Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dại số 7 hay-chuẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:22' 28-09-2013
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người



Bài 5:

I. MỤC TIÊU :
( Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
(Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
II. CHUẨN BỊ :
1. Của giáo viên : Bài soạn ( SGK ( SBT ( Bảng phụ ( phấn màu
2. Của học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ ( Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài :
Hỏi: Tính giá trị của biểu thức : D = (  ?
3. Bài :
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức

HĐ 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
( Hỏi: Tương tự như đối với số tự nhiên, em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
( Hỏi: Viết tiếp công thức : xn = ?
( Hỏi: Điều kiện x, n ?
( Hỏi: x gọi là gì ? n gọi là gì ?
( GV: Giới thiệu quy ước; Chú ý.


( GV: Cho HS làm bài ? 1
( HS: Suy nghĩ tự làm vài phút.

( GV: Gọi 1 HS lên bảng giải.
( GV: Gọi HS nhận xét và sửa hoàn chỉnh.

1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Sgk
xn = x. x ... x (x ( Q; n ( N; n > 1)
n thừa số
+ xn : đọc là x mũ n
+ x gọi là cơ số ; n gọi là số mũ

Quy ước : x1 = x ; x0 = 1 ( x ( 0)
Chú ý: Khi x =  thì xn = 
? 1 :
; 
(-0,5)2 = (-0,5) . (-0,5) = 0,25
(-0,5)3 = (-0,5) . (-0,5). (-0,5) = ( 0,125
(9,7)0 = 1

HĐ 2: Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
( Hỏi: Cho a ( N ; n ( N thì am. an = ?
am : an = ? (m ( n)
( Hỏi: Tương tự với x ( Q ; m và n ( N. Ta có : xm . xn = ?
( GV: Yêu cầu HS phát biểu thành lời
( Hỏi: Với x ( Q thì xm : xn = ? (m ( n)

( GV: Yêu cầu HS làm ? 2
( HS: Suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời.
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Với x ( Q ta có :
xm . xn = xm+n
Phát biểu bằng lời: Sgk
xm : xn = xm ( n
(x ( 0 ; m ( n)
Phát : Sgk
? 2
a) (-3)5 ; b) (-0,25)2

HĐ 3: Lũy thừa của một lũy thừa
( HS: Làm ? 3
+ Dãy 1: Làm a) (22)3 và 26
+ Dãy 1: Làm b) và 

( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.

( Hỏi: Vậy khi tính lũy thừa của một lũy thừa ta làm thế nào ?
( GV: Giới thiệu công thức: (xm)n = xm.n .
( HS: Làm ? 4
( Gọi HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
3. :
? 3
a) (22)3 = 22.22.22 = 26
b) =
=.....
= 
Ta có công thức
(xm)n = xm.n
Phát biểu bằng lời: Sgk
? 4 Đáp số: a) 6 ;
b) 2 ;


4. Hướng dẫn học ở nhà:
( Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và quy tắc nhân, chia lũy thừa của một lũy thừa. Xem kỹ các bài tập đã làm.
( Bài tập về nhà 29, 30, 31, 32 Sgk tr.19 và Bài tập 39, 40, 41, 42 Sbt tr.9



 
Gửi ý kiến