Bài 1. Dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huế
Ngày gửi: 18h:32' 21-08-2015
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huế
Ngày gửi: 18h:32' 21-08-2015
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 15/8/2015
Ngàydạy: 7A…/…/2015 7B…/…/2015
Tiết: 1PHẦN MỘT
THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1: DÂN SỐ
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
-Biếtđượcdânsố, mậtđộdânsố, nguồnlaođộng.
-Trìnhbàyđượcquátrìnhpháttriểnvàtìnhhìnhgiatăngdânsốthếgiới, nguyênnhânvàhậuquảcủanó.
2. Kỹnăng:
-Đọcbiểuđồtháptuổivàbiểuđồgiatăngdânsố, biếtcáchxâydựngtháptuổi.
-Kĩnăngsống: Tưduy, giaotiếp .
3. Tháiđộ:
-Có ý thứcvềchínhsáchkếhoạchhóagiađìnhđúngđắn.
4. Nănglựccầnhướngtới.
- Nănglựcchung:Nănglựctựhọc, nănglựctựgiảiquyếtvấnđề ,nănglực sang tạo, nănglựcgiaotiếp, nănglựchợptác.
- Nănglựcchuyênbiệt: NL tưduytheolãnhthổ (5), NLhọctậptạithựcđịa (3), NL sửdụngbảnđồ (4), NL sửdụng SL thốngkê (3), NL sửdunhjảnhđịalí (3)
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Biểuđồgiatăngdânsốthếgiớitừđầucôngnguyênđếnnăm 2050 (tựvẽ)
-Tranhvẽ 3 dạngtháptuổi .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổnđịnhlớp :
7 A…/… 7B…/…
2. Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về dụng cụ dạy học.
3. Bài mới:
Các em có biết hiện nay trên Trái Đất có bao nhiêu người sinh sống làm sao biết được trong số đó có bao nhiêu nam , bao nhiêu nữ , bao nhiêu trẻ bao nhiêu già .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
GV: Y/C HS đọcthuậtngữ“ DânSố” SGK 186.
?Bằngcáchnào ta biếtđượcdânsốcủamộtnướchoặcmộtđịaphương ?
HS:Điềutradânsố
GV:Hướngdẫn Cho HS quansáthình 1.1
? Emhãychobiếttháptuổichobiếtđiềugìvềdânsố?
(- Cho biếtđặcđiểmcụthểcủa DS qua giớitính, độtuổi, nguồnlđhiệntạicủa 1 địaphươnghoặccủa 1 quốcgia.
- Hìnhdạngcủa DS chobiết DS già hay trẻ)
? Hãychobiếtsốtrẻemtừ 0 - 4 tuổi ở mỗithápkhoảngbaonhiêubétraivàbaonhiêubégái ?
Tháp 1: 5.5tr bétrai , 5.5tr bégái
Tháp 2: 4.5 bétrai, 5.5 bégái
?Hìnhdạngcủa 2 tháptuổikhácnhaunhưthếnào ?
HS Tháp 1:đáyrộng, thânhẹpđỉnhnhọn, tháp2: thứhaiđáyhẹpthânrộngđỉnhnhọn.
?Tháptuổinhưthếnàothìtỉlệngườitrongđộtuổilaođộngnhiều ?
HS:Thânthápmởrộng
GV:diễngiảng
- Tháptuổilàbiểuhiệncụthểvề ds củamộtđịaphương .
- Tháptuổicho ta biếtcácđộtuổicủadânsố, số Nam , Nữ, sốngườitrongđộtuổidướituổilaođộng (làmàuxanhlácây),trongđộtuổilaođộng (làmàuxanhbiển), trêntuổilaođộng (làmàu cam)
- Tháptuổichobiếtnguồnlaođộnghiệntạivàtrongtươnglaicủa 1 địaphương .
- Hìnhdạngcho ta biếtdânsốtrẻ(ở thápthứnhất), dânsốgià ở (thápthứhai) .
Gv: cho HS quan sát hình 1.2 :
? Ở gđ đầu tình hình DS thế giới diễn ra như thế nào? Nguyên nhân?
? Tình hình dân số thế giới từ đầu thế kỉ XIX đến cuối XX như thế nào?
HS:tăng nhanh
? Dân số bắt đầu tăng nhanh vào năm nào ? Tăng vọt vào năm nào ? Nguyên nhân?
HS:tăng nhanh từ năm 1804, tăng vọt từ năm 1960 đường biểu diễn dốc đứng .
? Vì sao từ năm 1960 trở lại đây dân số thế giới lại tăng nhanh như thế?
HS: Do kinh tế xã hội phát triển, y tế tiến bộ, còn những năm đầu công nguyên tăng chậm do dịch bệnh, đói kém, chiến tranh
GV:cho HS hiểu thế nào là tỉ lệ (hay tỉ suất) sinh, tỉ lệ tử.
GV: hướng dẫn HS đường xanh là tỉ lệ sinh, đường đỏ là tỉ lệ tử và phần tô màu hồng là tỉ lệ gia tăng dân số (khoảng cách giữa đường xanh và đường đỏ ).
? Khoảng cách giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử năm 1950, 1980 , 2000 ?
HS:khoảng cách thu hẹp ( dân số tăng chậm ; còn khoảng cách mở rộng ( dân số tăng nhanh
GV: cho HS quan sát biểu đồ 1.3 và 1.4 :
? Trong giai đoạn 1950 đến 2000 nhóm nước nào có tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn ? Tại sao ?
HS: nhóm nước đang phát triển tăng cao hơn ( các nước này lâm vào tình trạng bùng nổ dân số (dân số tăng nhanh đột ngột, tỉ lệ sinh hàng năm cao hơn 21%o , trong khi đó tỉ lệ tử giảm nhanh
? Tỉ lệ sinh năm 2000 các nước đang phát triển là bao nhiêu ? Các nước phát triển là bao nhiêu ?
HS: Nước đang phát triển là 25%0, các nước phát triển là 17%o
? Đối với các nước có nền kinh còn đang phát triển mà tỉ lệ sinh còn quá cao thì hậu quả sẽ như thế nào?
HS:làm kinh tế chậm phát triển, đói kém, nhà ở, học hành, y tế, tệ nạn
? Nguyên nhân của bùng nổ dân số là do đâu?
? Hậu quả?
? Để kiềm chế nạn bùng nổ dân số thì các nước này đã có biện pháp gì?
HS: Thực hiện các chính sách dân số
? hãy nêu sự hiểu biết của bản thân về chính sách dân số ở VN?
HS: Thực
Ngàydạy: 7A…/…/2015 7B…/…/2015
Tiết: 1PHẦN MỘT
THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1: DÂN SỐ
I. Mụctiêu:
1. Kiếnthức:
-Biếtđượcdânsố, mậtđộdânsố, nguồnlaođộng.
-Trìnhbàyđượcquátrìnhpháttriểnvàtìnhhìnhgiatăngdânsốthếgiới, nguyênnhânvàhậuquảcủanó.
2. Kỹnăng:
-Đọcbiểuđồtháptuổivàbiểuđồgiatăngdânsố, biếtcáchxâydựngtháptuổi.
-Kĩnăngsống: Tưduy, giaotiếp .
3. Tháiđộ:
-Có ý thứcvềchínhsáchkếhoạchhóagiađìnhđúngđắn.
4. Nănglựccầnhướngtới.
- Nănglựcchung:Nănglựctựhọc, nănglựctựgiảiquyếtvấnđề ,nănglực sang tạo, nănglựcgiaotiếp, nănglựchợptác.
- Nănglựcchuyênbiệt: NL tưduytheolãnhthổ (5), NLhọctậptạithựcđịa (3), NL sửdụngbảnđồ (4), NL sửdụng SL thốngkê (3), NL sửdunhjảnhđịalí (3)
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Biểuđồgiatăngdânsốthếgiớitừđầucôngnguyênđếnnăm 2050 (tựvẽ)
-Tranhvẽ 3 dạngtháptuổi .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổnđịnhlớp :
7 A…/… 7B…/…
2. Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về dụng cụ dạy học.
3. Bài mới:
Các em có biết hiện nay trên Trái Đất có bao nhiêu người sinh sống làm sao biết được trong số đó có bao nhiêu nam , bao nhiêu nữ , bao nhiêu trẻ bao nhiêu già .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
GV: Y/C HS đọcthuậtngữ“ DânSố” SGK 186.
?Bằngcáchnào ta biếtđượcdânsốcủamộtnướchoặcmộtđịaphương ?
HS:Điềutradânsố
GV:Hướngdẫn Cho HS quansáthình 1.1
? Emhãychobiếttháptuổichobiếtđiềugìvềdânsố?
(- Cho biếtđặcđiểmcụthểcủa DS qua giớitính, độtuổi, nguồnlđhiệntạicủa 1 địaphươnghoặccủa 1 quốcgia.
- Hìnhdạngcủa DS chobiết DS già hay trẻ)
? Hãychobiếtsốtrẻemtừ 0 - 4 tuổi ở mỗithápkhoảngbaonhiêubétraivàbaonhiêubégái ?
Tháp 1: 5.5tr bétrai , 5.5tr bégái
Tháp 2: 4.5 bétrai, 5.5 bégái
?Hìnhdạngcủa 2 tháptuổikhácnhaunhưthếnào ?
HS Tháp 1:đáyrộng, thânhẹpđỉnhnhọn, tháp2: thứhaiđáyhẹpthânrộngđỉnhnhọn.
?Tháptuổinhưthếnàothìtỉlệngườitrongđộtuổilaođộngnhiều ?
HS:Thânthápmởrộng
GV:diễngiảng
- Tháptuổilàbiểuhiệncụthểvề ds củamộtđịaphương .
- Tháptuổicho ta biếtcácđộtuổicủadânsố, số Nam , Nữ, sốngườitrongđộtuổidướituổilaođộng (làmàuxanhlácây),trongđộtuổilaođộng (làmàuxanhbiển), trêntuổilaođộng (làmàu cam)
- Tháptuổichobiếtnguồnlaođộnghiệntạivàtrongtươnglaicủa 1 địaphương .
- Hìnhdạngcho ta biếtdânsốtrẻ(ở thápthứnhất), dânsốgià ở (thápthứhai) .
Gv: cho HS quan sát hình 1.2 :
? Ở gđ đầu tình hình DS thế giới diễn ra như thế nào? Nguyên nhân?
? Tình hình dân số thế giới từ đầu thế kỉ XIX đến cuối XX như thế nào?
HS:tăng nhanh
? Dân số bắt đầu tăng nhanh vào năm nào ? Tăng vọt vào năm nào ? Nguyên nhân?
HS:tăng nhanh từ năm 1804, tăng vọt từ năm 1960 đường biểu diễn dốc đứng .
? Vì sao từ năm 1960 trở lại đây dân số thế giới lại tăng nhanh như thế?
HS: Do kinh tế xã hội phát triển, y tế tiến bộ, còn những năm đầu công nguyên tăng chậm do dịch bệnh, đói kém, chiến tranh
GV:cho HS hiểu thế nào là tỉ lệ (hay tỉ suất) sinh, tỉ lệ tử.
GV: hướng dẫn HS đường xanh là tỉ lệ sinh, đường đỏ là tỉ lệ tử và phần tô màu hồng là tỉ lệ gia tăng dân số (khoảng cách giữa đường xanh và đường đỏ ).
? Khoảng cách giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử năm 1950, 1980 , 2000 ?
HS:khoảng cách thu hẹp ( dân số tăng chậm ; còn khoảng cách mở rộng ( dân số tăng nhanh
GV: cho HS quan sát biểu đồ 1.3 và 1.4 :
? Trong giai đoạn 1950 đến 2000 nhóm nước nào có tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn ? Tại sao ?
HS: nhóm nước đang phát triển tăng cao hơn ( các nước này lâm vào tình trạng bùng nổ dân số (dân số tăng nhanh đột ngột, tỉ lệ sinh hàng năm cao hơn 21%o , trong khi đó tỉ lệ tử giảm nhanh
? Tỉ lệ sinh năm 2000 các nước đang phát triển là bao nhiêu ? Các nước phát triển là bao nhiêu ?
HS: Nước đang phát triển là 25%0, các nước phát triển là 17%o
? Đối với các nước có nền kinh còn đang phát triển mà tỉ lệ sinh còn quá cao thì hậu quả sẽ như thế nào?
HS:làm kinh tế chậm phát triển, đói kém, nhà ở, học hành, y tế, tệ nạn
? Nguyên nhân của bùng nổ dân số là do đâu?
? Hậu quả?
? Để kiềm chế nạn bùng nổ dân số thì các nước này đã có biện pháp gì?
HS: Thực hiện các chính sách dân số
? hãy nêu sự hiểu biết của bản thân về chính sách dân số ở VN?
HS: Thực
 








Các ý kiến mới nhất