho học sinh :
Về kiến thức: Đọc và hiểu được nội dung một bảng phân bố tần số - tuần suất, bảng thống kê tần số - tần suất ghép lớp.
Về kỹ năng:
Biết lập bảng phân bố tuần số - tần suất từ mẫu số liệu ban đầu.
Biết vẽ biểu đồ tần số - tần suất hình cột, hình quạt, đường gấp khúc tần số, tần suất để thể hiện bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp.
tính các số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn.
HOẠT ĐỘNG 1: Bài tập 5 SGKNC (trang 168)
Hoạt động của HS
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Trình bày kết quả.
Lớp nhận xét kết quả
Ghi nhận kết quả sau khi chỉnh sửa.
Nêu yêu cầu của bài tập và gọi học sinh lên bảng trình bày.
Chỉnh sửa kết quả của học sinh (nếu có)
Kết quả mong đợi.
5.
A)
Lớp
Tần số
Tần suất(%)
[1;10]
[11;20]
[21;30]
[31;40]
[41;50]
[51;60]
5
29
21
16
7
2
6.25
36.25
26.25
20.00
8.75
2.50
N = 80
100%
B) Biểu đồ tần số hình cột (h.5.3)
C) Biểu đồ tần suất hình cột được vẽ tương tự, trong đó chiều cao cột l
Mục tiêu
Củng cố các kiến thức
+ Khái niệm về nhị thức bậc nhất , định lý về dấu của nhị thức bậc nhất.
+ Cách xét dấu tích , thương của nhị thức bậc nhất.
+ giá trị tuyệt đối trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất.
* Về kỷ năng : + Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
+ Hiểu và vận dụng thành thạo các bước lập bảng xét dấu
+ Biết cách vận dụng giải các bất phương trình dạng tích ,thương hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc nhất
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
giải bất phương trình bậc nhất 1
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Xét dấu
a) 5x - 2
b) - 4x + 3
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Họat động2: Rèn luyện kỷ năng .
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
a)Tìm nghiệm x =
Lập bảng xét dấu :
x +
f(x) + 0 -
kết luận :
f(x) > 0 khi x <
f(x) < khi x >
f(x) = 0 khi x =
*giao bài tập cho HS
Xét dấu
a) f(x) = - 3x +2
b) f(x) = mx - 1 ( m )
Gợi ý : HS xét 2 trường hợp
+ m > 0
+ m < 0
Hoạt động 3: giải bất phương trình bậc nhất chứa tích,thương
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu các bước giải BT
Giải các PT : ax + b =0
Lập bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu,kết luận tập nghiệm
Giải các BPT
GV cho BT :
Giải các BPT :
TIẾT 2 LUYỆN TẬP
I./Mục tiêu
Vận dụng định lý về dấu nhị thức bậc I vào giải BT
Hoạt động 1: xét dấu
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Xét dấu
a) (5x - 2)( - 4x + 3 )
HS nêu định lý về dấu nhị thức bậc nhất
GV cho BT
Xét dấu
a) (5x - 2)( - 4x + 3 )
Gợi ý :
Hoạt động 2: giải bất PT
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS thực hiện các bước giải :
lập bảng xét dấu
KL :
GV cho BT
giải
a) (3x - 2)( 5-x ) < 0
Gợi ý :
Hoạt động 3: giải bất PT bằng đồ thị
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
HS vẽ đồ thị :
Chọn các x tương ứng phần nửa đường thẳng nằm trên trục Ox
(y > 0)
GV cho BT
Vẽ đồ thị
Dưa vào đồ thị tìm tập nghiệm BPT
TIẾT 3 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Giải và biện luận bất phương trình
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : biến đổi về dạng :
GV : gọi HS nêu tóm tắt giải và biện luận BPT :
Gợi ý : biến đổi về dạng
BT36 :
d.)
Hoạt động 2: Giải bất phương trình bằng xét dấu
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : : biến đổi về dạng
Lập BXD và kết luận
GV : Gợi ý HS biến đổi về dạng tích,thương các nhị thức
BT37 :
d.)
Hoạt động 3: Giải và biện luận bất phương trình chứa tích ,thương
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS : Lập bảng xét dấu tích cho các trường hợp :
tập nghiệm
xét tương tự cho 3 trường hợp còn lại
GV : Lập bảng xét dấu tích cho các trường hợp :
BT38 :
a.)
Hoạt động 4: Giải bất phương trình chúa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Nếu
Nếu
KL :
GV : Gợi ý HS khử dấu trị tuyệt đối, biến đổi về dạng tích,thương các nhị thức
BT40 :
b.)
(1)
+Dặn dò
.........................................................
TIẾT 4 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Ứng dụng giải bất phương trình thông qua xét dấu
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Tìm nghiệm
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) = 0
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm bất phương trình là:
S =
Bíên đổi bất phương trình và tìm nghiệm
Lập bảng xét dấu và kết luận tập nghiệm của bất phương trình là
Giải bất phương trình:
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) > 0
Hướng dẫn
+Giải bất phương trình:
Khi lập bảng xét dấu, phải ghi tất cả các nghiệm của mẫu và tử số lên trên trục số. Trong hàng cuối, tại những điểm mà mẫu số bằng không, ta dùng kí hiệu || để chỉ tại đó bpt đã cho không xác định.
Kiểm tra các bước xét dấu
1./ Một số ứng dụng
a.)Giải bất PT tích
VD1:
Giải bất phương trình:
(x - 3 )(x + 1)(2 - 3x ) > 0
2./Giải bất PT chứa ẩn ở mẫu số
Giải bất phương trình:
Hoạt động 2: bất PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Xét dấu biểu thức 2x - 1
Chia ra hai trường hợp, trong từng trường hợp giải bất phương trình và ta được tập nghiệm
Sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối.
Giải bất phương trình:
|2x - 1 | < 3x + 5
3./Giải bất PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Giải bất phương trình:
|2x - 1 | < 3x + 5
Củng cố:
Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
Các bước xét dấu tích, thương của nhiều biểu thức bậc nhất.
Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
............................................
TIẾT 5 DẤU TAM THỨC BẬC HAI
I./CỦNG CỐ :
Vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu các tam thức bậc hai và giải một vài bài toán đơn giản và có tham số.
cách giải bất phương trình bậc hai một ẩn, bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và hệ bất phương trình bậc hai.
Hoạt động 1 : ôn tập định lý dấu tam thức bậc 2
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
c1 : xét dấu theo tích 2 nhị thức
c2 : biến đổi
GV gọi HS nêu lại
định lí về dấu tam thức bậc hai
Aùp dụng :
Xét dấu
bằng 2 cách
Hoạt động 2 : Aùp dụng định lý dấu tam thức bậc 2 vào giải BPT
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Xét dấu tam thức bậc hai ở vế trái, kết luận tập nghiệm, và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Tìm nghiệm của tử thức và mẫu thức.
c./Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm của bất phương trình là
d./HS biến đổi :
Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm
Hướng dẫn học sinh kết luận tập nghiệm của bất phương trình.
Cho học sinh giải các bất phương trình tương tự.
GV :
c./VT có ĐK :
d./ VT có ĐK :
a./Giải bất phương trình:
2x2 - 3x + 1 > 0.
b./ Giải bất phương trình:
(4 - 2x )(x2 + 7x + 12) < 0
c./ Giải bất phương trình:
d./ Giải bất phương trình:
TIẾT 6 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1 : Xác định m với điều kiện cho trước
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
AD1 :
Với m = 5 : nhị thức có nghiệm
Với
ĐK :
Từ đó xác định được m qua xét dấu TTB2 theo m
AD2 :
(m - 2)x2 +2(m +1)x + 2m 0, (1)
Th1: m = 2: (1) 6x + 4 0
Không thoả yêu cầu bài toán.
Th2: ,
GV gọi HS nêu lại
Đk để tam thức bậc hai có
+có 2 nghiệm phân biệt
+có 1 nghiệm
+vô nghiệm
AD1 :
Với m = 5 : nhị thức có nghiệm
Với
ĐK :
+ yêu cầu ad2
((m - 2)x2 +2(m +1)x + 2m 0,
HD HS nêu được ĐK
,
Aùp dụng 1:
Xác định m để PT sau có nghiệm
Aùp dụng 2:
Xác định m để BPT
(m - 2)x2 +2(m +1)x
+ 2m > 0 vô nghiệm
TIẾT 7 LUYỆN TẬP
Nội dung : Các bài toán liên quan :
Hoạt động 1 : Xác định m với điều kiện cho trước
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
HS :
BT1 :
Tính Tính nghiệm pt f(x)=0
xét dấu kết luận
BT2 :
KL :
BT3 :
a.) PT vô nghiệm
ĐK : Tính đúng xét dấu kết luận m < -4 hoặc
P < 0 KL : -2 < m < 2
GV : gọi HS nêu lại Đlý về dấu tam thức bậc 2
GV có thjể gợi ý :
Để hệ BPT có nghiệm thì giao các tập nghiệm khác rổng
GV :
Với m = 2 được PT bậc 1 vô nghiệm
Với
a.)
b.)P < 0
BT1 :
BT2 :
Tìm các giá trị m để hệ phương trình sau có nghiệm
BT3 :
Cho phương trình :
xác định m để phương trình vô nghiệm
xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
TIẾT 8 : BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ VÀ CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG
1./Mục tiêu:
củng cố cho học sinh :
Về kiến thức: Đọc và hiểu được nội dung một bảng phân bố tần số - tuần suất, bảng thống kê tần số - tần suất ghép lớp.
Về kỹ năng:
Biết lập bảng phân bố tuần số - tần suất từ mẫu số liệu ban đầu.
Biết vẽ biểu đồ tần số - tần suất hình cột, hình quạt, đường gấp khúc tần số, tần suất để thể hiện bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp.
tính các số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn.
HOẠT ĐỘNG 1: Bài tập 5 SGKNC (trang 168)
Hoạt động của HS
Hoạt động của giáo viên
Nội dung cần ghi
Trình bày kết quả.
Lớp nhận xét kết quả
Ghi nhận kết quả sau khi chỉnh sửa.
Nêu yêu cầu của bài tập và gọi học sinh lên bảng trình bày.
Chỉnh sửa kết quả của học sinh (nếu có)
Kết quả mong đợi.
5.
A)
Lớp
Tần số
Tần suất(%)
[1;10]
[11;20]
[21;30]
[31;40]
[41;50]
[51;60]
5
29
21
16
7
2
6.25
36.25
26.25
20.00
8.75
2.50
N = 80
100%
B) Biểu đồ tần số hình cột (h.5.3)
C) Biểu đồ tần suất hình cột được vẽ tương tự, trong đó chiều cao cột l
 








Các ý kiến mới nhất