Đại lớp 11 ban cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn hải Ninh
Ngày gửi: 16h:37' 03-11-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Đoàn hải Ninh
Ngày gửi: 16h:37' 03-11-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết 1
Chương I :hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
Bài 1 :Hàm số lượng giác.
I Mục tiêu
1.Vế kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác(của biến số thực).
- HS nắm được tính chẵn ,lẻ và chu kì tuần hoàn của các hàm số y=sinx, y=cosx
y=tanx và y=cotx
2.Về kĩ năng
- Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì
3.Về tư duy: Xây dựng tư duy logic,linh hoạt; biết quy lạ về quen.
4.Về thái độ :Cẩn thận, chính xác trọng tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị.
II.Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên :
- Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, các câu hỏi trắc nghiệm.
- Chuẩn bị bảng phụ, phấn màu và một số đồ dùng khác.
- Phương tiện : Giáo án, sgk, sgv …
2. Học sinh :
- Ôn lại các kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
- Ôn lại các kiến thức đã học ở các tiết trước.
III.Gợi ý về PPDH
Gợi mở, vấn đáp đan xen các hoạt động học tập của cá nhân và nhóm.
iV.Tiến trình bài học và các hoạt động
Hoạt động 1: Định nghĩa hàm số sin và hàm số cosin
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
- Đưa bảng phụ.
- Có thể cộng thêm 2( ; ( ...
- Nêu định nghĩa.
-Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với số thực sin x :
+)3 có là một giá trị của hàm số y = sin x?
+)2,25 có là giá trị của hàm y = cos x ?
- Suy nghĩ, trả lời.
- Sử dụng mối liên quan với các giá trị lượng giác.
-Ghi nhận kiến thức
Điền vào chỗ trống bảng sau đây :
x
sinx
cosx
tanx
cotx
I/ Định nghĩa.
1. Hàm số sin và hàm số côsin.
a) Hàm số sin :
sin : R ( R
x ( y = sin x
Được gọi là hàm số sin.
Tập xác định : R
b) Hàm số côsin :
cos : R ( R
x ( y = cos x
Được gọi là hàm số cosin.
Tập xác định : R.
Hoạt động 2: Định nghĩa hàm s ố t ang và hàm số cotang
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
- Nêu định nghĩa.
- Giải thích vì cos x ≠ 0
(
- Giải thích vì sin x ≠ 0
(
-So sánh sin và sin ; cos và cos ?
Nhận xét
Ghi nhận kiến thức
- Suy nghĩ, chứng minh, nhận định
- Tự chứng minh, nhận định.
- Các giá trị này có sin đối nhau và cos bằng nhau.
- Suy ngẫm, trả lời
2. Hàm số tang và cotang.
a) Hàm số tang :
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
- Kí hiệu : y = tan x
- TXĐ :
b) Hàm số cotang :
Hàm số cotang là hàm số được xác định bởi công thức :
- Kí hiệu : y = cot x
- TXĐ :
*) Nhận xét :
y = sin x là hàm số lẻ.
y = cos x là hàm số chẵn.
=> y = tan x và y = cot
Ngày dạy: Tiết 1
Chương I :hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
Bài 1 :Hàm số lượng giác.
I Mục tiêu
1.Vế kiến thức
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác(của biến số thực).
- HS nắm được tính chẵn ,lẻ và chu kì tuần hoàn của các hàm số y=sinx, y=cosx
y=tanx và y=cotx
2.Về kĩ năng
- Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì
3.Về tư duy: Xây dựng tư duy logic,linh hoạt; biết quy lạ về quen.
4.Về thái độ :Cẩn thận, chính xác trọng tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị.
II.Chuẩn bị của GV và HS
1. Giáo viên :
- Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, các câu hỏi trắc nghiệm.
- Chuẩn bị bảng phụ, phấn màu và một số đồ dùng khác.
- Phương tiện : Giáo án, sgk, sgv …
2. Học sinh :
- Ôn lại các kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
- Ôn lại các kiến thức đã học ở các tiết trước.
III.Gợi ý về PPDH
Gợi mở, vấn đáp đan xen các hoạt động học tập của cá nhân và nhóm.
iV.Tiến trình bài học và các hoạt động
Hoạt động 1: Định nghĩa hàm số sin và hàm số cosin
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
- Đưa bảng phụ.
- Có thể cộng thêm 2( ; ( ...
- Nêu định nghĩa.
-Quy tắc tương ứng với mỗi số thực x với số thực sin x :
+)3 có là một giá trị của hàm số y = sin x?
+)2,25 có là giá trị của hàm y = cos x ?
- Suy nghĩ, trả lời.
- Sử dụng mối liên quan với các giá trị lượng giác.
-Ghi nhận kiến thức
Điền vào chỗ trống bảng sau đây :
x
sinx
cosx
tanx
cotx
I/ Định nghĩa.
1. Hàm số sin và hàm số côsin.
a) Hàm số sin :
sin : R ( R
x ( y = sin x
Được gọi là hàm số sin.
Tập xác định : R
b) Hàm số côsin :
cos : R ( R
x ( y = cos x
Được gọi là hàm số cosin.
Tập xác định : R.
Hoạt động 2: Định nghĩa hàm s ố t ang và hàm số cotang
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
- Nêu định nghĩa.
- Giải thích vì cos x ≠ 0
(
- Giải thích vì sin x ≠ 0
(
-So sánh sin và sin ; cos và cos ?
Nhận xét
Ghi nhận kiến thức
- Suy nghĩ, chứng minh, nhận định
- Tự chứng minh, nhận định.
- Các giá trị này có sin đối nhau và cos bằng nhau.
- Suy ngẫm, trả lời
2. Hàm số tang và cotang.
a) Hàm số tang :
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
- Kí hiệu : y = tan x
- TXĐ :
b) Hàm số cotang :
Hàm số cotang là hàm số được xác định bởi công thức :
- Kí hiệu : y = cot x
- TXĐ :
*) Nhận xét :
y = sin x là hàm số lẻ.
y = cos x là hàm số chẵn.
=> y = tan x và y = cot
 








Các ý kiến mới nhất