đại 7 hay-chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:25' 28-09-2013
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:25' 28-09-2013
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
( thức: : các quy nhân, chia hai cùng , quy tính , tích, .
( năng: áp các quy trên trong tính giá , , so sánh hai , tìm .
II. :
1. Của giáo viên : Bài soạn ( SGK ( SBT ( Bảng phụ ( Đề bài kiểm tra 15’
2. Của học sinh : Học bài bài và làm bài đầy đủ
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài : Lồng vào bài mới
3. Bài mới:
Hoạt động cuả thầy trò
Kiến thức
HĐ 1: Ôn lý thuyết
( HS: Đứng tại chỗ đọc các công thức:
xn = ?
xm . xn = ?
xm : xn = ?
(xm)n = ?
(x.y)n = ?
()n = ?
( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
I. Lý Thuyết:
xn = x . x . . . x
xm . xn = xm + n
xm : xn = xm - n
(xm)n = xm . n
(x.y)n = xn . xn
HĐ 2: Luyện tập
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức :
Bài 37 Sgk tr.22:
( GV: Cho HS làm bài 37 c; d
( GV: Gợi ý bài c): 93 = (32)3 = 36
65 = (2.3)5 = 25.35 ; 82 = (23)2 = 26
( GV: Gợi ý câu d
+ Nhận xét về các số hạng của tử
+ Bến đổi để thấy 33 chung.
( GV: Gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 40 Sgk tr.23:
( Hỏi: Đối với câu a) ta cần thực hiện phép tính nào trước ?
( Hỏi: Đối với câu c) ta cần áp dụng công thức nào để tính ?
( Hỏi: Đối với câu d) ta thấy cơ số 10 và cơ số 6, sẽ chuyển được luỹ thừa của cơ số nào ?
( HS: Lên bảng trình bày.
( GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai.
Dạng 2 : Viết biểu thức dưới dạng của lũy thừa :
Bài 38 Sgk tr.22:
( GV: Gọi 1 HS đọc đề
( Hỏi : 27 : 9 = ? ; 18 : 9 = ?
227 = 29. ? ; 318 = 39. ?
( GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày
( GV: Yêu cầu HS dựa vào câu a so sánh.
Bài 39 Sgk tr.22:
( HS: Đọc đề
( HS: Đứng tại chỗ trả lời
( GV ghi bảng. Các HS khác nhận xét
Bài 37 Sgk tr.22:
c) = =
=
d) =
= = = ( 27
Bài 40 Sgk tr.23:
a) =
c) =
d)=
=
=
Bài 38 Sgk tr.22:
a) Ta có : 227 = 23.9 = 89
318 = 32.9 = 99
b) Vì 8 < 9
Nên 89 < 99
Vậy 227 < 318
Bài 39 Sgk tr. 22:
Với x ( Q v x ( 0
a) x10 = x7 . x3
b) x10 = (x2)5
c) x10 = x12: x2
HÑ 3: ĐỀ BÀI KIỂM TRA 15PHÚT.
Câu 1: (3 điểm). Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D
a) Kết quả của (62)3 = ?
A. 65 ; B. 68 ; C. 66 ; D. 6 ;
b) Kết quả của 103 . 107 = ?
A. 2010 ; B. 1010 ; C. 10010 ; D. 10021 ;
c) Kết quả của x8 : x2 = ? (x Q ; x 0)
A. x10 ; B. (2x)10 ; C. 14 ; D. x6 ;
Câu 2: (6 điểm), tính :
a) ; b) ;
 








Các ý kiến mới nhất