dai8(t29--het)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:46' 04-06-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:46' 04-06-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Tiết 30.
PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân phân thức.
- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng.
II. Chuẩn bị:
-HS: - Ôn tập phép nhân phân số.
-GV:- Bảng phụ và bài tập bổ xung.
III. Các hoạt động trên lớp:
GV
HS
HĐ1:
-Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu qui tắc trừ các phân thức đại số.
+Áp dụng tính;
HĐ2:
- Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân số.
Nêu công thức tổng quát.
Yêu cầu hs làm câu 1
- Hãy rút gọn pthức Kquả?
- Các em vừa thực hiện chính là nhân hai pthức: và
Muốn nhân 2 phân thức ta làm thế nào?
HS đọc qui tắc SGK.
Để nhân 2 psố thì a,b, c, d. là gì?
Công thức nhân 2 phân thức
thì A, B, C, D. là gì?
KQ: phép nhân 2 pthức gọi là tích . Viết tích ở dạng thu gọn .
HS tự Xem VD/ 52
- Y/C HS làm câu 2, 3 và 2 HS lên bảng trình bày.
HĐ3:
T/c của phép nhân phân thức.
Phép nhân phhân số có những t/c gì?
Tương tự như vậy phép nhân pthức cũng có các t/c sau:
1, Giao hoán:
2, Kết hợp:
3, Phân phối:
Áp dụng các t/c của phép nhân phân thức ta có thể tính nhanh.
HĐ4:
- HS làm bài tập:
1,
2,
3,
4,
- Muốn nhân 2 psố ta nhân tử với nhau, và nhân các mẫu với nhau.
.
=
Muốn nhân 2 pthức ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau.
CT nhân 2 p/s a, b, c, d là số nguyên
(đk b, d )
CT nhân 2 pt A, B, C, D là các đa thức (đk B,D)
Câu 2:
Làm tính nhân pthức.
Câu 3:
Phép nhân psố có các t/c:
- Giao hoán
- Kết hợp.
- Nhân với 1.
- T/c phân phối của phép nhân với p/c.
Câu 4:
Tính nhanh
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc qui tắc t/c của phép nhân ptđs
- Làm bài tập 38,39,40 (52-53) SGK
Tiết 31.
PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I.Mục tiêu:
- Biết rằng nghịch đảo của phân thức là phân thức .
- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số.
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy các phép chia và phép nhân.
II. Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại số nghịch đảo, phép chia phân số.
- GV: Bảng phụ.
III. Các hoạt động trên lớp:
GV
HS
HĐ1:
Kiểm ta bài cũ:
1, Phát biểu qui tắc nhân 2 phân thức
- Sửa bài 38c.
- Sửa bài 41.
HĐ2:
- Nhắc lại 2 số đg là nghịch đảo của nhau khi nà? Cho VD?
- Tương tự: Pthức cũng có nghịch đảo
- Cho làm câu 2
- hai pthức : và là 2 pthức nghịch đảo của nhau.
Vậy thế nào là 2 pthức nghịch đảo.
- Pthức 0 có nghịch đảo hông ?
- GV. Giới thiệu Nếu thì Do đó là...
HĐ3: Yêu cầu Hs làm câu 2.
Hỏi thêm với đk nào của x thì 3x+2 có nghịch đảo?
- Nhắc lại qui tắc chia 2 psố.?
- Tương tự ta cũng có qui tắc chia pthức.
- GV ghi công thức tổng quát.
-HĐ4:
Cho làm câu 3, 4
- Luyện tập:
Cho làm bài tập 42.
Cho làm bài tập 45
-GV nhận xét 1 số kết quả
Yêu cầu 1 số nhóm đưa ra câu đố tương tự có vê phải
Hai HS lên bảng.
1, Phân thức nghịch đảo
HS trả lời...VD: và
Trả lời tại chỗ.
-Phân thức 0 không có nghịch đảo.
Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng.
a, Pthức nghịch đảo củalà
b, Pthức nghịch đảo củalà x-2
c, Pthức nghịch đảo của 3x+2 là
Khi 3x+2 thì phân thức 3x+2 có nghịch đảo.
2, Phép chia:
Trả lời ...
HS đọc qui tắc.
Cả lớp làm vào vở.
HS lần lượt lên bảng.
Câu 3:
Câu 4:
Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng.
a,
b,
HS thảo luận nhóm rồi viết ra PHT
Các pthức cần điền là:
IV.Hướng dẫn về nhà.
-Học bài theo SGK và vở ghi, thuộc qui tắc.
- Làm các bài tập 43,44 SGK, 36,37, 38, 40, 41. SBT
- Chuẩn bị trước bài "Biến đổi các bthức hữu tỉ."
Tiết 32 Bài 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
I. Mục tiêu:
HS có khái niệm về bthức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức, mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ.
HS biết cách biểu diễn 1 bthức hữu tỉ dưới dạng 1 dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi 1 bthức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong bthức để biến nó thành 1 PT được.
- HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các PTĐS.
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của pthức
II. Chuẩn bị:
- HS ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia pthức .ĐKiện để một tích khác 0
III. Các hoạt động trên lớp.
GV
HS
HĐ1:
-Kiểm tra bài cũ: -Phát biểu qui tắc chia phân thức? Viết công thức tổng quát
- Thực hiện phép tính
HĐ2:
- Biểu thức hữu tỉ:
Ghi các biểu thức như trong SGK trang 55.
Em hãy cho biết các bthức trên bthức nào là phân thức?
Biểu thức nào bthị phép toán trên phân thức.
Lưu ý: Một số, 1 đa thức được coi là một phân thức. Mỗi bthức là một phân thức hoặc bthị một dãy các phép toán. Cộng, trừ, nhận, chia trên những phân thức là những bthức htỉ.
Y/cầu hs lấy VD về bthức h/tỉ.
- HĐ3:
Biến đổi 1 bthức hữu tỉ thành một phân thức HS tự nghiên cứu VD trong SGK.
- Yêu cầu HS làm câu 1 /56 SGK.
Hdẫn HS dùng ngoặc đơn để viết phép chia theo hàng ngang.
- Y/C hs hoạt độn gtheo nhóm Btập 46b / 57. Đại diện nhóm lên trình bày.
-Giá trị của một phân thức:
-GV phân tích cho hs khi nào phải tìm điều kiện của biến.
-GV phân tích VD 2
- Cho HS làm câu 2.
GV uốn nắn hs cách trình bày bài
Cho HS làm bài 47a, b theo nhóm
- GV nhận xét
Các biểu thức 0,
Là các PTĐS
là phép chia 2 pthức
là dãy tính gồm p/c thực hiện trên các PTĐS
46b,
- HS làm câu 2:
- HS làm 47a, b theo bảng nhóm rồi so sánh kết quả và cách trình bày
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại lí thuyết .
- Làm bài tập : 48, 49, 50, 51, 52 (SGK)
Tiết 33 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các ptoán trên các pthức đại số.
- Có kĩ năng tìm điều của biến; phân biệt biệt được khi nào cần tìm đkiện của biến, khi nào không cần. Biết vận dụng đk của biến vào giải bài tập
II. Chuẩn bị:
Ôn lại qui tắc các phép tính về phân thức.
III. Các hoạt động trên lớp
GV
HS
Hđ1:
- Sửa bài tập 48, 50a
Hỏi thêm : Bài này có cần đk của biến không?
-HĐ2:
- Cho sửa bài 53
Vì sao em dự đoán như vậy?
Từ các kết quả câu a ta thấy : kết quả tiếp theo là một phân thức có tử bằng tổng của tử và mẫu, còn mẫu bằng tử của pthức kquả kề trước nó. Vì vậy bthức có 4 gạch phân số thì kquả là...
- Y/ c hs tự kiểm tra dự đoán .
-HĐ3:
Cho làm bài 52.
Tại sao trong đề bài lại có điều kiện
- Để c/tỏ giá trị bthức là một số chẵn thì ta phải làm thế nào?
Y/Cầu Hs lên bảng làm.
-HĐ4:
Cho làm bài 54:
Để gtrị pthức được xác định ta cần làm gì?
Lưu ýHs kí hiệu " "
- Cho làm bài tập 55
Hai Hs lên bảng
Bài 48 :
a, Giá trị của phân thức được xác định
b,
c,
d, Không có giá trị nào của x để gia 1trị của bthức bằng 0 vì với x=-2 thì pthức không xác định.
Bài tập 50a,
Trả lời: Không cần tìm đkiện của biến vì không liên quan đến giá trị của biểu thức.
- HS trả lời kết quả nhanh tại chỗ.
Dự đoán
Trả lời : Vì liên quan đến gia 1trị của biểu thức nên cần đkiện của biến
-Rút gọn bthức được kquả là số chẵn
Vì nên 2a là số chẵn.
Cả lớp làm vào vở, 2 hs lên bảng.
a,
Giá trị của phân thức được xác định khi
b, Giá trị của bthứcđược xác định
HS trả lời tại chỗ.
a, Giá trị của pthức xác định
c, Với những giá trị của biến là:
thì có thể tính được giátrị của pthức đã cho bằng cách tính giá trị rút gọn.
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn tập các kiến thức đã học trong chương II, đọc kĩ bảng tóm tắc trang 60.
- Làm bài tập 56,57,58, 59 SGK
- Trả lời câu hỏi ôn tập trang 62.
Tiếp 34 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu:
HS được củng cố vững chắc các khái niệm.
+ Phân thức đại số.
+ Hai phân thức bằng nhau.
+ Phân thức đối.
+ Phân thứ cnghịch đảo.
+ Biểu thức hữu tỉ.
+ Tìm giátrị của biến để giá trị của pthức được xác định.
Tiếp tục cho HS rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện phép tính trong 1 bthức.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng tóm tắc chương II.
HS: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II.
III. Các hoạt động trên lớp.
GV
HS
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ
Ôn tập Lí thuyết :
-1, Nêu KN về phân thức và T/c của ptđs.
2, Nêu qui tắc cộng 2 PTĐS
3, Nêu qui tắc trừ 2PTĐS
4, Qui tắc nhân
5, Qui tắc chia
6, Viết phân thức nghịch đảo và pt đối của
HĐ2:
Bài trắc nghiệm.
Hãy xác định câu đúng sai.
1, Đơn thức là 1 PTĐS
2, Biểu thức hữu tỉ là một đơn thức đại số.
3, Nhân 2 PTĐS khác mẫu ta qui đồng mẫu các pthức rồi nhân các tử với nhau, các mẫu với nhau.
4, Đk để gtrị pthức xác định là đk của biến làm cho mẫu thức khác 0
5, Cho đk để giá trị pthứcxđịnh là
-Y/C hs hoạt động theo nhóm
- Giải bài 58/62
* Lưu ý: Thứ tự thực hiện phép toán giống thự thự thực hiện phép toán trên số.
- Phân thức đs có dạng ()
-T/C của pthức đại số
.
- Cộng 2 pthức cùng mẫu:
- Cộng hai pthức khá mẫu:
Pthức nghịch đảo của là
Pthức đối của là
1, Đúng
2, Sai
3, Sai
4, Đúng.
5, Sai
Bài 58 / 62
a,
IV. Hướng dẫn về nhà.- Ôn ta
PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân phân thức.
- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng.
II. Chuẩn bị:
-HS: - Ôn tập phép nhân phân số.
-GV:- Bảng phụ và bài tập bổ xung.
III. Các hoạt động trên lớp:
GV
HS
HĐ1:
-Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu qui tắc trừ các phân thức đại số.
+Áp dụng tính;
HĐ2:
- Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân số.
Nêu công thức tổng quát.
Yêu cầu hs làm câu 1
- Hãy rút gọn pthức Kquả?
- Các em vừa thực hiện chính là nhân hai pthức: và
Muốn nhân 2 phân thức ta làm thế nào?
HS đọc qui tắc SGK.
Để nhân 2 psố thì a,b, c, d. là gì?
Công thức nhân 2 phân thức
thì A, B, C, D. là gì?
KQ: phép nhân 2 pthức gọi là tích . Viết tích ở dạng thu gọn .
HS tự Xem VD/ 52
- Y/C HS làm câu 2, 3 và 2 HS lên bảng trình bày.
HĐ3:
T/c của phép nhân phân thức.
Phép nhân phhân số có những t/c gì?
Tương tự như vậy phép nhân pthức cũng có các t/c sau:
1, Giao hoán:
2, Kết hợp:
3, Phân phối:
Áp dụng các t/c của phép nhân phân thức ta có thể tính nhanh.
HĐ4:
- HS làm bài tập:
1,
2,
3,
4,
- Muốn nhân 2 psố ta nhân tử với nhau, và nhân các mẫu với nhau.
.
=
Muốn nhân 2 pthức ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau.
CT nhân 2 p/s a, b, c, d là số nguyên
(đk b, d )
CT nhân 2 pt A, B, C, D là các đa thức (đk B,D)
Câu 2:
Làm tính nhân pthức.
Câu 3:
Phép nhân psố có các t/c:
- Giao hoán
- Kết hợp.
- Nhân với 1.
- T/c phân phối của phép nhân với p/c.
Câu 4:
Tính nhanh
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc qui tắc t/c của phép nhân ptđs
- Làm bài tập 38,39,40 (52-53) SGK
Tiết 31.
PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I.Mục tiêu:
- Biết rằng nghịch đảo của phân thức là phân thức .
- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số.
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy các phép chia và phép nhân.
II. Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại số nghịch đảo, phép chia phân số.
- GV: Bảng phụ.
III. Các hoạt động trên lớp:
GV
HS
HĐ1:
Kiểm ta bài cũ:
1, Phát biểu qui tắc nhân 2 phân thức
- Sửa bài 38c.
- Sửa bài 41.
HĐ2:
- Nhắc lại 2 số đg là nghịch đảo của nhau khi nà? Cho VD?
- Tương tự: Pthức cũng có nghịch đảo
- Cho làm câu 2
- hai pthức : và là 2 pthức nghịch đảo của nhau.
Vậy thế nào là 2 pthức nghịch đảo.
- Pthức 0 có nghịch đảo hông ?
- GV. Giới thiệu Nếu thì Do đó là...
HĐ3: Yêu cầu Hs làm câu 2.
Hỏi thêm với đk nào của x thì 3x+2 có nghịch đảo?
- Nhắc lại qui tắc chia 2 psố.?
- Tương tự ta cũng có qui tắc chia pthức.
- GV ghi công thức tổng quát.
-HĐ4:
Cho làm câu 3, 4
- Luyện tập:
Cho làm bài tập 42.
Cho làm bài tập 45
-GV nhận xét 1 số kết quả
Yêu cầu 1 số nhóm đưa ra câu đố tương tự có vê phải
Hai HS lên bảng.
1, Phân thức nghịch đảo
HS trả lời...VD: và
Trả lời tại chỗ.
-Phân thức 0 không có nghịch đảo.
Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng.
a, Pthức nghịch đảo củalà
b, Pthức nghịch đảo củalà x-2
c, Pthức nghịch đảo của 3x+2 là
Khi 3x+2 thì phân thức 3x+2 có nghịch đảo.
2, Phép chia:
Trả lời ...
HS đọc qui tắc.
Cả lớp làm vào vở.
HS lần lượt lên bảng.
Câu 3:
Câu 4:
Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng.
a,
b,
HS thảo luận nhóm rồi viết ra PHT
Các pthức cần điền là:
IV.Hướng dẫn về nhà.
-Học bài theo SGK và vở ghi, thuộc qui tắc.
- Làm các bài tập 43,44 SGK, 36,37, 38, 40, 41. SBT
- Chuẩn bị trước bài "Biến đổi các bthức hữu tỉ."
Tiết 32 Bài 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
I. Mục tiêu:
HS có khái niệm về bthức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức, mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ.
HS biết cách biểu diễn 1 bthức hữu tỉ dưới dạng 1 dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi 1 bthức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong bthức để biến nó thành 1 PT được.
- HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các PTĐS.
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của pthức
II. Chuẩn bị:
- HS ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia pthức .ĐKiện để một tích khác 0
III. Các hoạt động trên lớp.
GV
HS
HĐ1:
-Kiểm tra bài cũ: -Phát biểu qui tắc chia phân thức? Viết công thức tổng quát
- Thực hiện phép tính
HĐ2:
- Biểu thức hữu tỉ:
Ghi các biểu thức như trong SGK trang 55.
Em hãy cho biết các bthức trên bthức nào là phân thức?
Biểu thức nào bthị phép toán trên phân thức.
Lưu ý: Một số, 1 đa thức được coi là một phân thức. Mỗi bthức là một phân thức hoặc bthị một dãy các phép toán. Cộng, trừ, nhận, chia trên những phân thức là những bthức htỉ.
Y/cầu hs lấy VD về bthức h/tỉ.
- HĐ3:
Biến đổi 1 bthức hữu tỉ thành một phân thức HS tự nghiên cứu VD trong SGK.
- Yêu cầu HS làm câu 1 /56 SGK.
Hdẫn HS dùng ngoặc đơn để viết phép chia theo hàng ngang.
- Y/C hs hoạt độn gtheo nhóm Btập 46b / 57. Đại diện nhóm lên trình bày.
-Giá trị của một phân thức:
-GV phân tích cho hs khi nào phải tìm điều kiện của biến.
-GV phân tích VD 2
- Cho HS làm câu 2.
GV uốn nắn hs cách trình bày bài
Cho HS làm bài 47a, b theo nhóm
- GV nhận xét
Các biểu thức 0,
Là các PTĐS
là phép chia 2 pthức
là dãy tính gồm p/c thực hiện trên các PTĐS
46b,
- HS làm câu 2:
- HS làm 47a, b theo bảng nhóm rồi so sánh kết quả và cách trình bày
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại lí thuyết .
- Làm bài tập : 48, 49, 50, 51, 52 (SGK)
Tiết 33 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các ptoán trên các pthức đại số.
- Có kĩ năng tìm điều của biến; phân biệt biệt được khi nào cần tìm đkiện của biến, khi nào không cần. Biết vận dụng đk của biến vào giải bài tập
II. Chuẩn bị:
Ôn lại qui tắc các phép tính về phân thức.
III. Các hoạt động trên lớp
GV
HS
Hđ1:
- Sửa bài tập 48, 50a
Hỏi thêm : Bài này có cần đk của biến không?
-HĐ2:
- Cho sửa bài 53
Vì sao em dự đoán như vậy?
Từ các kết quả câu a ta thấy : kết quả tiếp theo là một phân thức có tử bằng tổng của tử và mẫu, còn mẫu bằng tử của pthức kquả kề trước nó. Vì vậy bthức có 4 gạch phân số thì kquả là...
- Y/ c hs tự kiểm tra dự đoán .
-HĐ3:
Cho làm bài 52.
Tại sao trong đề bài lại có điều kiện
- Để c/tỏ giá trị bthức là một số chẵn thì ta phải làm thế nào?
Y/Cầu Hs lên bảng làm.
-HĐ4:
Cho làm bài 54:
Để gtrị pthức được xác định ta cần làm gì?
Lưu ýHs kí hiệu " "
- Cho làm bài tập 55
Hai Hs lên bảng
Bài 48 :
a, Giá trị của phân thức được xác định
b,
c,
d, Không có giá trị nào của x để gia 1trị của bthức bằng 0 vì với x=-2 thì pthức không xác định.
Bài tập 50a,
Trả lời: Không cần tìm đkiện của biến vì không liên quan đến giá trị của biểu thức.
- HS trả lời kết quả nhanh tại chỗ.
Dự đoán
Trả lời : Vì liên quan đến gia 1trị của biểu thức nên cần đkiện của biến
-Rút gọn bthức được kquả là số chẵn
Vì nên 2a là số chẵn.
Cả lớp làm vào vở, 2 hs lên bảng.
a,
Giá trị của phân thức được xác định khi
b, Giá trị của bthứcđược xác định
HS trả lời tại chỗ.
a, Giá trị của pthức xác định
c, Với những giá trị của biến là:
thì có thể tính được giátrị của pthức đã cho bằng cách tính giá trị rút gọn.
IV. Hướng dẫn về nhà.
- Ôn tập các kiến thức đã học trong chương II, đọc kĩ bảng tóm tắc trang 60.
- Làm bài tập 56,57,58, 59 SGK
- Trả lời câu hỏi ôn tập trang 62.
Tiếp 34 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu:
HS được củng cố vững chắc các khái niệm.
+ Phân thức đại số.
+ Hai phân thức bằng nhau.
+ Phân thức đối.
+ Phân thứ cnghịch đảo.
+ Biểu thức hữu tỉ.
+ Tìm giátrị của biến để giá trị của pthức được xác định.
Tiếp tục cho HS rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện phép tính trong 1 bthức.
II. Chuẩn bị.
GV: Bảng tóm tắc chương II.
HS: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II.
III. Các hoạt động trên lớp.
GV
HS
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ
Ôn tập Lí thuyết :
-1, Nêu KN về phân thức và T/c của ptđs.
2, Nêu qui tắc cộng 2 PTĐS
3, Nêu qui tắc trừ 2PTĐS
4, Qui tắc nhân
5, Qui tắc chia
6, Viết phân thức nghịch đảo và pt đối của
HĐ2:
Bài trắc nghiệm.
Hãy xác định câu đúng sai.
1, Đơn thức là 1 PTĐS
2, Biểu thức hữu tỉ là một đơn thức đại số.
3, Nhân 2 PTĐS khác mẫu ta qui đồng mẫu các pthức rồi nhân các tử với nhau, các mẫu với nhau.
4, Đk để gtrị pthức xác định là đk của biến làm cho mẫu thức khác 0
5, Cho đk để giá trị pthứcxđịnh là
-Y/C hs hoạt động theo nhóm
- Giải bài 58/62
* Lưu ý: Thứ tự thực hiện phép toán giống thự thự thực hiện phép toán trên số.
- Phân thức đs có dạng ()
-T/C của pthức đại số
.
- Cộng 2 pthức cùng mẫu:
- Cộng hai pthức khá mẫu:
Pthức nghịch đảo của là
Pthức đối của là
1, Đúng
2, Sai
3, Sai
4, Đúng.
5, Sai
Bài 58 / 62
a,
IV. Hướng dẫn về nhà.- Ôn ta
 









Các ý kiến mới nhất