Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 5. Danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan thúy quỳnh
Ngày gửi: 15h:54' 03-11-2017
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
DANH TỪ
(TiếngViệt 4, tập 1 trang 52)
I. Mụctiêu:
-Hiểudanhtừlànhữngtừchỉsựvật (người, vật, hiệntượng, kháiniệmhoặcđơnvị).
-Xácđịnhđượcdanhtừtrongcâu, đặtbiệtlàdanhtừchỉkháiniệm.
-Biếtđặtcâuvớidanhtừ.
II. Đồdùngdạyhọc:
-Bảnglớpviếtsẵnbài 1 phầnnhậnxét.
-Giấykhổ to viếtsẵncácnhómdanhtừ;bútdạ.
-Tranh (ảnh )về con sông, câydừa, trờimưa, quyểntruyện…(nếucó).
III. Hoạtđộngdạyhọc:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC

1. KTBC:(5 phút)
-Gọi 2 HS lênbảngthựchiệnyêucầu.
+ Tìmtừtráinghĩavớitrungthựcvàđặtcâuvới 1 từvừatìmđược.
+Tìmtừcùngnghĩavớitrungthựcvàđặtcâuvới 1 từvừatìmđược.
-Gọi HS dướilớpđọcđoạnvănđãgiaovềnhàluyệntậpsauđónhậnxét .
2. Bàimới:(32phút)
a. Giớithiệubài:
-Yêucầu HS tìmtừngữchỉtên
gọicủađồvật, câycốixungquanhem.

-Tấtcảcáctừchỉtêngọicủađồvật, câycốimàcácemvừatìmlàmộtloạitừsẽhọctrongbàihôm nay.
b. Tìmhiểuvídụ:
Bài 1:
-Gọi HS đọcyêucầuvànội dung.
-Yêucầu HS thảoluậncặpđôivàtìmtừ.

-Gọi HS đọccâutrảlời. Mỗi HS tìmtừ ở mộtdòngthơ. GV gọi HS nhậnxéttừngdòngthơ.
GV dùngphấnmàugạchchânnhữngtừchỉsựvật.




-Gọi HS đọclạicáctừchỉsựvậtvừatìmđược.
Bài 2:
-Gọi HS đọcyêucầu.

-PhátgiấyvàbútdạchotừngnhómHS .
Yêucầu HS thảoluậnvàhoànthànhphiếu.
-Nhómxongtrướcdánphiếulênbảng, cácnhómkhácnhậnxét, bổ sung.




-Kếtluậnvềphiếuđúng.
-Nhữngtừchỉsựvật, chỉngười, vật, hiệntượng, kháiniệmvàđơnvịđượcgọilàdanhtừ.
-Hỏi: +Danhtừlàgì?

+ Danhtừchỉngườilàgì?

+Khinóiđến “cuộcđời”, “cuộcsống”, emnếm, ngửi, nhìnđượckhông?

+Danhtừchỉkháiniệmlàgì?

-GV giảithíchdanhtừchỉkháiniệmchỉdùngcáichỉcótrongnhậnthứccủa con người, khôngcóhìnhthù, khôngchạmvào hay ngửi, nếm, sờ… chúngđược.
+Danhtừchỉđơnvịlàgì?

c. Ghinhớ:
-Yêucầu HS đọcphầnghinhớtrong SGK. Nhắc HS đọcthầmđểthuộcbàingaytạilớp.
-Yêucầu HS lấyvídụvềdanhtừ, GV ghinhanhvàotừngcộttrênbảng.









d. Luyệntập:
Bài 1:
-Gọi HS đọcnội dung vàyêucầu.
-Yêucầu HS thảoluậncặpđộivàitìmdanhtừchỉkháiniệm.

-Gọi HS trảlờivà HS khácnhậnxét, bổ sung.
-Hỏi:
+Tạisaocáctừ: nước, nhà, ngườikhôngphảilàdanhtừchỉkháiniệm.

+Tạisaotừcáchmạnglàdanhtừchỉkháiniệm?


-Nhậnxét, tuyêndươngnhữngemcóhiểubiết.
Bài 2:
-Gọi HS đọcyêucầu.
-Yêucầu HS tựđặtcâu.
-Gọi HS đọccâuvăncủamình. Chúnhắcnhững HS đặtcâuchưađúnghoặccónghĩatiếngViệtchưa hay.






-NhậnxétcâuvăncủaHS .
3. Củngcố – dặndò:(3 phút)
-Hỏi: danhtừlàgì?
-Nhậnxéttiếthọc
-Dặn HS vềnhàtìmmỗiloại 5 danhtừ.

- 2 HS lênbảngthựchiệnyêucầu.




-3 HS đọcđoạnvăn.



-Bànghế, lớphọc, câybàng, câynhãn, câyxàcừ, khómhoahồng, cốcnướcuống, bútmực, giấyvở…
-Lắngnghe.




-2 HS đọcyêucầuvànội dung.
-Thảoluậncặpđôi, ghicáctừchỉsựvậttrongtừngdòngthơvàovởnháp.
-Tiếpnốinhauđọcbàivànhậtxét.
+Dòng1 :Truyệncổ.
+Dòng2 :cuộcsống, tiếng, xưa.
+Dòng3 :cơn, nắng, mưa.
+Dòng4 : con, sông, rặng, dừa.
+Dòng5 :đời. Cha ông.
+Dòng6 : con sông, cântrời.
+Dòng7 :Truyệncổ.
+Dòng8 :mặt, ông cha.
-HS đọc


-1 HS đọcthànhtiếngyêucầutrong SGK.
-Hoạtđộngtrongnhóm.
-Dánphiếu, nhậnxét, bổ sung.
Từchỉngười: ông cha, cha ông.
Từchỉvật: sông, dừa, chântrời.
Từchỉhiệntượng: nắng, mưa.
Từchỉkháiniệm: Cuộcsống, truyệncổ, tiếng, xưa, đời.
Từchỉđơnvị: cơn. con, rặng.
-Lắngnghe.



+Danhtừlàtừchỉngười, vật, hiệntựng, kháiniệm, đơnvị.
+Danhtừchỉngườilànhữngtừdùngđểchỉngười.
+Khôngđếm, nhìnđượcvề “cuộcsống”, ”Cuộcđời” vìnókhôngcóhìnhtháirõrệt.
+Danhtừchỉkháiniệmlànhữngtừchỉsựvậtkhôngcóhìanhtháirõrệt.




+Lànhữngtừdùngđểchỉnhữngsựvậtcóthểđếm, địnhlượngđược.


-3 HS đọcthànhtiếng.

-Lấyvídụ.
+Danhtừchỉngười: họcsinh, thầygiáo, côhiệutrưởng, emtrai, emgái…
+Danhtừchỉvật: bàn, ghế, bút, bảng, lọhoa, sáchvở, cáicầu…
+Danhtừchỉhiệntượng: gió, sấm, chớp, bão, lũ, lụt…
+Danhtừchỉkháiniệm: tìnhthươngyêu, lòngtựtrọng, tínhngaythẳng, sựquýmến…
+Danhtừchỉđơnvị: cái, con ,chiếc.


-2 HS đọcthànhtiếng.
-Hoạtđộngtheocặpđôi: Cácdanhtừchỉkháiniệm: điểm, đạođức, lòng, kinhnghịệm, cáchmạng…
- HS nhậnxét, bổ sung.


+Vìnước, nhàlàdanhtừchỉvật, ngườilàdanhtừchỉngười, nhữngsựvậtnày ta cóthểnhìnthấyhoặcsờthấyđược.
+Vìcáchmạngnghĩalàcuộcđấutrangvềchínhtrị hay kinhtếmà ta chỉcóthểnhậnthứctrongđầu, khôngnhìn, chạm…được.



-1 HS đọcthànhtiếng.
-Đặtcâuvàtiếpnốiđọccâucủamình.
+BạnAncómộtđiểmđángquýlàrấtthậtthà.
+Chúng ta luôngiữgìnphẩmchấtđạođức.
+NgườidânViệtNam cólòngnồngnànyêunước.
+Côgiáoemcónhiềukinhnghiệmbồidưỡng HS giỏi.
+ÔngemlàngườiđãtừngthamgiaCáchmạngtháng 8 năm 1945.



 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác