Tuần 9. Đất Cà Mau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 15-04-2015
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 15-04-2015
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn : Luyện từ và câu Bài : Đại từ .
Tuần : 9 Tiết số : 18
I - MỤC TIÊU :
Kiến thức : Nắm được khái niệm đại từ ,nhận biết đại từ trong thực tế .
Kỹ năng : Bước đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một
văn bản ngắn .
- Thái độ : Yêu thích sử dụng đại từ .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Chuẩn bị của : Giấy khổ to : 2 tờ viết BT 2 ,1 tờ viết BT 3 .
Chuẩn bị của trò : Vở BT Tiếng Việt.
III – NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
10’
3’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra BT 3 .
B/ Bài mới :
1 . Giới thiệu bài mới :
- Nêu mục đích ,yêu cầu bài
2 . Phần nhận xét :
* Bài 1:
- Nêu đề bài
- Các từ tớ , cậu nó được dùng làm gì ?
* Bài 2:
- Làm tương tự như BT 1 .
- Đáp án:
+ Vậy thay thế cho thích
+ Thế thay thế cho quí .
3 . Phần ghi nhớ :
- GV kiểm tra HS BT 3 ; nhận xét và cho điểm .
- GV nêu ghi tên bài lên bảng.
- GV hỏi
- GV nói thêm : đại có nghĩa là thay thế ( đại từ là từ thay thế .
- GV hỏi và yêu cầu HS trả lời .
- GV nêu kết luận ( vậy và thế là đại từ .
- GV ghi bảng .
- 3 HS đọc bài .
- HS ghi vở .
- 1 HS nêu đề bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời .
+ tớ ,cậu dùng để xưng hô .
+ Nó dùng để xưng hô ,đồng thời thay thế cho danh từ ( chích bông ) .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời .
- HS rút ra KL
- 2 HS đọc như SGK
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
18’
2’
4 . Luyện tập :
* Bài 1:
- Những từ bác ,người ,ông cụ chỉ ai ? (Các từ in đậm chỉ Bác Hồ)
- Viết hoa nhằm biểu lộ điều gì ?
(Viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính Bác) .
* Bài 2:
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với ai ?
- Các đại từ trong bài là những từ nào ?
* Bài 3:
- Dùng đại từ thay thế cho danh từ .
5. Củng cố - Dặn dò :
- Đọc ghi nhớ .
- GV nêu câu hỏi
- GV hỏi và yêu cầu HS trả lời :
- GV hướng dẫn HS làm và nhắc HS chú ý : cân nhắc để tránh thay thế từ “chuột” bằng quá nhiều từ nó gây nhàm chán .
- GV nhận xét tiết học .
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị cho bài học sau .
- HS ghi
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân và trả lời .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS trao đổi theo cặp, trả lời.
+ Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật tự xưng là “ông” với “cô” .
+ Các đại từ trong bài :
mày ( chỉ cái cô ) ; ông ( chỉ người nói ) ; tôi ( chỉ cái cò ) ; nó ( chỉ cái diệc ) .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân .
+ Bước 1 :
Môn : Luyện từ và câu Bài : Đại từ .
Tuần : 9 Tiết số : 18
I - MỤC TIÊU :
Kiến thức : Nắm được khái niệm đại từ ,nhận biết đại từ trong thực tế .
Kỹ năng : Bước đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một
văn bản ngắn .
- Thái độ : Yêu thích sử dụng đại từ .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Chuẩn bị của : Giấy khổ to : 2 tờ viết BT 2 ,1 tờ viết BT 3 .
Chuẩn bị của trò : Vở BT Tiếng Việt.
III – NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
2’
10’
3’
A/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra BT 3 .
B/ Bài mới :
1 . Giới thiệu bài mới :
- Nêu mục đích ,yêu cầu bài
2 . Phần nhận xét :
* Bài 1:
- Nêu đề bài
- Các từ tớ , cậu nó được dùng làm gì ?
* Bài 2:
- Làm tương tự như BT 1 .
- Đáp án:
+ Vậy thay thế cho thích
+ Thế thay thế cho quí .
3 . Phần ghi nhớ :
- GV kiểm tra HS BT 3 ; nhận xét và cho điểm .
- GV nêu ghi tên bài lên bảng.
- GV hỏi
- GV nói thêm : đại có nghĩa là thay thế ( đại từ là từ thay thế .
- GV hỏi và yêu cầu HS trả lời .
- GV nêu kết luận ( vậy và thế là đại từ .
- GV ghi bảng .
- 3 HS đọc bài .
- HS ghi vở .
- 1 HS nêu đề bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời .
+ tớ ,cậu dùng để xưng hô .
+ Nó dùng để xưng hô ,đồng thời thay thế cho danh từ ( chích bông ) .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời .
- HS rút ra KL
- 2 HS đọc như SGK
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
18’
2’
4 . Luyện tập :
* Bài 1:
- Những từ bác ,người ,ông cụ chỉ ai ? (Các từ in đậm chỉ Bác Hồ)
- Viết hoa nhằm biểu lộ điều gì ?
(Viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính Bác) .
* Bài 2:
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với ai ?
- Các đại từ trong bài là những từ nào ?
* Bài 3:
- Dùng đại từ thay thế cho danh từ .
5. Củng cố - Dặn dò :
- Đọc ghi nhớ .
- GV nêu câu hỏi
- GV hỏi và yêu cầu HS trả lời :
- GV hướng dẫn HS làm và nhắc HS chú ý : cân nhắc để tránh thay thế từ “chuột” bằng quá nhiều từ nó gây nhàm chán .
- GV nhận xét tiết học .
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị cho bài học sau .
- HS ghi
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân và trả lời .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS trao đổi theo cặp, trả lời.
+ Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật tự xưng là “ông” với “cô” .
+ Các đại từ trong bài :
mày ( chỉ cái cô ) ; ông ( chỉ người nói ) ; tôi ( chỉ cái cò ) ; nó ( chỉ cái diệc ) .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân .
+ Bước 1 :
 









Các ý kiến mới nhất