TUẦN 30 ĐẠI SỐ 7 (13-14) BỐN CỘT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 27-03-2014
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 27-03-2014
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
1 người
(Lê Huy)
Ngày soạn:23-03-2014
Tuần : 30 - Tiết :61
LUYỆN TẬP
TRẢ BÀI KIỂM TRA 15’
I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : - Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức.
2. Kỹ năng : - Rèn kỹ năng tính tổng, hiệu của các đa thức.
3. Thái độ: -- Cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+ Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu.
+ Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập các kiến thức: Qui tắc cộng, trừ các đa thức và làm bài tập về nhà
+ Dụng cụ:Thước,SGK.
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp : (1’ )Kiểm tra sỉ số, tác phong HS.
2.Kiểm tra bài cũ : (6’ )Trả bài kiểm tra
a)Thống kê kết quả
Lớp
Số bài
0 -1.9
2.0-3.4
3.5-4.9
5.0-6.4
6.5-7.9
8.0-10.0
5.0
7A2
34
5
11
10
8
28
7A3
32
4
10
10
8
28
b)Nhận xét:
- Ưu điểm: Đa số HS nắm được các đơn thức,đơn thức đồng dạng và biết vận dụng vào giải các bài tập tính tổng hiệu,giá trị của biểu thức. HS biết trình bày lời giải bài toán, tính toán chính xác.
- Tồn tại: Một só HS chưa nắm vững quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng hai số nguyên khác dấu,trình bày lời giải còn hạn chế.
3. Giảng bài mới:
a)Giới thiệu bài:(1’) Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức.
b) Tiến trình tiết dạy :
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
6’
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
Bài 34 b SGK
-Ghi đề lên bảng, gọi HS lên bảng giải
Tính tổng M + N
M= x3 + xy + y2 – x2y2 – 2
N = x2y2 + 5 – y2
-Nhận xét và chốt lại các bước cộng, trừ hai đa thức.
-Lưu ý đối với phép trừ cần chú ý bước bỏ dấu ngoặc.
-HS.TB lên bảng giải
-Chú ý lắng nghe , ghi nhớ nội dung GV chốt lại.
I. Chữa bài tập về nhà
Bài 34 b SGK:
M + N =(x3+xy+ y2– x2y2–2)
+(x2y2 +5 – y2)
= x3+xy+ y2– x2y2– 2 + x2y2+ 5 – y2
= x3+xy+(–x2y2+ x2y2)+(y2-y2)+
(-2+5)
= x3 + xy + 3
25’
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tính
Bài 35 SGK :(Treo bảng phụ)
Cho hai đa thức :
M = x2 – 2xy +y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
a) Tính M + N (hstb)
b) Tính M – N (hsk)
- Gọi 2 HSlên bảng giảicả lớp cùng làm bài vào vở
- Theo dõi hướng dẫn giúp HS.Y
- Hỏi thêm: Tìm bậc của 2 đa thức tìm được.
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
Bài 36 SGK: (Treo bảng phụ)
Tính giá trị của:
A = x2+2xy – 3x3+ 3x3+2y3– y3 tại x = 5 và y = 4
- Nhận xét gì về đa thức trên?
-Yêu cầu HS:
+ Thu gọn đa thức trên
+ Thay giá trị của biến x, y vào đa thức.
-Nhận xét, bổ sng, sửa chữa
b) Tính giá trị của
B=xy – x2y2+ x4y4 – x6y6+ x8y8 tại x = -1 ; y = -1 tính giá trị thế nào?
- Nhận xét gì về đa thức trên?
- Hướng dẫn HS cách giải dựa vào tính chất (xy)n = xnyn
Dạng 3: Tìm đa thức chưa biết
Bài 38 SGK: ( Treo bảng phụ)
-Nêu cách tìm đa thức C ?
- Gọi 2
Tuần : 30 - Tiết :61
LUYỆN TẬP
TRẢ BÀI KIỂM TRA 15’
I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : - Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức.
2. Kỹ năng : - Rèn kỹ năng tính tổng, hiệu của các đa thức.
3. Thái độ: -- Cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+ Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu.
+ Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân.
2.Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập các kiến thức: Qui tắc cộng, trừ các đa thức và làm bài tập về nhà
+ Dụng cụ:Thước,SGK.
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp : (1’ )Kiểm tra sỉ số, tác phong HS.
2.Kiểm tra bài cũ : (6’ )Trả bài kiểm tra
a)Thống kê kết quả
Lớp
Số bài
0 -1.9
2.0-3.4
3.5-4.9
5.0-6.4
6.5-7.9
8.0-10.0
5.0
7A2
34
5
11
10
8
28
7A3
32
4
10
10
8
28
b)Nhận xét:
- Ưu điểm: Đa số HS nắm được các đơn thức,đơn thức đồng dạng và biết vận dụng vào giải các bài tập tính tổng hiệu,giá trị của biểu thức. HS biết trình bày lời giải bài toán, tính toán chính xác.
- Tồn tại: Một só HS chưa nắm vững quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng hai số nguyên khác dấu,trình bày lời giải còn hạn chế.
3. Giảng bài mới:
a)Giới thiệu bài:(1’) Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức.
b) Tiến trình tiết dạy :
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
6’
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
Bài 34 b SGK
-Ghi đề lên bảng, gọi HS lên bảng giải
Tính tổng M + N
M= x3 + xy + y2 – x2y2 – 2
N = x2y2 + 5 – y2
-Nhận xét và chốt lại các bước cộng, trừ hai đa thức.
-Lưu ý đối với phép trừ cần chú ý bước bỏ dấu ngoặc.
-HS.TB lên bảng giải
-Chú ý lắng nghe , ghi nhớ nội dung GV chốt lại.
I. Chữa bài tập về nhà
Bài 34 b SGK:
M + N =(x3+xy+ y2– x2y2–2)
+(x2y2 +5 – y2)
= x3+xy+ y2– x2y2– 2 + x2y2+ 5 – y2
= x3+xy+(–x2y2+ x2y2)+(y2-y2)+
(-2+5)
= x3 + xy + 3
25’
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tính
Bài 35 SGK :(Treo bảng phụ)
Cho hai đa thức :
M = x2 – 2xy +y2
N = y2 + 2xy + x2 + 1
a) Tính M + N (hstb)
b) Tính M – N (hsk)
- Gọi 2 HSlên bảng giảicả lớp cùng làm bài vào vở
- Theo dõi hướng dẫn giúp HS.Y
- Hỏi thêm: Tìm bậc của 2 đa thức tìm được.
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
Bài 36 SGK: (Treo bảng phụ)
Tính giá trị của:
A = x2+2xy – 3x3+ 3x3+2y3– y3 tại x = 5 và y = 4
- Nhận xét gì về đa thức trên?
-Yêu cầu HS:
+ Thu gọn đa thức trên
+ Thay giá trị của biến x, y vào đa thức.
-Nhận xét, bổ sng, sửa chữa
b) Tính giá trị của
B=xy – x2y2+ x4y4 – x6y6+ x8y8 tại x = -1 ; y = -1 tính giá trị thế nào?
- Nhận xét gì về đa thức trên?
- Hướng dẫn HS cách giải dựa vào tính chất (xy)n = xnyn
Dạng 3: Tìm đa thức chưa biết
Bài 38 SGK: ( Treo bảng phụ)
-Nêu cách tìm đa thức C ?
- Gọi 2
 









Các ý kiến mới nhất