dai so so cap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Dương
Ngày gửi: 01h:43' 23-02-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Dương
Ngày gửi: 01h:43' 23-02-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
TRẢ LỜI & HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TOÁN
CHƯƠNG I
1. 2.
3.
4.
5.
6. . Hướng dẫn: Đặt
7. 8. 9.
Hướng dẫn: Sử dụng đồng nhất thức
10. 11.
12,13. 14,15.
16. 17.
18. 19,20.
21. 22.
25. Hướng dẫn: Suy ra từ đồng nhất thức 24
26. Hướng dẫn: Suy ra từ đồng nhất thức 25, vì
31. 32.
33.
34. 35.
36. 37.
38. 39.
40.. Hướng dẫn: Đặt
41. 1) Bất khả qui
2)
3)
42. 1)
2)
3)
43.
Hướng dẫn: Đặt ,
44. 45.
46. 47. 48.
50. 51.
52.
53.
54. Không đúng. 56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
68, 69, 70. Hướng dẫn: Sau khi đưa vế trái về mẫu số chung thì sắp xếp hệ số theo lúy thừa giảm dần của
71. 72. 73. 75.
76. 77.
80. Hướng dẫn: Đặt
Khi đó:
Nghiệm thực duy nhất của phương trình đó là
84. 18 85. 0,79 86. 2,49 87. 2,36
88. 2,90 89. 9,8 90. 21,95 91. 15,39
92. 93. 2 94. 2 95. 3
96. 97.
98. 99.
100. 101.
102. 103.
104. 1)
2)
3)
4)
105. 106.
107. 108.
109. 110.
111. 112.
113. 114.
115. 116.
117. 118.
119. 120.
121. 122.
123. 124.
125. 126.
127. 128.
129. 130.
131. 132.
133. 134.
135. 136.
137. 138.
139. 140.
141. 145.
146. 147.
148. 149.
150. 151.
166. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp qui nạp
1) ; nếu thì
2) Giả sử rằng điều khẳng định đúng với .
Ta sẽ chứng minh điều khẳng định cũng đúng với
Chứng minh 2):
Giả sử và . Khi đó:
Từ đó:
Khi đó:
( Vì theo giả thiết qui nạp: ,
nếu và ).
Từ (1) và (2) suy ra điều khẳng định là đúng với mọi số tự nhiên n
169. Hướng dẫn: Sử dụng bài toán 168.
Trường hợp 1: Một trong các số bằng không.
Khi đó:
Trường hợp 2: Giả sử không một số nào trong các số bằng không
Tức là mỗi số . Ta đặt
Khi đó: và. Vì vậy:
Tức là . Từ đó:
170. Hướng dẫn:
1) Nếu thì
2) Giả sử, chẳng hạn . Khi đó:
Vì
172. Hướng dẫn:
Giá trị lớn nhất của tích
và , đạt được khi giá trị của là bằng nhau.
Vì
Nên tích sẽ lớn nhất khi
CHƯƠNG I
1. 2.
3.
4.
5.
6. . Hướng dẫn: Đặt
7. 8. 9.
Hướng dẫn: Sử dụng đồng nhất thức
10. 11.
12,13. 14,15.
16. 17.
18. 19,20.
21. 22.
25. Hướng dẫn: Suy ra từ đồng nhất thức 24
26. Hướng dẫn: Suy ra từ đồng nhất thức 25, vì
31. 32.
33.
34. 35.
36. 37.
38. 39.
40.. Hướng dẫn: Đặt
41. 1) Bất khả qui
2)
3)
42. 1)
2)
3)
43.
Hướng dẫn: Đặt ,
44. 45.
46. 47. 48.
50. 51.
52.
53.
54. Không đúng. 56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
68, 69, 70. Hướng dẫn: Sau khi đưa vế trái về mẫu số chung thì sắp xếp hệ số theo lúy thừa giảm dần của
71. 72. 73. 75.
76. 77.
80. Hướng dẫn: Đặt
Khi đó:
Nghiệm thực duy nhất của phương trình đó là
84. 18 85. 0,79 86. 2,49 87. 2,36
88. 2,90 89. 9,8 90. 21,95 91. 15,39
92. 93. 2 94. 2 95. 3
96. 97.
98. 99.
100. 101.
102. 103.
104. 1)
2)
3)
4)
105. 106.
107. 108.
109. 110.
111. 112.
113. 114.
115. 116.
117. 118.
119. 120.
121. 122.
123. 124.
125. 126.
127. 128.
129. 130.
131. 132.
133. 134.
135. 136.
137. 138.
139. 140.
141. 145.
146. 147.
148. 149.
150. 151.
166. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp qui nạp
1) ; nếu thì
2) Giả sử rằng điều khẳng định đúng với .
Ta sẽ chứng minh điều khẳng định cũng đúng với
Chứng minh 2):
Giả sử và . Khi đó:
Từ đó:
Khi đó:
( Vì theo giả thiết qui nạp: ,
nếu và ).
Từ (1) và (2) suy ra điều khẳng định là đúng với mọi số tự nhiên n
169. Hướng dẫn: Sử dụng bài toán 168.
Trường hợp 1: Một trong các số bằng không.
Khi đó:
Trường hợp 2: Giả sử không một số nào trong các số bằng không
Tức là mỗi số . Ta đặt
Khi đó: và. Vì vậy:
Tức là . Từ đó:
170. Hướng dẫn:
1) Nếu thì
2) Giả sử, chẳng hạn . Khi đó:
Vì
172. Hướng dẫn:
Giá trị lớn nhất của tích
và , đạt được khi giá trị của là bằng nhau.
Vì
Nên tích sẽ lớn nhất khi
 









Các ý kiến mới nhất