Đại số 9. DE THI THU VAO LOP 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 18-04-2023
Dung lượng: 313.3 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 18-04-2023
Dung lượng: 313.3 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
UBND TP …..
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS :QT
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9
Môn thi: TOÁN - 120 phút
(không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
Câu I (2,0 điểm)
Cho biểu thức :
a) Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị của x để A <
b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên .
Câu II (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ
là tham số). Tìm
, cho đường thẳng
để đường thẳng
có phương trình
đi qua điểm
.
2. Cho hệ phương trình :
( Với x là ẩn số , a là tham số ;
)
a) Giải hệ phương trình a = 3
b) Tìm giá trị của a hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x2 – 7y = 1
Câu III (2,0 điểm)
Cho phương trình
(
a) Giải phương trình
là tham số).
khi
b) Xác định các giá trị của
để phương trình
mãn điều kiện
có hai nghiệm phân biệt
thỏa
.
Câu IV (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm , đường kính
, dây
điểm thuộc cung nhỏ
( khác ,
nhau tại
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh tia
c) Gọi
là ẩn số,
vuông góc với
tại . Gọi
là một
khác ), hai đường thẳng
và
cắt
nội tiếp
là phân giác của góc
là giao điểm của hai đường thẳng
đường thẳng
và
và
và
,
là giao điểm của hai
. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
nằm trên đường thẳng
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực
dương. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
1
.
HD CHẤM
Bài
Tóm tắt lời giải
a) ĐKXĐ:
và
Điểm
0,25 đ
Ta có:
0,25 đ
0,25 đ
Vậy
Bài 1
2,0
điểm
(ĐK: x 0, x 1; x 9)
1
Tìm giá trị của x để A< 2
0,25 đ
1
A < 2 (ĐKXĐ: x 0, x 1; x 9)
9
Kết hợp ĐKXĐ => 0 x < 25
Vậy 0 x < 9 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
0,25 đ
25
b) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Ta có :
Vì 3 ∈ Z A ∈ Z
9
x 3 Z x + 3 Ư(9)
Vì x + 3 3 x + 3 3; 9
x ∈0; 6 x ∈0; 36 (Thỏa mãn)
Vậy x ∈0; 36 thỏa mãn đề bài.
Bài 2
2,0
điểm
9
x 3 ∈ Z
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
vào phương trình đường 0,5 đ
0,5 đ
thẳng
ta có:
Vậy với
thì đường thẳng (d) đi qua điểm B( 2;5)
2.
1) Vì
nên thay tọa độ điểm
2
a) Thay a = 3 vµo hÖ ph¬ng tr×nh
ta cã hÖ ph¬ng tr×nh trë thµnh :
3 1 x y 3
x 3 1 y 2
2 x y 3
4 x 2 y 6
x 2 y 2 x 2 y 2
4
4
x 3
x 3
4 2 y 2
2 y 2 4
3
3
0,25 đ
4
x 3
2 y 2
3
3 x 4
x 2 y 2
4
x 3
y 1
3
VËy víi a = 3 th× hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy 0,25 đ
4 1
;
nhÊt ( x ; y) = 3 3
b) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
theo tham sè a ta cã hệ
phương trình :
0,25 đ
`
VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y ) =
+) §Ó hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm (x; y) tho¶ m·n 2x2 - 7y = 1
3
Thay a = 2 vào hệ PT ta được :
Hệ PT có vô số nghiệm ( Loại)
0,25 đ
Với a = 1 hệ PT trở thành :
Hệ PT thỏa mãn điều kiện : 2x2 - 7y = 1
VËy a = 1 th× hệ phương trình trªn cã nghiÖm tho¶ m·n ®iÒu
kiÖn: 2x2 - 7y = 1
Bài 3
2,0
điểm
a) Với
Vì
phương trình
có dạng
nên phương trình có hai nghiệm là
Vậy phương trình có hai nghiệm
0,5 đ
0,5 đ
khi
0,25 đ
b)Ta có :
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt
khi
0,25 đ
Khi đó theo hệ thức Vi-ét
Thay
Bài 4
3,0 điểm
Thay
vào biểu thức
vào phương trình
được
0,25 đ
ta được
.
Giải phương trình
Vậy với
ta được
phương trình
0,25 đ
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
4
C
M
N
E
A
H
F
B
I
O
D
a)Xét tứ giác
có:
(gt)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) suy ra :
0,25 đ
0,25đ
0,25 đ
Mà hai góc
nằm ở vị trí đối diện nhau nên tứ giác
0,25 đ
nội tiếp
b) Ta có
là trung điểm của
đường kính và dây cung)
là đường trung trực của
Ta có
sđ
và
sđ
(mối liên hệ giữa
= sđ
sđ
0,25 đ
0,25đ
là phân giác của
+ Xét
và
sđ
có:
và
chung
0,25 đ
0,25 đ
sđ
(g-g)
d) Trên
lấy điểm
sao cho
Cần chứng minh tứ giác
, ta đi chứng minh
vuông góc với
nội tiếp đường tròn đường kính
0,25 đ
0,25đ
5
Ta có:
tứ giác
nội tiếp
tứ giác
Ta có:
(đồng vị);
tứ giác
Mà
(cùng chắn cung
)
nội tiếp
0,25 đ
0,25 đ
là đường kính
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5
nội tiếp
+) Với các số thực
GM, ta có:
nằm trên
.
dương, Áp dụng bất đẳng thức AM-
1,0 điểm
0,25 đ
0,25 đ
.
0,25 đ
0,25 đ
Vậy
, suy ra
khi
.
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
6
7
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS :QT
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9
Môn thi: TOÁN - 120 phút
(không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
Câu I (2,0 điểm)
Cho biểu thức :
a) Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị của x để A <
b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên .
Câu II (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ
là tham số). Tìm
, cho đường thẳng
để đường thẳng
có phương trình
đi qua điểm
.
2. Cho hệ phương trình :
( Với x là ẩn số , a là tham số ;
)
a) Giải hệ phương trình a = 3
b) Tìm giá trị của a hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x2 – 7y = 1
Câu III (2,0 điểm)
Cho phương trình
(
a) Giải phương trình
là tham số).
khi
b) Xác định các giá trị của
để phương trình
mãn điều kiện
có hai nghiệm phân biệt
thỏa
.
Câu IV (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm , đường kính
, dây
điểm thuộc cung nhỏ
( khác ,
nhau tại
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh tia
c) Gọi
là ẩn số,
vuông góc với
tại . Gọi
là một
khác ), hai đường thẳng
và
cắt
nội tiếp
là phân giác của góc
là giao điểm của hai đường thẳng
đường thẳng
và
và
và
,
là giao điểm của hai
. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
nằm trên đường thẳng
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực
dương. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
1
.
HD CHẤM
Bài
Tóm tắt lời giải
a) ĐKXĐ:
và
Điểm
0,25 đ
Ta có:
0,25 đ
0,25 đ
Vậy
Bài 1
2,0
điểm
(ĐK: x 0, x 1; x 9)
1
Tìm giá trị của x để A< 2
0,25 đ
1
A < 2 (ĐKXĐ: x 0, x 1; x 9)
9
Kết hợp ĐKXĐ => 0 x < 25
Vậy 0 x < 9 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
0,25 đ
25
b) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Ta có :
Vì 3 ∈ Z A ∈ Z
9
x 3 Z x + 3 Ư(9)
Vì x + 3 3 x + 3 3; 9
x ∈0; 6 x ∈0; 36 (Thỏa mãn)
Vậy x ∈0; 36 thỏa mãn đề bài.
Bài 2
2,0
điểm
9
x 3 ∈ Z
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
vào phương trình đường 0,5 đ
0,5 đ
thẳng
ta có:
Vậy với
thì đường thẳng (d) đi qua điểm B( 2;5)
2.
1) Vì
nên thay tọa độ điểm
2
a) Thay a = 3 vµo hÖ ph¬ng tr×nh
ta cã hÖ ph¬ng tr×nh trë thµnh :
3 1 x y 3
x 3 1 y 2
2 x y 3
4 x 2 y 6
x 2 y 2 x 2 y 2
4
4
x 3
x 3
4 2 y 2
2 y 2 4
3
3
0,25 đ
4
x 3
2 y 2
3
3 x 4
x 2 y 2
4
x 3
y 1
3
VËy víi a = 3 th× hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy 0,25 đ
4 1
;
nhÊt ( x ; y) = 3 3
b) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
theo tham sè a ta cã hệ
phương trình :
0,25 đ
`
VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm duy nhÊt (x; y ) =
+) §Ó hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm (x; y) tho¶ m·n 2x2 - 7y = 1
3
Thay a = 2 vào hệ PT ta được :
Hệ PT có vô số nghiệm ( Loại)
0,25 đ
Với a = 1 hệ PT trở thành :
Hệ PT thỏa mãn điều kiện : 2x2 - 7y = 1
VËy a = 1 th× hệ phương trình trªn cã nghiÖm tho¶ m·n ®iÒu
kiÖn: 2x2 - 7y = 1
Bài 3
2,0
điểm
a) Với
Vì
phương trình
có dạng
nên phương trình có hai nghiệm là
Vậy phương trình có hai nghiệm
0,5 đ
0,5 đ
khi
0,25 đ
b)Ta có :
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt
khi
0,25 đ
Khi đó theo hệ thức Vi-ét
Thay
Bài 4
3,0 điểm
Thay
vào biểu thức
vào phương trình
được
0,25 đ
ta được
.
Giải phương trình
Vậy với
ta được
phương trình
0,25 đ
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
4
C
M
N
E
A
H
F
B
I
O
D
a)Xét tứ giác
có:
(gt)
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) suy ra :
0,25 đ
0,25đ
0,25 đ
Mà hai góc
nằm ở vị trí đối diện nhau nên tứ giác
0,25 đ
nội tiếp
b) Ta có
là trung điểm của
đường kính và dây cung)
là đường trung trực của
Ta có
sđ
và
sđ
(mối liên hệ giữa
= sđ
sđ
0,25 đ
0,25đ
là phân giác của
+ Xét
và
sđ
có:
và
chung
0,25 đ
0,25 đ
sđ
(g-g)
d) Trên
lấy điểm
sao cho
Cần chứng minh tứ giác
, ta đi chứng minh
vuông góc với
nội tiếp đường tròn đường kính
0,25 đ
0,25đ
5
Ta có:
tứ giác
nội tiếp
tứ giác
Ta có:
(đồng vị);
tứ giác
Mà
(cùng chắn cung
)
nội tiếp
0,25 đ
0,25 đ
là đường kính
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5
nội tiếp
+) Với các số thực
GM, ta có:
nằm trên
.
dương, Áp dụng bất đẳng thức AM-
1,0 điểm
0,25 đ
0,25 đ
.
0,25 đ
0,25 đ
Vậy
, suy ra
khi
.
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
6
7
 








Các ý kiến mới nhất