đại 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:26' 28-09-2013
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:26' 28-09-2013
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
[
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
( thức: cố định và hai tính .
( năng: , tìm , ra các tỉ lệ thức từ các số từ đẳng thức tích.
II. CHUẨN BỊ:
1. Của giáo viên : Bài soạn ( SGK ( SBT
2. Của học sinh : Học bài bài và làm bài đầy đủ ( Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài :
Hỏi 1: ( Nêu định nghĩa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?
( Giải bài 46 a)
Hỏi 2: ( Từ đẳng thức a.d = b.c ; ta có thể suy ra những tỉ lệ thức ?
3. Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 Sgk tr.26:
( GV: Gọi HS đọc bài.
( Hỏi: Để biết hai tỉ số 3,5:5,25 và 14:21 có lập được tỉ lệ thức không, ta làm như thế nào ?
( GV: Có thể giới thiệu lại cách làm.
( HS: Tự làm vài phút.
( 2HS: Lên bảng trình bày.
( GV: Gọi HS nhận xét, sau đó sửa hoàn chỉnh.
Bi 49 Sgk tr.26:
a) 3,5 : 5,25 v 14 : 21
Ta cĩ: 3,5 : 5,25 =
14 : 21 =
Vậy lập được tỉ lệ thức: 3,5 : 5,25 = 14 : 21
b) 39 v 2,1 : 3,5
Ta cĩ: 39 =
2,1 : 3,5 =
Vậy khơng lập được tỉ lệ thức 39 v 2,1 : 3,5
Bài 61 Sbt tr.12:
( HS: Đứng tại chỗ trả lời.
( GV: Sau đó GV nhận xét; và hướng dẫn HS cách trả lời nhanh; bằng cách :
Chuyển
sang ((5,1) : 8,5 = 0,69 :( (1,15)
Bi 61 Sbt tr.12:
a) : (5,1 v (1,15
Trung : 8,5 v 0,69
b) : 6v 80
Trung : 35 v 14
c) :-0,375 v 8,47
Trung : 0,875 v (3,63
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 50 Sgk tr.27:
( GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài và phiếu học tập cho từng HS.
( Hỏi : Muốn tìm các số trong ô vuông ta làm như thế nào ?
( GV: Có thể gợi ý: “xem ô trống là x”
( HS: Tự làm trong vài phút và được phép trao đổi với các bạn bên cạnh.
( 6 HS: Lần lượt lên bảng tìm số trong trống (Tìm x)
( HS: Nhận xét
( GV: Sửa hoàn chỉnh.
Bài 50 Sgk tr.27:
Kết quả :
N : 14 ; Y : 4 ; H : ( 25 ; Ơ : 1
C : 16 ; B : 3 ; I : ( 63 ; U :
Ư : (0,84 ; L : 0,3 ; Ế : 9,17 ; T : 6
B
I
N
H
T
H
Ư
Y
Ế
U
L
Ư
Ợ
C
Bài 69 Sbt tr.13:
( GV: Hướng dẫn HS làm a)
+ Áp dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ta suy ra đẳng thức nào ?
+ (số nào ?)2 = 900
( GV: Tương tự gọi HS lên bảng làm b)
( HS: Nhận xét và sửa sai
Bài 69 Sbt tr.13:
a) Suy ra: x . x = (-15).(-60)
x2 = 900
Do đó: x = 30 hoặc x = - 30
b) Suy ra: x . (–x) = (2.
–x2 =
x2 =
Do đó x = hoặc x = (
Bài 52 Sgk tr.28:
( HS: Đọc đề bài 52
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
( thức: cố định và hai tính .
( năng: , tìm , ra các tỉ lệ thức từ các số từ đẳng thức tích.
II. CHUẨN BỊ:
1. Của giáo viên : Bài soạn ( SGK ( SBT
2. Của học sinh : Học bài bài và làm bài đầy đủ ( Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài :
Hỏi 1: ( Nêu định nghĩa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?
( Giải bài 46 a)
Hỏi 2: ( Từ đẳng thức a.d = b.c ; ta có thể suy ra những tỉ lệ thức ?
3. Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 Sgk tr.26:
( GV: Gọi HS đọc bài.
( Hỏi: Để biết hai tỉ số 3,5:5,25 và 14:21 có lập được tỉ lệ thức không, ta làm như thế nào ?
( GV: Có thể giới thiệu lại cách làm.
( HS: Tự làm vài phút.
( 2HS: Lên bảng trình bày.
( GV: Gọi HS nhận xét, sau đó sửa hoàn chỉnh.
Bi 49 Sgk tr.26:
a) 3,5 : 5,25 v 14 : 21
Ta cĩ: 3,5 : 5,25 =
14 : 21 =
Vậy lập được tỉ lệ thức: 3,5 : 5,25 = 14 : 21
b) 39 v 2,1 : 3,5
Ta cĩ: 39 =
2,1 : 3,5 =
Vậy khơng lập được tỉ lệ thức 39 v 2,1 : 3,5
Bài 61 Sbt tr.12:
( HS: Đứng tại chỗ trả lời.
( GV: Sau đó GV nhận xét; và hướng dẫn HS cách trả lời nhanh; bằng cách :
Chuyển
sang ((5,1) : 8,5 = 0,69 :( (1,15)
Bi 61 Sbt tr.12:
a) : (5,1 v (1,15
Trung : 8,5 v 0,69
b) : 6v 80
Trung : 35 v 14
c) :-0,375 v 8,47
Trung : 0,875 v (3,63
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 50 Sgk tr.27:
( GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài và phiếu học tập cho từng HS.
( Hỏi : Muốn tìm các số trong ô vuông ta làm như thế nào ?
( GV: Có thể gợi ý: “xem ô trống là x”
( HS: Tự làm trong vài phút và được phép trao đổi với các bạn bên cạnh.
( 6 HS: Lần lượt lên bảng tìm số trong trống (Tìm x)
( HS: Nhận xét
( GV: Sửa hoàn chỉnh.
Bài 50 Sgk tr.27:
Kết quả :
N : 14 ; Y : 4 ; H : ( 25 ; Ơ : 1
C : 16 ; B : 3 ; I : ( 63 ; U :
Ư : (0,84 ; L : 0,3 ; Ế : 9,17 ; T : 6
B
I
N
H
T
H
Ư
Y
Ế
U
L
Ư
Ợ
C
Bài 69 Sbt tr.13:
( GV: Hướng dẫn HS làm a)
+ Áp dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ta suy ra đẳng thức nào ?
+ (số nào ?)2 = 900
( GV: Tương tự gọi HS lên bảng làm b)
( HS: Nhận xét và sửa sai
Bài 69 Sbt tr.13:
a) Suy ra: x . x = (-15).(-60)
x2 = 900
Do đó: x = 30 hoặc x = - 30
b) Suy ra: x . (–x) = (2.
–x2 =
x2 =
Do đó x = hoặc x = (
Bài 52 Sgk tr.28:
( HS: Đọc đề bài 52
 









Các ý kiến mới nhất