Dai tu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 17h:26' 15-12-2008
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 17h:26' 15-12-2008
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:23/9/2007
Ngày dạy: ………….
Tiết 15: đại từ
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: giúp HS
- Nắm được khái niệm đại từ, các loại đại từ.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng biết sử dụng đại từ trong hoạt động giao tiếp
3. Thái độ: Giáo dục học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, xưng hô, thay thế phù hợp phù hợp với mục đích nói
B. Chuẩn bị phương tiện dạy và học:
Bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học:
* định lớp
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tao và nghĩa của các từ láy, lấy VD minh hoạ.
* Tổ chức cho HS tiếp nhận các đơn vị kiến thức của bài học.
Hoạt động của thầy và trò
Yêu cầu đạt:
HS đọc đoạn văn ca dao trong SGK (chú ý từ in đậm).
Hỏi: từ “nó” ở đoạn văn đầu trỏ ai?
=> + “nó” đoạn a chỉ người em.
Từ “nó” ở đoạn văn thứ 2 trỏ con vật gì? Nhờ đâu em biết được nghĩa của 2 từ “nó” trong 2 đoạn văn này?
=>+ “nó” đoạn b chỉ con gà
(hiểu như vậy là nhờ có văn cảnh cụ thể...)
I. Thế nào là đại từ
Ví dụ:
+ “nó” đoạn a chỉ người em. – chủ ngữ
+ “nó” đoạn b chỉ con gà - phụ ngữ.
Hỏi: từ “thế” ở đoạn văn thứ 3 tỏ sự việc gì? Nhờ đâu em hiểu được ý nghĩa của nó?
=> + Từ “ thế” đoạn c phụ ngữ của ĐT ( nhờ văn cảnh)
+ “ thế” đoạn c phụ ngữ của ĐT.
Hỏi: từ “ ai” trong bài ca dao dùng để làm gì?
=> + Từ “ ai” VD d, chỉ người dùng để hỏi
=> + nó (a): chủ ngữ
+ nó (b): phụ ngữ
Cho DT “tiếng”
+ Thế (c) phụ ngữ cho ĐT.
+ “ai” (bài ca dao) làm chủ ngữ
+ “ai” -> làm CN
Hỏi: qua những VD vừa phân tích trên, em hiểu thế nào là đại từ?
HS trả lời -> ghi vào vở ý chính
=> Kết luận:
+ Đại từ: dùng chỉ ( trỏ) người, vật, hành động tính chất hoặc dùng để hỏi.
+ Đại từ có thể làm Cn, VN, các thành phần Phụ ngữ cho Danh - Động tính từ
HS làm việc độc lập đứng tại chỗ trả lời. Lớp NX -> yêu cầu:
a) Các đại từ: tôi, tao trỏ người, vật.
b) Các đại từ: bấy, bấy nhiêu ... trỏ số lượng.
c) Các đại từ: vậy, thế trỏ hoạt động, tính chất, sự việc
II. Các loại đại từ:
1. Đại từ để trỏ:
- tôi, tao -> trỏ người, vật.
- bấy, bấy nhiêu ... -> trỏ số lượng.
- vậy, thế -> trỏ hoạt động, tính chất, sự việc
Gọi HS đọc các câu hỏi a, b, c
HS đứng tại chỗ trả lời -> yêu cầu
a) Các đại từ: ai, gì... để hỏi về người, sự vật
b) Các đại từ: bao nhiêu, mấy... để hỏi về số lượng
c) Các đại từ: sao, thế ... để hỏi về tính chất, hành động
HS ghi vào vở.
2
Ngày dạy: ………….
Tiết 15: đại từ
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: giúp HS
- Nắm được khái niệm đại từ, các loại đại từ.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng biết sử dụng đại từ trong hoạt động giao tiếp
3. Thái độ: Giáo dục học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, xưng hô, thay thế phù hợp phù hợp với mục đích nói
B. Chuẩn bị phương tiện dạy và học:
Bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy – học:
* định lớp
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tao và nghĩa của các từ láy, lấy VD minh hoạ.
* Tổ chức cho HS tiếp nhận các đơn vị kiến thức của bài học.
Hoạt động của thầy và trò
Yêu cầu đạt:
HS đọc đoạn văn ca dao trong SGK (chú ý từ in đậm).
Hỏi: từ “nó” ở đoạn văn đầu trỏ ai?
=> + “nó” đoạn a chỉ người em.
Từ “nó” ở đoạn văn thứ 2 trỏ con vật gì? Nhờ đâu em biết được nghĩa của 2 từ “nó” trong 2 đoạn văn này?
=>+ “nó” đoạn b chỉ con gà
(hiểu như vậy là nhờ có văn cảnh cụ thể...)
I. Thế nào là đại từ
Ví dụ:
+ “nó” đoạn a chỉ người em. – chủ ngữ
+ “nó” đoạn b chỉ con gà - phụ ngữ.
Hỏi: từ “thế” ở đoạn văn thứ 3 tỏ sự việc gì? Nhờ đâu em hiểu được ý nghĩa của nó?
=> + Từ “ thế” đoạn c phụ ngữ của ĐT ( nhờ văn cảnh)
+ “ thế” đoạn c phụ ngữ của ĐT.
Hỏi: từ “ ai” trong bài ca dao dùng để làm gì?
=> + Từ “ ai” VD d, chỉ người dùng để hỏi
=> + nó (a): chủ ngữ
+ nó (b): phụ ngữ
Cho DT “tiếng”
+ Thế (c) phụ ngữ cho ĐT.
+ “ai” (bài ca dao) làm chủ ngữ
+ “ai” -> làm CN
Hỏi: qua những VD vừa phân tích trên, em hiểu thế nào là đại từ?
HS trả lời -> ghi vào vở ý chính
=> Kết luận:
+ Đại từ: dùng chỉ ( trỏ) người, vật, hành động tính chất hoặc dùng để hỏi.
+ Đại từ có thể làm Cn, VN, các thành phần Phụ ngữ cho Danh - Động tính từ
HS làm việc độc lập đứng tại chỗ trả lời. Lớp NX -> yêu cầu:
a) Các đại từ: tôi, tao trỏ người, vật.
b) Các đại từ: bấy, bấy nhiêu ... trỏ số lượng.
c) Các đại từ: vậy, thế trỏ hoạt động, tính chất, sự việc
II. Các loại đại từ:
1. Đại từ để trỏ:
- tôi, tao -> trỏ người, vật.
- bấy, bấy nhiêu ... -> trỏ số lượng.
- vậy, thế -> trỏ hoạt động, tính chất, sự việc
Gọi HS đọc các câu hỏi a, b, c
HS đứng tại chỗ trả lời -> yêu cầu
a) Các đại từ: ai, gì... để hỏi về người, sự vật
b) Các đại từ: bao nhiêu, mấy... để hỏi về số lượng
c) Các đại từ: sao, thế ... để hỏi về tính chất, hành động
HS ghi vào vở.
2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất