dai so 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Xutuquan
Ngày gửi: 22h:13' 06-10-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lam Xutuquan
Ngày gửi: 22h:13' 06-10-2008
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Chương IiI: Bất đẳng thức Và Bất PHƯƠNG TRìNH
1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức :
Hiểu khái niệm bất đẳng thức.
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức.
Nắm được các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
Nắm vững bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.
Nắm được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của ba số không âm.
2.Về kỹ năng:
Chứng minh được một số BĐT đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học.
Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV: - Bài tập
2. HS: - Ôn lại khái niệm bất đẳng thức và một số tính chất của bất đẳng thức ở các lớp dưới.
III. Tiến trình bài học:
1. Tổ chức lớp
- ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số
2. Tiến trình bài mới
A. Phân phối thời lượng
Tiết 1: Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức.
Tiết 2: BĐT về giá trị tuyệt đối và Bất đẳng thức giữa TB cộng và TB nhân (đối với hai số không âm).
Tiết 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (đối với ba số không âm).
B. Nội dung bài học
Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
Định nghĩa
Cho hai số thực a và b
Các mệnh đề được gọi là những bất đẳng thức.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1 Trong các MĐ sau, mệnh đề nào đúng?
Câu hỏi 2
Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
GV: Các mệnh đề trên được gọi là các bất đẳng thức.
Câu hỏi 3
Hãy nêu khái niệm bất đẳng thức? Có phải bất đẳng thức luôn luôn đúng hay không?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
đúng
sai
đúng
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
<
>
=
>
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Các mệnh đề
được gọi là những bất đẳng thức.
Một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai
Tính chất của bất đẳng thức
- Tính chất bắc cầu
- Tính chất cộng hai vế của BĐT với cùng một biểu thức số
- Tính chất nhân hai vế của BĐT với cùng một biểu thức dương (âm)
3) Bất đẳng thức với các phép toán
QT1: Phép cộng
QT2: Phép nhân
QT3: Phép nâng lên luỹ thừa
QT4: Phép khai căn
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1
Tính chất 1 gọi là cộng hai bất đẳng thức cùng chiều. Trừ hai bất đẳng thức cùng chiều có đúng không? Cho ví dụ?
Câu hỏi 2
Hãy nêu VD áp dụng một trong các t/c trên.
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức :
Hiểu khái niệm bất đẳng thức.
Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức.
Nắm được các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
Nắm vững bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm.
Nắm được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của ba số không âm.
2.Về kỹ năng:
Chứng minh được một số BĐT đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học.
Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV: - Bài tập
2. HS: - Ôn lại khái niệm bất đẳng thức và một số tính chất của bất đẳng thức ở các lớp dưới.
III. Tiến trình bài học:
1. Tổ chức lớp
- ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số
2. Tiến trình bài mới
A. Phân phối thời lượng
Tiết 1: Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức.
Tiết 2: BĐT về giá trị tuyệt đối và Bất đẳng thức giữa TB cộng và TB nhân (đối với hai số không âm).
Tiết 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (đối với ba số không âm).
B. Nội dung bài học
Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
Định nghĩa
Cho hai số thực a và b
Các mệnh đề được gọi là những bất đẳng thức.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1 Trong các MĐ sau, mệnh đề nào đúng?
Câu hỏi 2
Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
GV: Các mệnh đề trên được gọi là các bất đẳng thức.
Câu hỏi 3
Hãy nêu khái niệm bất đẳng thức? Có phải bất đẳng thức luôn luôn đúng hay không?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
đúng
sai
đúng
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
<
>
=
>
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Các mệnh đề
được gọi là những bất đẳng thức.
Một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai
Tính chất của bất đẳng thức
- Tính chất bắc cầu
- Tính chất cộng hai vế của BĐT với cùng một biểu thức số
- Tính chất nhân hai vế của BĐT với cùng một biểu thức dương (âm)
3) Bất đẳng thức với các phép toán
QT1: Phép cộng
QT2: Phép nhân
QT3: Phép nâng lên luỹ thừa
QT4: Phép khai căn
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1
Tính chất 1 gọi là cộng hai bất đẳng thức cùng chiều. Trừ hai bất đẳng thức cùng chiều có đúng không? Cho ví dụ?
Câu hỏi 2
Hãy nêu VD áp dụng một trong các t/c trên.
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
 








Các ý kiến mới nhất