Đại số 8_tiết 61_62

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Ven (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 28-03-2015
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Ven (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 28-03-2015
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tuần 30 - Tiết 61
ND: 16.03.
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HĐ1: HS biết được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- HĐ2: HS biết hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1.2.Kỹ năng: - HĐ1: Thực hiện được: nhận biết BPT bậc nhất 1 ẩn.
- HĐ2: Thực hiện được: biến đổi BPT để tìm tập nghiệm.
1.3.Thái độ: - HĐ1,2: Thói quen: giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
Tính cách: giáo dục chăm chỉ học tập.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Định nghĩa.
- Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3. CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Thước kẻ.
3.2.HS: ôn lại cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm diện 8A1:
8A2:
8A3:
8A4:
4.2. Kiểm tra miệng: (6 phút)
- Câu 1: Giáo viên gọi một học sinh lên bảng sửa bài tập 18 (8đ)
- Câu 2: nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? (2đ)
- GV yêu cầu học sinh sao khi lập được bất phương trình thì hãy tìm nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét bài làm và góp ý bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá và cho điểm học sinh
- Câu 1. Bài tập 18:
Quãng đường 50 (km)
Vận tốc: x (km/h)
Thời gian: <2 (giờ)
Gọi x là vận tốc của ôtô
Thời gian đi từ A đến B là
Để đến B trước 9h nghĩa là thời gian đi từ A đến B ít hơn 2 (giờ)
Do đó ta có bất phương trình:
< 2 ( x > 25
- Câu 2. Định nghĩa: sgk.
4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
HĐ1: 10 phút
- Giáo viên nêu định nghĩa
- GV nhấn mạnh: ẩn x có bậc là 1 và hệ số của ẩn phải khác 0.
- GV: trong các bất pt sau, hãy cho biết bất pt nào được gọi là bất pt bậc nhất 1 ẩn?
- HS: a) 2x – 3 < 0 và c) 5x – 15 0
- GV: vì sao hai bất phương trình còn lại không phải là BPT bậc nhất 1 ẩn?
- HS: 0x + 5 > 0 Không là BPT bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0
- HS: x2 > 0 Không là BPT bậc nhất một ẩn vì x có bậc là 2
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
HĐ2: 20 phút
- GV: em hãy nhắc lại 2 quy tắc biến đổi phương trình?
- HS nêu 2 quy tắc
- GV: Hãy nêu 2 quy tắc đó ?
- HS: Quy tắc chuyển vế và Quy tắc nhân
- GV: để giải bất phương trình ta cũng có 2 quy tắc: chuyển vế và nhân với cùng 1 số.
- GV: vậy quy tắc chuyển vế được phát biểu như thế nào?
- HS nêu quy tắc chuyển vế.
- GV đưa ví dụ 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- GV nhận xét
- Giáo viên nêu ví dụ 2 và gọi 1 học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét bài làm và cho điểm nếu HS làm đúng
- GV đưa ra bài tập ?2
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở
- Học sinh nhận xét bài làm và góp ý bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá và cho điểm học sinh
- GV: Nhắc lại quy tắc nhân trong biến đổi bất đẳng thức?
- Học sinh phát biểu
- Giáo viên nêu quy tắc biến đổi đối với BPT
- Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu
- Giáo viên nêu bài tập ví dụ
- Học sinh nêu cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giáo viên nêu đề bài
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giáo viên nêu đề bài ?4
ND: 16.03.
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HĐ1: HS biết được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- HĐ2: HS biết hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
1.2.Kỹ năng: - HĐ1: Thực hiện được: nhận biết BPT bậc nhất 1 ẩn.
- HĐ2: Thực hiện được: biến đổi BPT để tìm tập nghiệm.
1.3.Thái độ: - HĐ1,2: Thói quen: giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
Tính cách: giáo dục chăm chỉ học tập.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Định nghĩa.
- Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
3. CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Thước kẻ.
3.2.HS: ôn lại cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm diện 8A1:
8A2:
8A3:
8A4:
4.2. Kiểm tra miệng: (6 phút)
- Câu 1: Giáo viên gọi một học sinh lên bảng sửa bài tập 18 (8đ)
- Câu 2: nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? (2đ)
- GV yêu cầu học sinh sao khi lập được bất phương trình thì hãy tìm nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét bài làm và góp ý bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá và cho điểm học sinh
- Câu 1. Bài tập 18:
Quãng đường 50 (km)
Vận tốc: x (km/h)
Thời gian: <2 (giờ)
Gọi x là vận tốc của ôtô
Thời gian đi từ A đến B là
Để đến B trước 9h nghĩa là thời gian đi từ A đến B ít hơn 2 (giờ)
Do đó ta có bất phương trình:
< 2 ( x > 25
- Câu 2. Định nghĩa: sgk.
4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
HĐ1: 10 phút
- Giáo viên nêu định nghĩa
- GV nhấn mạnh: ẩn x có bậc là 1 và hệ số của ẩn phải khác 0.
- GV: trong các bất pt sau, hãy cho biết bất pt nào được gọi là bất pt bậc nhất 1 ẩn?
- HS: a) 2x – 3 < 0 và c) 5x – 15 0
- GV: vì sao hai bất phương trình còn lại không phải là BPT bậc nhất 1 ẩn?
- HS: 0x + 5 > 0 Không là BPT bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0
- HS: x2 > 0 Không là BPT bậc nhất một ẩn vì x có bậc là 2
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
HĐ2: 20 phút
- GV: em hãy nhắc lại 2 quy tắc biến đổi phương trình?
- HS nêu 2 quy tắc
- GV: Hãy nêu 2 quy tắc đó ?
- HS: Quy tắc chuyển vế và Quy tắc nhân
- GV: để giải bất phương trình ta cũng có 2 quy tắc: chuyển vế và nhân với cùng 1 số.
- GV: vậy quy tắc chuyển vế được phát biểu như thế nào?
- HS nêu quy tắc chuyển vế.
- GV đưa ví dụ 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- GV nhận xét
- Giáo viên nêu ví dụ 2 và gọi 1 học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét bài làm và cho điểm nếu HS làm đúng
- GV đưa ra bài tập ?2
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở
- Học sinh nhận xét bài làm và góp ý bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá và cho điểm học sinh
- GV: Nhắc lại quy tắc nhân trong biến đổi bất đẳng thức?
- Học sinh phát biểu
- Giáo viên nêu quy tắc biến đổi đối với BPT
- Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu
- Giáo viên nêu bài tập ví dụ
- Học sinh nêu cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giáo viên nêu đề bài
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giáo viên nêu đề bài ?4
 








Các ý kiến mới nhất