Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 19h:53' 02-09-2014
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 19h:53' 02-09-2014
Dung lượng: 164.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 3 Ngày soạn: 31/08/2014
Tiết : 5 Ngày dạy: 03/09/2014
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
3. Thái độ:
- Rèn luyện ý thức tự giác phát biểu xây dựng bài
II. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước thẳng,
- HS : SGK, bảng phụ
III. Phương pháp:
Phương Pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI MỚI:
1. Ổn định lớp: (1’) Lớp 7A2: . . ./ . . . Lớp 7A3: . . ./ . . .
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x.
Chữa bài tập 18 trang 15 SGK.
GV: Nhận xét và cho điểm
3. Nội dung tiết dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: (10’)
Hãy đổi các số thập phân ra phân số rồi so sánh?
? So sánh giữa và ?
? So sánh giữa và ?
Hoạt động 2: (12’) Ta có tính chất sau:
“Nếu x
! Chú y: số cần lấy để so sánh phải nhỏ hơn 1,1
- Hướng dẫn tương tự như câu a.
- Hướng dẫn HS cách làm.
- Biến đổi
- So sánh với
Hoạt động 3: (13’)
? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3?
? Suy ra điều gì?
? Chuyển sang vế phải?
! Làm tương tự như câu a.
Vì:
So sánh với 1
< 1và 1 < 1,1=> kết luận
- So sánh –500 với 0
-Biến đổi thành phân số có mẫu số dương.
Rút gọn :
Nhận thấy : mà
=> Kết luận.
- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
Bài 22 trang 16
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần.
Sắp xếp :
Bài 23 trang 16
So sánh:
a) và 1,1
Ta có <1<1,1=>< 1,1
b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1
c) và
Ta có:
mà
=> <
Bài 25. Tìm x Biết:
a) |x – 17| = 2,3;
b)
4. Củng cố: Kết hợp trong luyện tập
- Muốn cộng các số hữu tỷ với nhau mà có chứa giá trị tuyệt đối ta làm thế nào?
5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK), 28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6).
6. Rút kinh nghiệm:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 









Các ý kiến mới nhất