Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đại 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Việt Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:17' 10-04-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người

Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:…………..
Ngày soạn:…………..


Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

Đ 1. Nhân đơn thức với đa thức
A. Mục tiêu:
- Hs nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
-Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức.
-Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
B. Chuẩn bị :
-GV: Máy chiếu.
-HS: Giấy trong , bút dạ.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ:
? HS1: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
? HS2: Thực hiện phép tính: xm.xn =
III. Bài mới :

Hoạt động của thày
Ghi bảng


-Y.cầu hs làm câu ?1.

-Thu giấy trong của 1 số em rồi đưa k.quả lên máy chiếu.
-Y.cầu hs làm bài 1a (T5).


- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Nếu hs làm sai (sai dấu) gv hướng dẫn:
+X.định đơn thức, đa thức.
+X.định hạng tử của đa thức (cả dấu).
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
-Cho hs làm ?2 SGK.





- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.

-Y.cầu hs làm câu ?3 SGK.
-Thu phiếu học tập của một số nhóm đưa lên máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.

-Trong quá trình nhân đơn thức với đa thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn thức và dấu của các hạng tử của đa thức.
1. Quy tắc. (10’)






Bài 1a (T5).
x2 (5x3 – x - )
= x2.5x3 –x2.x – x2.
= 5x5 – x3- 


A(B+C) = A.B + A.C



2. áp dụng. (13’)
?2. (3x3y - x2 + xy).6xy3
= 3x3y. 6xy3-x2. 6xy3
+ xy 6xy3
= 18x4y4 – 3x3y+3 + x2y4.

?3.
S=
= (8x + 3 + y)y
= 8xy + 3y +y2
Khi x= 3 và y = 2
 S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58

IV. Củng cố :(12’).

-Y.cầu hs làm BT 2a.


-Gv theo dõi và giúp đỡ các nhóm.

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.

-Y.cầu hs làm BT 3a.
-Gọi 1 hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.

-Hs trao đổi làm bài rồi lên bảng trình bày.
-1 hs đại diện lên bảng trình bày.


-Học sinh nhận xét, bổ sung.



-1 hs lên bảng làm BT 3a, ha cả lớp làm vào vở.
-Học sinh nhận xét, bổ sung.

BT 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8.
BL
x(x-y) + y(x+y)
=x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Khi x=-6 và y=8 ta có: x2 + y2
= (-6)2 + 82 = 100.

Bài 3a: Tìm x, biết:
3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30
3x.12x -3x.4 – 9x.4x –(-9x).3 = 30
36x2 -12x – 36x2 + 27x = 30
15x=30
 x= 2.


V. Hướng dẫn học ở nhà :(3’).
-Bài 5b(T6): Cách làm như bài 2a. Chú ý công thức: xm.xn = xm+n
-Làm BT 1b,c; 2b; 3b; BT 5+6 (T5+6. SGK)
- Học và làm bài tập đầy đủ.


Tuần 1
Tiết 2
Ngày soạn:…………..
Ngày soạn:…………..


Đ 2. Nhân đa thức với đa thức
A. Mục tiêu:
-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức .
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau.
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức. Thấy được có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức.
B. Chuẩn bị :
-GV:Máy chiếu, bảng phụ.
-HS: Bút dạ, giấy trong.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép nhân:
? HS1: (3xy = x2 + y2).x2y.
? HS2: x(5-2x) + 2x(x-1)
III. Bài mới :

Hoạt động của thày
Ghi bảng

-Phát phiếu học tập cho các nhóm.
?Để nhân 2 đa thức ta làm ntn?
(A+B)(C+D)

-Làm ?1 –SGK T7.

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.


?NX gì về k.quả của 2 BT trên?
-Đưa nội dung bảng phụ (như chú ý-SGK) lên máy chiếu và hướng dẫn hs cách làm.

?Làm ?2 theo 2 cách (đối với câu a)?
-Gọi hs lên bảng làm.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Cho hs trao đổi theo nhóm câu ?3.

-Thu giấy trong của một số nhóm đưa lên máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
1. Quy tắc (15’)
*VD:


(A+B).(C+D)
= AC + AD + BC + BD

?1. ()(x3-2x-6)
= xy.x3 + xy(-2x) +xy.6 +(-1).x3 + (-1).(-2x) + (-1).(-6)
=x4y – x2y +3xy-x3+2x+6
-Tích 2 đa thức là một đa thức.


*Chú ý: (SGK)



2. áp dụng (10’).
?2.a) (x+3)(x2+3x-5)
= x3+6x2+4x-15.
b) (xy-1)(xy+5)
= x2y2 +4xy -5.


?3. S = (2x+y)(2x-y)
= 4x2 – y2
-Khi x=2,5 và y=1 thì:
S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)


IV. Củng cố :(10’).

-Y.cầu hs làm BT7a, 8a-SGK.

-Gv hỗ trợ các nhóm còn yếu.
-Gọi hs lên bảng trình bày.


- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Lớp chia 2 nửa trao đổi theo bàn, mỗi nửa làm 1 câu.


-2 hs lên bảng trình bày.



-Học sinh nhận xét, bổ sung.

Bài 7.a)
(x2-2x+1)(x-1)
=x2.x+x2(-1)+(-2x).x+(-2x).(-1) +1.x + 1.(-1)
= x3 -3x2 +3x -1.
Bài 8.a) (x2y2-xy +2y)(x-2y)
= x2y2.x+ x2y2(-2y) +(-xy).x + +(-xy)(-2y) +2y.x +2y.(-2y)
= x3y2-2x2y3-x2y+xy2+2xy-4y2.


V. Hướng dẫn học ở nhà :(2’).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-BTVN: BT7b+8b+9 (SGK.T8)
BT 6+7+8+10 (SBT.T4)
-HD: BT9: Để tính giá trị biểu thức : (x-y)(x2+xy+y2) ta nên thực hiện tính tích 2 đa thức rồi mới tímh giá trị của biểu thức.


Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn:…………..
Ngày soạn:…………..


Luyện tập
A. Mục tiêu:
-Củng cố và khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
-Rèn thành thạo kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
-Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.
B. Chuẩn bị :
-GV:Máy chiếu.
-HS:Bút dạ, giấy trong.
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ: (7’)
? HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính: -2x(x2-3xy2+5)
? HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. áp dụng tính: (x – 3)(2x-3y).
III. Bài mới :(31’)

Hoạt động của thày
Ghi bảng

-Y.cầu 2 hs lên bảng làm BT 10 SGK.



-Gv giúp đỡ các em còn yếu dưới lớp.


- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Gv hướng dẫn hs tính nhanh bằng cách xác định dấu của từng tích trước.
-Y.cầu hs làm BT 11 (SGK.T8).



-Cho cả lớp trao đổi làm bài theo nhóm bàn.
-Gv thu giấy trong đưa lên máy chiếu.
-Y.cầu hs trao đổi thảo luận để làm BT này.
-Gv hướng dẫn hs trước khi làm.
? Viết dưới dạng tổng quát của STN chẵn?
? 3 số TN chẵn liên tiếp sẽ là bao nhiêu?
?Theo bài ra ta có điều gì?
-Thu giấy trong rồi đưa lên máy chiếu.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.


BT10 (SGK.T10)(10’)
a) (x2-2x+3)(x-5)
= x2. x+x2.(-5)+(-2x). x+
+ (-2x).(-5)+ 3. x+3.(-5)
= x3-6x2+x-15.
b) (x2-2xy+y2)(x-y)
= x2.x+x2.(-y)+(-2xy).x
+(-2xy).(-y)+y2.x+y2.(-y)
=x3-3x2y+3xy2-y3.
*Tính nhanh:
= x2.x-x2.y-2xy.x+2xy.y+y2.x-y2.y
=x3-3x2y+3xy2-y3.
BT11(SGK.T8)(6’)
CMR giá trị của biểu thức sau ko phụ thuộc vào giá trị của biến.
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7.
BL
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7.
= 2x2+3x-10x-15-2x2+6+x+7
=-8.
Vậy giá trị biểu thức ko phụ thuộc vào giá trị của biến.

BT14(SGK-T9)(15’).
Gọi 3 số TN chẵn liên tiếp là: 2n ; 2n+2 và 2n+4 (n  N) Ta có;
(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192
4n2+8n+4n+8-4n2-4n=192
8n=184
n=23
Vậy ta có ba số đó là: 46;48;50.


IV. Củng cố :(5’).
? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?
? Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơn thức, các hạng tử trong đa thức).
?Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức nhanh ta làm ntn?
( Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của các tích).
V. Hướng dẫn học ở nhà :(3’).
- Học và làm bài tập đầy đủ.
-Cần nắm chắc 2 quy tắc đã học.
BTVN: 13; 15 (SGK-T9).
-HS khá; BT9+10 (SBT-T4).


Tuần 2
Tiết 4
Ngày soạn:…………..
Ngày soạn:…………..


Đ 3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A. Mục tiêu:
-Hs nắm được các HĐT: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu 2 bình phương.
-Biết áp dụng các HĐT trên để tính nhẩm, tính hợp lí.
-Thấy được vai trò của HHDT trong giải toán và cuộc sống.
B. Chuẩn bị :
C. Tiến trình bài giảng :
I. Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ: (6’)
? HS1:Làm BT 15a (SGK-T9)
? HS2: Làm BT 15b (SGK-T9)
III. Bài mới :

Hoạt động của thày
Ghi bảng

-Y.cầu hs làm ?1.

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Gv nêu ra việc mô tả bởi DT hình vuông và HCN.
-Gv liên hệ với bài k.tra cũ.
-Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là biểu thức thứ hai thì ta phát biểu công thức trên ntn?
?Trả lời câu ?2 -SGK.
-Yêu cầu hs làm bài
?Biểu thức x2=4x+4 cho ở dạng nào? Phân tích thành dạng đó.







-y.cầu hs làm ?3.



? a+(-b) có bằng a-b không?
?Rút ra nhận xét gì?
-Nếu coi a,b là những biểu thức thì ta có công thức nào?
? Hãy trả lời câu ?4?




- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.

-Y.cầu hs làm ?5 từ đó rút ra công thức.
-Gv khắc sâu cho hs công thức.
-Trả lời ?6



- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
-Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm để trả lời câu ?7-SGK.

-Từ đó rút ra HĐT nào?



1. Bình phương của một tổng.
(13’)
?1.





(A+B)2=A2+2AB+B2


*áp dụng:
a)(a+1)2 = a2+2a+1.

b) x2+4x+4 = x2+2x.2+22
= (x+2)2.
c) +/ 512 = (50+1)2
= 502+2.50.1+12
= 2601.
+/ 3012 = (300+1)2
= 3002+ 2.300.1 +12
= 90000+600+1
= 90601.
2. Bình phương của một hiệu.
?3.






(A+B)2 = A2 – 2AB + B2
*áp dụng:
a) Tính: (x - )2= x2 - 2.x.+()2
= x2- x + .
b) (2x-3y)2
 
Gửi ý kiến