TUẦN 25 ĐẠI SỐ 7 (13-14) BỐN CỘT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-02-2014
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-02-2014
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:15-02-2014
Tuần: 25
Tiết: 51 CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1 KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I .MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.
2.Kỹ năng : Biết tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.
3. Thái độ : Giáo dục tính liên hệ logic.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+ Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi các ví dụ về biểu thức đại số.bài3 SGK.
+ Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân,thảo luận nhóm theo kỹ thuật khăn trải bàn.
2. Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập kiến thức:Xem trước bài mới,các công thức tính chu vi và diện tích của một số hình đã học.
+ Dụng cụ học tâp :Thước, bảng nhóm, phấn màu
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tình hình lớp: (1’ )KIểm tra sỉ số,tác phong HS.
Kiểm tra bài cũ : (Giới thiệu nội dung chương)
3. Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài:(2’) Trong chương “Biểu thức đại số” ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
- Khái niệm về biểu thức đại số.
- Giá trị của biểu thức đại số.
- Đơn thức, đa thức.
- Các phép toán cộng, trừ đơn,đa thức, nhân đơn thức...
- Cuối cùng là nghiệm của đa thức.
Tiết học hôm nay ta đi tìm hiểu “khái niệm về biểu thức đại số”.
b) Tiến trình bài dạy:
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
10’
HĐ1:Nhắc lại về biểu thức
- Ở các lớp dưới chúng ta đã biết về các số được nối với nhau bởi dấu của các phép +, - , , lũy thừa , tạo thành một biểu thức.
- Yêu cầu HS tìm các ví dụ về biểu thức số.
-Yêu cầu HS viết biểu thức số biểu thị chu vi và diện tích của HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài 8cm.
- Cho HS làm ?1: Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của HCN có chiều rộng 3cm, chiều dài hơn chiều rộng 2cm.
- Nếu cho chiều dài bằng a và chiều rộng nhỏ hơn chiều dài là 2cm. Viết biểu thức biểu thị diện tích HCN đó.
- Vậy biểu thức đại số là gì ?
- Lắng nghe
- Vài HS nêu ví dụ: 5 + 3 – 2;
16 : 2 . 2 ; 52 – 42 ; ...
- Biểu thức biểu thị chu vi HCN đó là: (5 + 8) . 2
Biểu thức biểu thị diện tích HCN đó là : 5 . 8
- Chiều rộng bằng 3 ; Chiều dài bằng 5 Ta có : S = 3 . 5
- Nếu chiều dài là a thì chiều rộng là a – 2 . Ta có :S = a(a – 2)
1. Nhắc lại về biểu thức
(SGK)
15’
HĐ2:Khái niệm về biểu thức đại số.
- Yêu cầu làm bài toán ở SGK:
Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
- Nếu a = 2cm hay a = 3cm thì em hiểu như thế nào?
- Vậy : Ta có thể sử dụng biểu thức trên để biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là 5cm
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giới thiêụ biểu thức đại số . Gọi HS đọc ví dụ SGK
- Qua các ví dụ : giới thiệu cho HS khái niệm về biến số
- Ở chương trình này ta chỉ xét các biểu thức không chứa biến ở mẫu . Vì vậy khi nói đến biểu thức ta hiểu là biểu thức không chứa biến ở mẫu
- Lưu ý một số cách viết biểu thức đại số cho học sinh
- Yêu cầu HS làm ?3.
- Gọi HS nhắc lại các tính chất quy tắc của biểu thức số thức số
- Nêu chú ý SGK . Gọi HS đọc chú ý SGK
- Vài HS nêu : Chu vi hình chữ nhật bằng 2( 5 + a)
- Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm và chiều rộng là 2cm , hay 3cm
- Nếu chiều dài là a thì chiều rộng là a – 2 . Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật trên
Tuần: 25
Tiết: 51 CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1 KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I .MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.
2.Kỹ năng : Biết tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.
3. Thái độ : Giáo dục tính liên hệ logic.
II .CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
+ Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi các ví dụ về biểu thức đại số.bài3 SGK.
+ Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân,thảo luận nhóm theo kỹ thuật khăn trải bàn.
2. Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập kiến thức:Xem trước bài mới,các công thức tính chu vi và diện tích của một số hình đã học.
+ Dụng cụ học tâp :Thước, bảng nhóm, phấn màu
III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tình hình lớp: (1’ )KIểm tra sỉ số,tác phong HS.
Kiểm tra bài cũ : (Giới thiệu nội dung chương)
3. Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài:(2’) Trong chương “Biểu thức đại số” ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
- Khái niệm về biểu thức đại số.
- Giá trị của biểu thức đại số.
- Đơn thức, đa thức.
- Các phép toán cộng, trừ đơn,đa thức, nhân đơn thức...
- Cuối cùng là nghiệm của đa thức.
Tiết học hôm nay ta đi tìm hiểu “khái niệm về biểu thức đại số”.
b) Tiến trình bài dạy:
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
10’
HĐ1:Nhắc lại về biểu thức
- Ở các lớp dưới chúng ta đã biết về các số được nối với nhau bởi dấu của các phép +, - , , lũy thừa , tạo thành một biểu thức.
- Yêu cầu HS tìm các ví dụ về biểu thức số.
-Yêu cầu HS viết biểu thức số biểu thị chu vi và diện tích của HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài 8cm.
- Cho HS làm ?1: Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của HCN có chiều rộng 3cm, chiều dài hơn chiều rộng 2cm.
- Nếu cho chiều dài bằng a và chiều rộng nhỏ hơn chiều dài là 2cm. Viết biểu thức biểu thị diện tích HCN đó.
- Vậy biểu thức đại số là gì ?
- Lắng nghe
- Vài HS nêu ví dụ: 5 + 3 – 2;
16 : 2 . 2 ; 52 – 42 ; ...
- Biểu thức biểu thị chu vi HCN đó là: (5 + 8) . 2
Biểu thức biểu thị diện tích HCN đó là : 5 . 8
- Chiều rộng bằng 3 ; Chiều dài bằng 5 Ta có : S = 3 . 5
- Nếu chiều dài là a thì chiều rộng là a – 2 . Ta có :S = a(a – 2)
1. Nhắc lại về biểu thức
(SGK)
15’
HĐ2:Khái niệm về biểu thức đại số.
- Yêu cầu làm bài toán ở SGK:
Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
- Nếu a = 2cm hay a = 3cm thì em hiểu như thế nào?
- Vậy : Ta có thể sử dụng biểu thức trên để biểu thị chu vi hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là 5cm
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giới thiêụ biểu thức đại số . Gọi HS đọc ví dụ SGK
- Qua các ví dụ : giới thiệu cho HS khái niệm về biến số
- Ở chương trình này ta chỉ xét các biểu thức không chứa biến ở mẫu . Vì vậy khi nói đến biểu thức ta hiểu là biểu thức không chứa biến ở mẫu
- Lưu ý một số cách viết biểu thức đại số cho học sinh
- Yêu cầu HS làm ?3.
- Gọi HS nhắc lại các tính chất quy tắc của biểu thức số thức số
- Nêu chú ý SGK . Gọi HS đọc chú ý SGK
- Vài HS nêu : Chu vi hình chữ nhật bằng 2( 5 + a)
- Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm và chiều rộng là 2cm , hay 3cm
- Nếu chiều dài là a thì chiều rộng là a – 2 . Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật trên
 








Các ý kiến mới nhất