Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đại 7 hay-chuẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:25' 28-09-2013
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người



LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU :
( thức: : các quy nhân, chia hai cùng , quy tính , tích, .
( năng: áp các quy trên trong tính giá , , so sánh hai , tìm .
II. :
1. Của giáo viên : Bài soạn ( SGK ( SBT ( Bảng phụ ( Đề bài kiểm tra 15’
2. Của học sinh : Học bài bài và làm bài đầy đủ
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài : Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
Hoạt động cuả thầy trò
Kiến thức




HĐ 1: Ôn lý thuyết
( HS: Đứng tại chỗ đọc các công thức:
xn = ?
xm . xn = ?
xm : xn = ?
(xm)n = ?
(x.y)n = ?
()n = ?

( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
I. Lý Thuyết:
xn = x . x . . . x
xm . xn = xm + n
xm : xn = xm - n

(xm)n = xm . n
(x.y)n = xn . xn





HĐ 2: Luyện tập
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức :
Bài 37 Sgk tr.22:
( GV: Cho HS làm bài 37 c; d
( GV: Gợi ý bài c): 93 = (32)3 = 36
65 = (2.3)5 = 25.35 ; 82 = (23)2 = 26
( GV: Gợi ý câu d
+ Nhận xét về các số hạng của tử
+ Bến đổi để thấy 33 chung.
( GV: Gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 40 Sgk tr.23:
( Hỏi: Đối với câu a) ta cần thực hiện phép tính nào trước ?
( Hỏi: Đối với câu c) ta cần áp dụng công thức nào để tính ?
( Hỏi: Đối với câu d) ta thấy cơ số 10 và cơ số 6, sẽ chuyển được luỹ thừa của cơ số nào ?
( HS: Lên bảng trình bày.
( GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai.
Dạng 2 : Viết biểu thức dưới dạng của lũy thừa :
Bài 38 Sgk tr.22:
( GV: Gọi 1 HS đọc đề
( Hỏi : 27 : 9 = ? ; 18 : 9 = ?
227 = 29. ? ; 318 = 39. ?
( GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày
( GV: Yêu cầu HS dựa vào câu a so sánh.

Bài 39 Sgk tr.22:
( HS: Đọc đề
( HS: Đứng tại chỗ trả lời
( GV ghi bảng. Các HS khác nhận xét



Bài 37 Sgk tr.22:
c) = =
=
d) =
= = = ( 27
Bài 40 Sgk tr.23:
a) = 
c)  = 
d)=
= 
= 

Bài 38 Sgk tr.22:
a) Ta có : 227 = 23.9 = 89
318 = 32.9 = 99
b) Vì 8 < 9
Nên 89 < 99
Vậy 227 < 318
Bài 39 Sgk tr. 22:
Với x ( Q v x ( 0
a) x10 = x7 . x3
b) x10 = (x2)5
c) x10 = x12: x2

HÑ 3: ĐỀ BÀI KIỂM TRA 15PHÚT.
Câu 1: (3 điểm). Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D
a) Kết quả của (62)3 = ?
A. 65 ; B. 68 ; C. 66 ; D. 6 ;
b) Kết quả của 103 . 107 = ?
A. 2010 ; B. 1010 ; C. 10010 ; D. 10021 ;
c) Kết quả của x8 : x2 = ? (x  Q ; x  0)
A. x10 ; B. (2x)10 ; C. 14 ; D. x6 ;
Câu 2: (6 điểm), tính :
a)  ; b)  ;
 
Gửi ý kiến