Danh sách các Giáo Hoàng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Thể
Ngày gửi: 09h:22' 14-10-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Thể
Ngày gửi: 09h:22' 14-10-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Danh sách các giáo hoàng
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách các giáo hoàng tại đây dựa vào niên giám Annuario pontificio được Vatican ấn hành hàng năm. Theo niên giám đó, cho đến nay (2005) đã có 265 giáo hoàng của Giáo hội Công giáo Rôma. Một vị được chọn vào năm 752 (Stephanus II) nhưng, vì chết sau 3 ngày trị vì, đã bị bỏ ra ngoài niên giám kể từ năm 1961.
Mục lục
[giấu]
1 Thiên niên kỷ thứ nhất (1 - 1000)
1.1 Thời Cổ Đại
1.2 Thời Trung Cổ
1.3 Lên ngôi trong thế kỷ thứ 10 (901 - 1000)
2 Thiên niên kỷ thứ hai (1001 - 2000)
2.1 Lên ngôi trong thế kỷ 11 (1001 - 1100)
2.2 Lên ngôi trong thế kỷ 12 (1101 - 1200)
2.3 Lên ngôi trong thế kỷ 13 (1201 - 1300)
2.4 Lên ngôi trong thế kỷ 14 (1301 - 1400)
2.5 Lên ngôi trong thế kỷ 15 (1401 - 1500)
2.6 Lên ngôi trong thế kỷ 16 (1501 - 1600)
2.7 Lên ngôi trong thế kỷ 17 (1601 - 1700)
2.8 Lên ngôi trong thế kỷ 18 (1701 - 1800)
2.9 Lên ngôi trong thế kỷ 19 (1801 - 1900)
2.10 Lên ngôi trong thế kỷ 20 (1901 - 2000)
3 Thiên niên kỷ thứ ba (2001 - 3000)
3.1 Lên ngôi trong thế kỷ 21 (2001 - 2100)
4 Liên kết ngoài
[sửa] Thiên niên kỷ thứ nhất (1 - 1000)
[sửa] Thời Cổ Đại
Thời gian
Tên
Tên Latinh
Tên riêng
Nơi sinh
Ghi chú
30? - 67?
Thánh Phêrô
Petrus
Shimon ben Yona (שמעון בן יונה) Simeon Kephas (Σιμηον Κηφασ)
Betsaida, Galilee
Một trong 12 sứ đồ của Giê-xu
67? - 79?
Thánh Linus
Linus
Toscana (Ý)
79? - 88
Thánh Anacletus
Cletus I
Hy Lạp?
88 - 97
Thánh Clement
Clemens I
Roma
97 - 105
Thánh Evaristus
Evaristus
105 - 115
Thánh Alexander
Alexander I
Roma
115 - 125
Thánh Sixtus
Xystus I
Roma hoặc Hy Lạp
125 - 136
Thánh Telesphorus
Telesphorus
Hy Lạp
136 - 140
Thánh Hyginus
Hyginus
Hy Lạp
140 - 155
Thánh Pius
Pius I
Aquileia (Ý)
155 - 166
Thánh Anicetus
Anicetus
Syria
166 - 175
Thánh Soter
Soterius
Lazio (Ý)
175 - 189
Thánh Eleuterus
Eleutherius
Hy Lạp
189 - 199
Thánh Victor
Victor I
Bắc Phi
199 - 217
Thánh Zephyrinus
Zephyrinus
Roma
217 - 222
Thánh Calixtus
Callixtus I
222 - 230
Thánh Urban
Urbanus I
Roma
21 tháng 7 230 - 28 tháng 9 235
Thánh Pontian
Pontianus
Roma
235 - 3 tháng 1 236
Thánh Anterus
Anterus
Hy Lạp
10 tháng 1 236 - 20 tháng 1 250
Thánh Fabian
Fabianus
Roma
251 - Tháng 6 253
Thánh Cornelius
Cornelius
25 tháng 6 253 - 5 tháng 3 254
Thánh Lucius
Lucius I
Roma
12 tháng 5 254 - 2 tháng 8 257
Thánh Stephen
Stephanus I
Roma
31 tháng 8 257 - 6 tháng 8 258
Thánh Sixtus II
Xystus II
Hy Lạp
22 tháng 7 259 - 26 tháng 12 268
Thánh Dionysius
Dionysius
Hy Lạp
5 tháng 1 269 - 30 tháng 12 274
Thánh Felix
Felix I
Roma
4 tháng 1 275 - Tháng 12 283
Thánh Eutychian
Eutychianus
17 tháng 12 283 - 22 tháng 4 296
Thánh Caius
Caius
296 - 304
Thánh Marcellinus
Marcellinus
308 - 309
Thánh Marcellus
Marcellus I
309 - 310
Thánh Eusebius
Eusebius
2 tháng 7 311 - 11 tháng 1 314
Thánh Miltiades
Miltiades
Châu Phi
31 tháng 1 314 - 31 tháng 12 335
Thánh Silvester
Silvester I
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách các giáo hoàng tại đây dựa vào niên giám Annuario pontificio được Vatican ấn hành hàng năm. Theo niên giám đó, cho đến nay (2005) đã có 265 giáo hoàng của Giáo hội Công giáo Rôma. Một vị được chọn vào năm 752 (Stephanus II) nhưng, vì chết sau 3 ngày trị vì, đã bị bỏ ra ngoài niên giám kể từ năm 1961.
Mục lục
[giấu]
1 Thiên niên kỷ thứ nhất (1 - 1000)
1.1 Thời Cổ Đại
1.2 Thời Trung Cổ
1.3 Lên ngôi trong thế kỷ thứ 10 (901 - 1000)
2 Thiên niên kỷ thứ hai (1001 - 2000)
2.1 Lên ngôi trong thế kỷ 11 (1001 - 1100)
2.2 Lên ngôi trong thế kỷ 12 (1101 - 1200)
2.3 Lên ngôi trong thế kỷ 13 (1201 - 1300)
2.4 Lên ngôi trong thế kỷ 14 (1301 - 1400)
2.5 Lên ngôi trong thế kỷ 15 (1401 - 1500)
2.6 Lên ngôi trong thế kỷ 16 (1501 - 1600)
2.7 Lên ngôi trong thế kỷ 17 (1601 - 1700)
2.8 Lên ngôi trong thế kỷ 18 (1701 - 1800)
2.9 Lên ngôi trong thế kỷ 19 (1801 - 1900)
2.10 Lên ngôi trong thế kỷ 20 (1901 - 2000)
3 Thiên niên kỷ thứ ba (2001 - 3000)
3.1 Lên ngôi trong thế kỷ 21 (2001 - 2100)
4 Liên kết ngoài
[sửa] Thiên niên kỷ thứ nhất (1 - 1000)
[sửa] Thời Cổ Đại
Thời gian
Tên
Tên Latinh
Tên riêng
Nơi sinh
Ghi chú
30? - 67?
Thánh Phêrô
Petrus
Shimon ben Yona (שמעון בן יונה) Simeon Kephas (Σιμηον Κηφασ)
Betsaida, Galilee
Một trong 12 sứ đồ của Giê-xu
67? - 79?
Thánh Linus
Linus
Toscana (Ý)
79? - 88
Thánh Anacletus
Cletus I
Hy Lạp?
88 - 97
Thánh Clement
Clemens I
Roma
97 - 105
Thánh Evaristus
Evaristus
105 - 115
Thánh Alexander
Alexander I
Roma
115 - 125
Thánh Sixtus
Xystus I
Roma hoặc Hy Lạp
125 - 136
Thánh Telesphorus
Telesphorus
Hy Lạp
136 - 140
Thánh Hyginus
Hyginus
Hy Lạp
140 - 155
Thánh Pius
Pius I
Aquileia (Ý)
155 - 166
Thánh Anicetus
Anicetus
Syria
166 - 175
Thánh Soter
Soterius
Lazio (Ý)
175 - 189
Thánh Eleuterus
Eleutherius
Hy Lạp
189 - 199
Thánh Victor
Victor I
Bắc Phi
199 - 217
Thánh Zephyrinus
Zephyrinus
Roma
217 - 222
Thánh Calixtus
Callixtus I
222 - 230
Thánh Urban
Urbanus I
Roma
21 tháng 7 230 - 28 tháng 9 235
Thánh Pontian
Pontianus
Roma
235 - 3 tháng 1 236
Thánh Anterus
Anterus
Hy Lạp
10 tháng 1 236 - 20 tháng 1 250
Thánh Fabian
Fabianus
Roma
251 - Tháng 6 253
Thánh Cornelius
Cornelius
25 tháng 6 253 - 5 tháng 3 254
Thánh Lucius
Lucius I
Roma
12 tháng 5 254 - 2 tháng 8 257
Thánh Stephen
Stephanus I
Roma
31 tháng 8 257 - 6 tháng 8 258
Thánh Sixtus II
Xystus II
Hy Lạp
22 tháng 7 259 - 26 tháng 12 268
Thánh Dionysius
Dionysius
Hy Lạp
5 tháng 1 269 - 30 tháng 12 274
Thánh Felix
Felix I
Roma
4 tháng 1 275 - Tháng 12 283
Thánh Eutychian
Eutychianus
17 tháng 12 283 - 22 tháng 4 296
Thánh Caius
Caius
296 - 304
Thánh Marcellinus
Marcellinus
308 - 309
Thánh Marcellus
Marcellus I
309 - 310
Thánh Eusebius
Eusebius
2 tháng 7 311 - 11 tháng 1 314
Thánh Miltiades
Miltiades
Châu Phi
31 tháng 1 314 - 31 tháng 12 335
Thánh Silvester
Silvester I
 








Các ý kiến mới nhất