Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuong 7 (Dai Cuong Ve Kim Loai) - Tiet36 - TinhChatHoaHocChungCuaKimLoai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chí Hiếu
Ngày gửi: 16h:57' 15-03-2008
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG VII : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI .
TIẾT : 36 . TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI .

Kiểm tra bài cũ :
(
(
Trọng tâm :
HS nắm được những đặc điểm chung về cấu tạo nguyên tử KL ( Tính chất hóa học chung của KL (tính khử) ( Các phản ứng hóa học.
Có khả năng phân tích, giải thích hiện tượng quan sát TN và viết phương trình phản ứng
Đồ dùng dạy học :

Phương pháp - Nội dung :

Phương pháp
Nội dung



Cấu tạo nguyên tử KL. khác gì với PK ?












Tính chất hóa học của KL ?




HS cho VD.





Tương tự cho .






Sách giáo khoa.






HS giải thích.



I. ĐẶC ĐIỂM VỀ CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ KIM LOẠI :
Các nguyên tử KL có những đặc điểm chung về cấu tạo :
Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với nguyên tử phi kim.
Số electron hóa trị thường ít (1 ( 3e) ( lực liên kết với hạt nhân của những e này tương đối yếu ( năng lượng để tách e ra khỏi nguyên tử KL nhỏ gọi là năng lượng ion hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI :
( Đặc trưng : Tính khử (dễ bịôxi hóa).

Tác dụng với Phi kim : Nhiều KL khử được PK thành Ion âm.
VD :  .
.
Tác dụng với Axit :
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng : Nhiều KL khử  trong dung dịch axit thành H2 tự do.
VD :  .
Dung dịch HCl, H2SO4 đặc :
Hấu hết KL (trừ Pt, Au) khử được  và  trong HNO3 và H2SO4 xuống mức oxi hóa thấp.
VD : .
.
Tác dụng với dung dịch muối : KL có thể khử được ion KL khác trong dd muối thành KL tự do.
VD :
( Fe tác dụng với dd CuSO4 : Cho dd CuSO4 chảy chậm qua 1 lớp mạt Fe (Hình 14)
* Hiện tượng : - Cu màu đỏ được giải phóng
- Lượng mạt Fe giảm.
- Dung dịch trong cốc màu lục nhạt.
* Giải thích : - Fe khử Ion  ( Cu tự do (màu đỏ).
 .
- Ion oxi hóa Fe ( .
 ( lượng mạt Fe giảm.
- Dung dịch cốc có màu lục nhạt là màu của ion .
* Phương trình phản ứng :
.
* Phương trình Ion rút gọn :
.
( Cu tác dụng với dd AgNO3 : Ngâm 1 sợi dây Cu trong dd AgNO3 , sau 1 thời gian có Ag bám trên dây Cu, phần dd có màu xanh (Hình 15).
* Phương trình phản ứng :
 .
* Phương trình Ion rút gọn :




Củng cố : BT 1, 2, 3,4, 5 /90 . SGK.









PHẦN GHI NHẬN THÊM



 
Gửi ý kiến