Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 21h:15' 22-08-2014
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1.
Ngày soạn:
Ngày Dạy:
Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.
Tiết 1 : CĂN BẬC HAI.
I . Mục tiêu:
- Học sinh cần nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số.
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: sách giáo khoa; sách giáo viên; phấn màu; thước bảng.
Học sinh: Sách giáo khoa; sách bài tập; dụng cụ học tập.
III.phương pháp: vấn đáp, đàm thoại, trực quan, thực hành.
IV.Tiến hành bài dạy:
Oån định lớp:
lớp
9A1
9A2
9A3

Sỉ số




Kiểm tra bài củ:
Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của học sinh
Bài ghi

Hoạt động 1:
Nhắc lại căn bậc hai lớp 7
Căn bậc hai của số a không âm là gì?
Số dương a có mấy căn bậc hai?
Số 0 có mấy căn bậc hai?
Cho học sinh làm ?1
Hoạt động 2:
Định nghĩa căn bậc hai số học
- Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số dương a.
- Giới thiệu ví dụ.
- Giới thiệu chú ý
- Cho học sinh làm ?2.
- Giới thiệu phép toán tìm ca7n bậc hai của 1 số không âm gọi là phép khai phương.
- Quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai (lớp7 ) và khái niệm căn bậc hai số học (lớp 9) .
- Cho học sinh làm ?3.
Hoạt động 3:
So sánh các căn bậc hai số học.
-Nhắc lại kết quả( lớp 7):
Với các số a ; b không âm
Nếu a< b thì
- Giới thiệu: Với các số a ; b không âm
Nếu thì a< b .
Giới thiệ định lý.
Cho học sinh làm ?4.
Cho học sinh làm ?5.










- Cho h. sinh làm bài tập 1 ,ø 2.



 -Học sinh đứng tại chỗ trả lời căn bậc hai của số a không âm.
- Làm bài tập ?1.
a) Căn bậc hai cuả 9 là 3 và -3
b) ; c) d) tương tự.



-Vài học sinh nhắc lại định nghĩa.
- Học sinh thực hiện ví dụ và giải thích.
- Làm bài tập ?2
= 8 ( vì 8 > 0; 82 = 64 )
= 9 ( vì 9 > 0; 92 = 81 )
1,1 (vì 1,1 > 0; (1,1)2=1,21)
-Làm bài tập ?3
- Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
- Căn bậc hai số học của 81 là 9 nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
- Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
-Học sinh lấy ví dụ minh hoạ.
-Làm bài tập ?4. So sánh.
a) 4 và
Ta có 16 > 15
Hay 4 >
b) và 3
ta có: 11 > 9
hay > 3.
-Làm ?5 Tìm số không âm x
a) 1 = nên 1 , có nghĩa là
, với x 0 ta có
x >1.
Vậy x > 1
b) 3 = nên < 3 nghĩa là
< , với x 0 ta có:
< x < 9
Vậy: 0 < 9
Cả lớp làm bài tập 1 và 2

I. Căn bậc hai số học:
- Căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là hai số đối nhau , số dương là và số âm là
- Số không có đúng một căn bậc hai là chính nó. 0.
II. Định nghĩa:
Với số dương a , số được gọi là căn bậc hai số học của a, Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ:
= 5 ( vì 5 > 0; 52 = 25 )
= 4 ( vì 4
 
Gửi ý kiến