Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai 36 Dac dien dat viet nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 05-11-2009
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích: 0 người
Gv: LÊ DUY DUONG
GIAÙO AÙN ÑIEÄN TÖÛ MOÂN ÑÒA LÍ 8
Con người Việt Nam, nhất là nông dân đã bao đời nay gắn bó với máu thịt với đất đai, đồng ruộng. Mổi tấc đất thực sự là tấc vàng. Đất là sản phẩm của tự nhiên, đất củng là sản phẩm của con người Việt Nam. Con người chăm bón, cải tạo, nuôi dưỡng đất để trở thành tài sản quý giá của mình, của toàn xã hội. Do đó việc tìm hiểu đất, nắm vững các đặc điểm tự nhiên của đất là hết sức cần thiết.



Tiết 42: Bài 36
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở Việt Nam.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
VT 20
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36

Quan sát hình 36.1 cho biết đi từ bờ biển lên núi cao
( Theo vĩ tuyến 200B) gặp các khu vực địa hình nào?

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36

Quan sát hình 36.1 cho biết đi từ bờ biển lên núi cao
( Theo vĩ tuyến 200B) gặp những loại đất nào?


a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
Dựa vào hình 36.2, cho biết nước ta có mấy nhóm đất chính. Đó là những loại đất nào?

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất bồi tụ phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

THẢO LUẬN
Nhóm 1: Nhóm đất feralit
Nhóm 2: Đất mùn núi cao
Tìm hiểu:
Đặc tính chung, thành phần, phân bố và giá trị sử dụng của các nhóm đất chính ở nuớc ta.
Nhóm 3: Đất bồi tụ phù sa sông và biển.
THẢO LUẬN
Nhóm 1: Nhóm đất feralit
Nhóm 2: Đất mùn núi cao
Tìm hiểu:
Đặc tính chung, thành phần, phân bố và giá trị sử dụng của các nhóm đất chính ở nuớc ta.
Nhóm 3: Đất bồi tụ phù sa sông và biển.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Tiết 42: Bài 36

ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
Tiết 42: Bài 36


a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
Rừng ngập mặn ĐBSCL

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
Sông Thạch Hãn
Đồi núi trọc ở Hướng Hóa- Quảng Trị
Thực trạng tài nguyên đất
nước ta như thế nào?

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
Tiết 42: Bài 36
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao
DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC TOÀN QUỐC

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
Tiết 42: Bài 36
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao
DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC TOÀN QUỐC
Theo em nguyên nhân nào làm cho diện tích đất trong đồi troc có nguy cơ tăng cao như vậy?

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao
+ nguyên nhân.
- Chặt phá rừng, đốt nương làm rẫy . . .

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao
+ nguyên nhân.
- Chặt phá rừng, đốt nương làm rẫy . . .
+ Biện pháp.

a. Đất ở nước ta rất đa dạng, thể hiện rỏ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của thiên nhiên Việt Nam.
-> Nông nghiệp vừa đa canh, vừa chuyên canh có hiệu quả trên những loại đất thích hợp.
ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM
1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam.
Tiết 42: Bài 36
b. Nước ta có ba nhóm đất chính
- Đất mùn núi cao (11%)
- Đất phù sa (24%)
- Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)

2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất Việt Nam
+ Thực trạng:
- Diện tích đất trống đồi trọc có nguy cơ tăng cao
+ nguyên nhân.
- Chặt phá rừng, đốt nương làm rẫy . . .
+ Biện pháp.
- Đất là tài nguyên quý giá, nhà nước đã ban hành “Luật Đất Đai” để bảo vệ, sử dụng đất có hiệu quả.
- Cần sử dụng hợp lí đất, chống sói mòn, rữa trôi, bạc màu đất ở miền đồi núi.
- Cải tạo các loại đất chua, mặn, phèn để
tăng diện tích đất nông nghiệp.

Chọn câu trả lời đúng nhất:
+ Các nhóm đất thường gặp ở nước ta:

a. Đất phù sa cổ, đất phù sa mới, đất mùn núi cao.
b. Đất đá vôi, đất đá badan.
c. Đất feralit phát triển trên đá vôi, đá badan hay trên các loại đá khác.
d. Câu a+c đúng.

Chọn câu trả lời đúng nhất:
Việc sử dụng đất của ta cần phải thế nào?
a. Tiếp cận và phát huy kinh nghiệm sử dụng cải tạo đất của ông cha ta truyền lại.
b. Áp dụng những nghiên cứu khoa học về cải tạo sử dụng đất.
c. Thâm canh, đa canh, chống sói mòn bằng cách phủ xanh đất trống đồi trọc.
d. Câu a+b+c đều đúng.
Bài tập
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nước ta và rút ra nhận xét.
3600=100%
1% # 3,60
Hướng dẫn>
Biểu đồ hoàn chỉnh
Đất mùn núi cao (11%)
Đất phù sa (24%)
Đất feralit đồi núi thấp ( 65%)
Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính ở nước ta.
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN QUẬN HẢI CHÂU ĐN
Bài học đến đây kết thúc
Xin cám ơn các thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong tiết học hôm nay
CHÀO TẠM BIỆT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓