Đại số 8_tiết 59/60

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Ven (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 28-03-2015
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Ven (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 28-03-2015
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần 29 - Tiết 59
ND: 9.03
LUYỆN TẬP
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HĐ1,2: Củng cố kiến thức về các t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
1.2.Kỹ năng: - HĐ1,2: Thực hiện được: So sánh được các biểu thức, vận dụng tính chất bắc cầu.
1.3.Thái độ: - HĐ1,2: Thói quen: giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho HS
Tính cách: chăm chỉ học tập.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Liên hệ thứ tự và phép cộng.
- Liên hệ thứ tự và phép nhân.
3. CHUẨN BỊ:
3.1.GV: bảng phụ BT 9.
3.2.HS: Ôn liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm diện 8A1:
8A2:
8A3:
8A4:
4.2. Kiểm tra miệng: (HĐ1: 12 phút) 1. Bài tập cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài
- HS1: sửa bài tập 6 (10đ)
- HS2: sửa bài tập 8 (10đ)
- Giáo viên gọi học sinh nộp vở bài tập để kiểm tra
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn và góp ý
- Giáo viên nhận xét, đánh giá bài làm của học sinh và cho điểm
- Giáo viên nhắc lại quan hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân
Bài tập 6:
a) Vì a < b nên a.2 < b.2 ( 2a < 2b
b) Vì a < b nên a + a < b + a
( 2a < a + b
c) Vì a < b nên a.( - 1) > b.( -1)
( - a > - b
Bài tập 8:
a) Vì a < b nên 2a < 2b
nên 2a - 3 < 2b - 3
b) Vì a < b nên 2a < 2b
( 2a - 3 < 2b - 3 (1)
Vì -3 < 5 nên 2b - 3 < 2b + 5 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2a - 3 < 2b +5
4.3. Tiến trình bài học: (HĐ2: 28 phút) 2. Bài tập mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài
- GV: phát biểu định lý tổng ba góc của một tam giác?
- HS: tổng 3 góc của một tam giác bằng 180 độ
- HS trả lời trắc nghiệm
- Giáo viên đưa ra bài tập 10
- GV: khi nhân với cùng 1 số dương vào 2 vế thì được bất đẳng thức mới có chiều thế nào?
- HS: cùng chiều với BĐT cũ
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- GV: a < b ta suy ra điều gì?
- HS: 3a < 3b
- GV: cộng vào 2 vế với 1 thì ta được điều gì?
- HS: 3a + 1 < 3b + 1
- GV: khi nhân với âm 2 thì chiều của BĐT như thế nào?
- HS: đổi chiều so với BĐT đã có
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 4
- Các em còn lại làm vào vở
- Học sinh nhận xét
- GV đánh giá và cho điểm
- Giáo viên nêu đề bài tập 13
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài này theo nhóm
- Thời gian làm bài là 3 phút
- Sau 3 phút, học sinh trình bày bài làm của nhóm mình
- Giáo viên gọi học sinh các nhóm nhận xét, góp ý
- Giáo viên nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm và khen ngợi nhóm làm tốt
- Giáo viên khác sâu, củng cố tính chất và cách làm
Bài tập 9:
a) Sai
b) đúng
c) đúng
d) sai
Bài tập 10:
a) Vì -2 < - 1,5 nên (-2).3 < - 1,5. 3
( (-2).3 < - 4,5
b) Vì (-2).3 < - 4,5
nên (-2).3. 10 < - 4,5. 10
( (-2).30 < - 45
c) Vì (-2).3 < - 4,5
nên (-2).3 + 4,
ND: 9.03
LUYỆN TẬP
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HĐ1,2: Củng cố kiến thức về các t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
1.2.Kỹ năng: - HĐ1,2: Thực hiện được: So sánh được các biểu thức, vận dụng tính chất bắc cầu.
1.3.Thái độ: - HĐ1,2: Thói quen: giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho HS
Tính cách: chăm chỉ học tập.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Liên hệ thứ tự và phép cộng.
- Liên hệ thứ tự và phép nhân.
3. CHUẨN BỊ:
3.1.GV: bảng phụ BT 9.
3.2.HS: Ôn liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm diện 8A1:
8A2:
8A3:
8A4:
4.2. Kiểm tra miệng: (HĐ1: 12 phút) 1. Bài tập cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài
- HS1: sửa bài tập 6 (10đ)
- HS2: sửa bài tập 8 (10đ)
- Giáo viên gọi học sinh nộp vở bài tập để kiểm tra
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn và góp ý
- Giáo viên nhận xét, đánh giá bài làm của học sinh và cho điểm
- Giáo viên nhắc lại quan hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân
Bài tập 6:
a) Vì a < b nên a.2 < b.2 ( 2a < 2b
b) Vì a < b nên a + a < b + a
( 2a < a + b
c) Vì a < b nên a.( - 1) > b.( -1)
( - a > - b
Bài tập 8:
a) Vì a < b nên 2a < 2b
nên 2a - 3 < 2b - 3
b) Vì a < b nên 2a < 2b
( 2a - 3 < 2b - 3 (1)
Vì -3 < 5 nên 2b - 3 < 2b + 5 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2a - 3 < 2b +5
4.3. Tiến trình bài học: (HĐ2: 28 phút) 2. Bài tập mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài
- GV: phát biểu định lý tổng ba góc của một tam giác?
- HS: tổng 3 góc của một tam giác bằng 180 độ
- HS trả lời trắc nghiệm
- Giáo viên đưa ra bài tập 10
- GV: khi nhân với cùng 1 số dương vào 2 vế thì được bất đẳng thức mới có chiều thế nào?
- HS: cùng chiều với BĐT cũ
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- GV: a < b ta suy ra điều gì?
- HS: 3a < 3b
- GV: cộng vào 2 vế với 1 thì ta được điều gì?
- HS: 3a + 1 < 3b + 1
- GV: khi nhân với âm 2 thì chiều của BĐT như thế nào?
- HS: đổi chiều so với BĐT đã có
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 4
- Các em còn lại làm vào vở
- Học sinh nhận xét
- GV đánh giá và cho điểm
- Giáo viên nêu đề bài tập 13
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài này theo nhóm
- Thời gian làm bài là 3 phút
- Sau 3 phút, học sinh trình bày bài làm của nhóm mình
- Giáo viên gọi học sinh các nhóm nhận xét, góp ý
- Giáo viên nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm và khen ngợi nhóm làm tốt
- Giáo viên khác sâu, củng cố tính chất và cách làm
Bài tập 9:
a) Sai
b) đúng
c) đúng
d) sai
Bài tập 10:
a) Vì -2 < - 1,5 nên (-2).3 < - 1,5. 3
( (-2).3 < - 4,5
b) Vì (-2).3 < - 4,5
nên (-2).3. 10 < - 4,5. 10
( (-2).30 < - 45
c) Vì (-2).3 < - 4,5
nên (-2).3 + 4,
 








Các ý kiến mới nhất