Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đạo hàm và ý nghĩa đạo hàm THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Thien
Ngày gửi: 21h:22' 10-04-2014
Dung lượng: 337.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP ĐẠO HÀM
VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
GV: Nguyễn Văn Minh
Lớp: 11A1
Trung tâm GDTX Đông Mỹ
1. Định nghĩa đạo hàm
a. Đạo hàm tại một điểm.
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và
x0  (a;b) thì:
f’(x0) =
b. Đạo hàm trên một khoảng
Hàm số y = f(x) có đạo hàm tại mọi điểm
x0  (a;b) thì nó có đạo hàm trên khoảng (a;b).
Kí hiệu: y’ hay f’(x).
Nêu quy tắc tính đạo hàm
bằng định nghĩa?
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = x2 + x có TXĐ: R
a. Tính đạo hàm của hàm số tại x0 =1
b. Tính đạo hàm của hàm số tại x0  R, áp dụng tính f’(1); f’(3).
c. Tính đạo hàm của hàm số trên tập xác định.
b1:
y = [(1 + x)2 + (1 + x)]
– (12 + 1)
= 1 +2x + 2x + 1 + x - 2
= x(3 + x).
Vậy f’(x0) = 3
Vậy f’(1) = 2.1 + 1 = 3
f’(1) = 2.(-3) + 1 = -5
Lời giải
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = x2 + x có TXĐ: R
c. Tính đạo hàm của hàm số trên tập xác định.
c. Theo kết quả câu b đạo hàm của hàm số trên tại
x0  R là y’ = f’(x0) = 2x0 + 1 nên nó có
đạo hàm trên R là y’ = 2x + 1.
Lời giải
Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = x3
a. Tính đạo hàm của hàm số tại x0 R, áp dụng tính
f’(-1); f’(2).
b.Tính đạo hàm của hàm số trên trên R.
Lời giải
a.
y = (x0 + x)3 – x03
= x03 + 3x02x + 3x02x + 3x - x03
= x(3x02 + 3x0x + 2x)
Ta có: + f’(-1) = 3(-1)2 = 3;
+ f’(2) = 3.22 = 12.
b. Theo kết quả câu a
đạo hàm của hàm số
trên R là y’ = 3x2.
2. Ý nghĩa hình học của đạo hàm.

a.Ý nghĩa hình học của đạo hàm
-Đạo hàm số y = f(x) (C)
tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến M0T của (C) tại M0(x0;f(x0))




b. Phương trình tiếp tuyến của hàm số y = f(x) (C) tại
M(x0;f(x0)) là:
trong đó y0 = f(x0).
f’(x0) = tanα
y – y0 = f’(x0)(x – x0)
Bài 5: SGK T156.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f(x) = x3
a. Tại điểm M(-1;-1).
b. Tại điểm có hoành độ bằng 2.
c. Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3.
d. Tại điểm có tung độ y0 = -8.
Lời giải
Theo kết quả bài tập 2 thì y = f(x) = x3 có f’(x0) = 3x02.
a. Ta có f’(x0) = f’(-1) = 3(-1)2 = 3.
Phương trình tiếp tuyến tại M(-1;-1) là:
y + 1 = 3(x + 1)  y = 3x + 2.
b. Theo đầu bài ta có: x0 = 2 nên y0 = f(x0) = 23 = 8 => A(2;8)
và f’(x0) = f’(2) = 3.22 = 12.
Phương trình tiếp tuyến tại A(2;8) là:
y – 8 = 12(x - 2)  y = 12x – 16.
c. Do hệ số góc của tiếp tuyến
bằng 3 nên có: f’(x0) = 3
 3x02 = 3  x02 = 1  x0 = ± 1.
+ Nếu x0 = - 1 => y0 = (-1)3 = -1
=> M(-1;-1)
(Xem lại kquả câu a)
+ Nếu x0 = 1 => y0 = 13 = 1
=> B(1;1) PTTT tại B(1;1) là
y – 1 = 3(x – 1)  y = 3x – 2.
Bài 5: SGK T156.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f(x) = x3
c. Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3.
d. Tại điểm có tung độ y0 = -8.
Lời giải
d. Vì y0 = -8
PTTT là: y = 12(x + 2) – 8
<=> y = 12x +16
Bài 6: SGK T 156
Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số
a. Tại điểm
b.Tại điểm hoành độ bằng -1.
c.Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng
Lời giải
Ta có
b. Với
Lời giải
BTVN: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
y = 2x2 – 3x + 1
a. Tại M( 2; 3)
b. Tại x0 = -1.
c. Tại y0 = 1.
d. Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1.
e*. Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 3x – 5.
f*. Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓