Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1 Đại Số 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Long
Ngày gửi: 18h:48' 31-03-2008
Dung lượng: 546.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …..
Trường THCS ……..












Chương 1: CAÊN BAÄC HAI - CAÊN BAÄC BA.
















GVBM :……

Ngày sọan:24-08-2007. Ngày dạy:27-08-2007.
Tuần 1 -Tiết thứ 01: Caên baäc hai .

Mục tiêu :
Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép k.phương với quan hệ thứ tự và dùng l.hệ này để so sánh các số.
Tập quan sát nhanh, nhận xét chính xác và kiên trì, nhạy bén khi làm việc.
Chuẩn bị :
Giáo viên và học sinh : Sách giáo khoa và các dồ dùng hằng ngày.
Các hoạt động :
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra một số kiến thức Toán lớp 8.

Hoạt động 2 : Giới thiệu căn bạc hai số học :
-Nêu định nghĩa căn bậc 2 của 1 số (đã học ở lớp 7) ?
-Tính  , ,  ?...Còn số nào bình phương cũng bằng 9 ?... HS làm ?1
Hướng dẫn HS rút ra kết luận :mỗi số dương có 2 căn bậc 2 đối nhau ! Từ đó đặt vấn đề phân biệt 2 loại căn bậc 2 bằng ký hiệu. HS phát biểu định nghĩa, nghiên cứu Ví dụ 1 và Chú ý , làm ?2 ?3

Hoạt động 3 : So sánh các căn bậc 2 số học :
Hướng dẫn HS tiếp thu định lý, nghiên cứu ví dụ 2 ví dụ 3 , làm ?4 , làm theo nhóm?5 .
Hoạt động 4 :Củng cố : Bài tập 1 và 2- trang 6
Hoạt động 5 :H dẫn Bài tập về nhà : 3,4 và 5/6-7
Hoạt động 6 : Dặn dò: Học thuộc bình phương các số tự nhiên đến 20 hoặc 30.
NỘI DUNG
*. Viết 7 hằng đẳng thức sau :
(a ± b )2 , (a ± b)3 , a2 – b2 , a3 ± b3.
Áp dụng : Tính (2x –  y)2 , (1-2y)3 , 8x3 + y6.
Căn bậc 2 số học:
?1 a. Định nghĩa (SGK)
Tóm tắt : 
b.Ví dụ :
?2 ?3
So sánh các căn bậc 2 số học :
Định lý : a < b (  < 
Ví dụ :
?4 So sánh 4 và  ,  và 3
a) 
b) 
?5 a) 
b) 


Ngày sọan:26-08-2007. Ngày dạy:29-08-2007.
Tuần 1 -Tiết thứ 02: Caên thöùc baäc hai vaø haèng ñaúng thöùc  =‌|‌| A|| .

Mục tiêu :
Biết cách tìm điều kiện xác định của  và có kỷ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc 2 dạng a2 + m hay – (a2 + m ) khi m>0)
Biết cách ch.minh định lý  = |a| và biết v.dụng h.đ.thức = |A| để rút gọn biểu thức.
Rèn luyện tính kiên trì, say mê học toán…
Chuẩn bị :
Giáo viên và học sinh : Sách giáo khoa và các dồ dùng hằng ngày.
Các hoạt động :
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tính căn bậc 2 của 25 ; 16 ; -9 ; 0. Tính căn bậc 2 số học của 25 ; 16 ; -9 ; 0. Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của 1 số.
Hoạt động 2 : Giới thiệu căn thức bậc 2.
HS đọc đề bài ?1– GV gi.thích HS ngh.cứu ví dụ 1
HS thảo luận và làm theo nhóm ?2 .
Hoạt động 3 : Hằng đẳng thức  = |A|
HS làm vào phiếu học tập 3?
Hướng dẫn HS suy đoán định lý. Phát biểu định lý theo SGK. Sau đó nghiên cứu phần chứng minh.
HS làm vào vở Ví dụ 1, 2, 3.
Hoạt động 4 : Củng cố
Hướng dẫn HS làm bài tập 6 và 7/10.
LT6/10: a)  có nghĩa  3x + 7 ≥ 0
 3x ≥ -7
 x ≥ 
LT7/10 a)  = |0,1| = 0,1
c) –  = -|-1,3| = -1,3
Hoạt động 5 :Hướng dẫn BTVN 8-9-10 /10-11
Hoạt động 6 : Dặn dò:
NỘI DUNG
Căn bậc 2 của 25 là ±5. Căn bậc 2 của 16 là ±4
Căn bậc 2 của -9 không có.Căn bậc 2 của 0 là 0.
 = 5 ;  = 3 ;  không có ;  = 0.1
@.Sửabài tập về nhà:
BS 3/6 : a) x2 = 2 ( x = ± 
I.Căn thức bậc 2:
?1
(A) là căn thức bậc 2 của biểu thức đại số A.
Biểu thức đại số A là biểu thức dưới dấu căn.
?2  xác định 
II.Hằng đẳng thức  = |A|
?3
1.Định lý: a , = |a|
Chứng minh ( SGK/9 )
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
2.Chú ý: Với A là biểu thức bất kỳ :  = |A|
Ví dụ 3:
III.Bài tập về nhà: Bài 8-9-10-11-12/10-11

Tiết thứ 03 : Luyeän taäp .
Tuần 1 - Ngày sọan:27-08-2007…..Ngày dạy:30-08-2007
.Mục tiêu :
Nắm chắc định nghĩa căn thức bậc hai của một số để vận dụng vào vai trường hợp đơn giản.
Nắm chắc hằng đẳng thức vận dụng được vào bài tập đơn giản.
Rèn cho HS tính kiên trì, ham học hỏi…
Chuẩn bị :
Giáo viên và học sinh : Sách giáo khoa và các dồ dùng hằng ngày.
Các hoạt động :
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Khi nào thì một căn thức bậc 2 có nghĩa ?
Viết hằng đẳng thức (vừa học).
Sửa bài tập 9a/11.
Hoạt động 2: Sửa bài tập về nhà:
GV hoàn chỉnh bài của HS trên bảng xong HS sửa vào vở.

HS tiếp tục sửa bài 9bcd trên bảng.

Sửa bài tập 10/11.

Hoạt động 3: Luyện tập

LT 11/11: GV hướng dẫn bài 11a.
HS tiếp tục luyện tập các bài 11bcd , GV hoàn chỉnh và cho HS ghi vở.

Bài 11bc có thể cho HS thảo luận nhóm nhỏ.

Bài 11d gợi cho ta định lý nào trong hình học ?

Hoạt động 4:Hướng dẫn bài tập về nhà
Về nhà HS làm các bài còn lại chưa luyện tập hết

Hoạt động 5: Dặn d HS học kỹ định nghĩa căn thức số học và hằng đẳng thức,…ôn lại các HĐT đã học ở lớp 8…



NỘI DUNG
* Sửa bài tập:
BS 9/11:Tìm x, biết:

BS 10/11:
Chứng minh:a) 
b) 
* Luyện tập:
LT 11/11: Tính:

LT 12/11: b)  có nghĩa

LT 13/11: a) 
LT 14/11: Phân tích thành nhân tử:




Tiết thứ 04 : Lieân heä giöõa pheùp nhaân &ø pheùp khai phöông .
Tuần 2 - Ngày sọan:30-08-2007…..Ngày dạy:03-09-2007
Mục tiêu :
Nắm được n. dung và cách ch. minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Có k.năng dùng 2 q.tắc kh.phương 1tích, nhân các căn bậc 2 trong tính toán và b.đổi b.thức.
HS có kỷ năng quan sát, nhận xét, để có phương án giải quyết chính xác - Tập tính kiên trì, độc lập.
Chuẩn bị :
Giáo viên và học sinh : Sách giáo khoa và các dồ dùng hằng ngày.
Các hoạt động :
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Khi nào thì một căn thức bậc 2 có ng1hĩa ?
. Áp dụng, tìm x để căn thức  có nghĩa ?
Hoạt động 2 : Định lý
HS làm ?1, GV đặt vấn đề  = ? . Sau đó hướng dẫn HS phát biểu định lý.
GV h.dẫn HS nghiên cứu chứng minh định lý. Mở rộng định lý với tích nhiều số không âm.
Hoạt động 3 : Áp dụng
. Quy tắc khai phư Khai phương phương 1 tích : Hướng dẫn Hs phát biểu và ghi quy tắc, làm ví dụ 1.HS làm nhóm bài tập ?2
Quy tắc nhân các căn thức bậc 2, ví dụ 2 và ?3
. Hướng dẫn phần chú ý làm ví dụ 3 và ?4.
Hoạt động 4 : Củng cố : Bài tập 17 và 18 trang
Hoạt động 5 : Hướng dẫn bài tập về nhà các bài 19, 20, 22 và 23 / SGK15
Hoạt động 6 : Nhận xét hoặc dặn dò.
. Cách học : Học định lý kết hợp với học công thức…
. Làm bài tập sau khi đã học thuộc công thức và định lý. . Luôn luôn ôn lại bài cũ để vận dụng vào bài mới.
NỘI DUNG
 có nghĩa ( -2x+3 ≥ 0 ( x ≤ 
0) Sửa bài tập về nhà : Bài 8c - 9d – 10b.
I. Định lý về khai phương 1 tich :
?1
Tóm tắt: 
Chứng minh : (Xem SGK)
Chú ý: Áp dụng cho tích nhiều số a.b.c….n
II.Áp dụng :
a) Quy tắc khai phương 1 tích (SGK/13)
Ví dụ 1 a) b).
?2
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK/13).
Ví dụ 2 a) b)
?3
c) Chú ý : Với a≥0 ta có ()2 = () = A.
Ví dụ 3 a) b)
?4
I III.Bài tập về nhà : Bài 19-20-21-22-23 / SGK15.



Tiết thứ 05 : Luyeän taäp.
Tuần 2 - Ngày sọan:03-09-2007…..Ngày dạy:06-09-2007
Mục tiêu :
Cho HS nắm lại các quy tắc về khai phương 1 tích và nhân căn thức bậc 2.
Có kỷ năng giải các bài tập nhân căn thức, rút gọn căn thức, giải phương trình có căn thức.
Rèn luyện tính kiên trì, say mê học toán…
Chuẩn bị :
Giáo viên và học sinh : Sách giáo khoa và các dồ dùng hằng ngày.
Các hoạt động :
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích . Sửa bài tập 22/15.
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc 2. Sửa bài 20/15.
Hoạt động 2 : Sửa bài tập về nhà.
Sửa những bài tập 22/15, 20/15 và 21/15 HS sửa trên bảng trong quá trình kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 3 : Luyện tập.
Hướng dẫn HS , kết hợp kiểm tra lại các quy tắc, các hằng đẳng thức đã học ( 8 HĐT)
. Hoạt động 4 : Bài tập về nhà :
Hướng dẫn các bài tập 24/15 , 26/16 và các bài còn lại.
Hoạt động 5 : HS nêu lại các kiến thức cần nhớ:
. Nhắc lại điều kiện tồn tại căn thức .
. Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số
Hoạt động 6 : Nhận xét và dặn dò.
Thường xuyên làm bài tập và ôn tập kiến thức .
NỘI DUNG
1. Sửa bài tập về nhà:
BS 22/15 a)  =
=  =  .  = 5.1 =5
b) c) d) ( Tương tự , HS tự sửa )
BS 20/15 a) . =  = =  = |  | =  ( a≥0 )
2. Luyện tập:
LT 23/15 Chứng minh:
a) (2 –  ) ( 2 +  ) = 1.
Ta có : ( 2 –  ) ( 2 +  ) = (2)2 – ()2
= 4 – 3 = 1.
LT 25/16 Tìm x biết :
a)  = 8
(  =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓