Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Đặc điểm của cơ thế sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị ngọc ba
Ngày gửi: 09h:33' 01-08-2018
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 09/08/2017 Tuần 1 Tiết thứ: 01
 
Ngày dạy
21/8
22/8
22/8
24/8

Lớp dạy
6A2
6A12
6A7
6A1




BÀI 1: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG
+ BÀI 2: NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC
1. Mục tiêu
- Về kiến thức:
+ Nêu được ví dụ vật sống và vật không sống.
+ Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.
+ Nêu được ví dụ cho thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với vai trò của chúng và 4 nhóm sinh vật chính.
+ Hiểu được nhiệm vụ của sinh vật nói chung và thực vật học nói riêng.
- Về kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp. Rèn kĩ năng thu thập thông tin.
- Về thái độ:Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
2. Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên: SGK, SGV, hình ảnh liên quan bài học.Bảng sgk.
STT
Ví dụ
Lớn lên
Sinh sản
Di chuyển
Lấy các chất cần thiết (*)
Loại bỏ các chất thải (*)
Xếp loại








Vật sống
Vật không sống

1
Hòn đá








2
Con gà








3
Cây đậu








4
…









STT
Tên sinh vật
Nơi sống
Kích thước (to, trung bình, nhỏ)
Có khả năng di chuyển
Có ích hay có hại cho con người

1
Cây mít
Vườn
Trung bình
Không
Có ích

2
Con voi
Rừng
To
Có
Có ích

3
Con giun đất
Trong đất ẩm
Nhỏ
Có
Có ích

4
Cá chép
Nước ngọt
Trung bình
Có
Có ích

5
Cây bèo tây (*)
Ao, hồ
Nhỏ
Không
Có ích

6
Con ruồi
Trên mặt đất
Nhỏ
Có
Có hại

7
“Cây” nấm rơm
Rơm mục, ẩm
Nhỏ
Không
Có ích


Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi và đọc trước nội dung bài 1 + 2.
3. Phương pháp: Trực quan
4. Tiến trình giờ dạy-Giáo dục
4.1. Ổn định lớp (5 phút)
4.2. Kiểm tra bài cũ.
4.3. Tiến trình bài mới
Lời mở đầu: GV giới thiệu sơ bộ về chương trình sinh học lớp 6
Hoạt động của GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Nhận dạng vật sống và vật không sống(13 phút)


GV: Hằng ngày chúng ta tiếp xúc với các loại đồ vật, cây cối, con vật khác nhau → đó là thế giới vật chất quanh ta.
Vật sống (hay sinh vật)
Thế giới vật chất
Vật không sống
GV đặt các câu hỏi:
CH:Hãy kể tên 1 vài cây, con vật, đồ vật hay vật thể mà em biết?
HS trả lời (1-2 HS): bàn, gấu bông, con mèo, em bé, cây đậu, con gà, máy quạt…
CH:Đâu là vật sống, đâu là vật không sống?
HS chỉ ra vật sống, không sống từ ví dụ đã nêu.
GV nhận xét, chọn ra 2 vật sống (1 ĐV, 1 TV), 1 vật không sống để HS phân tích. Đầu tiên cho HS phân tích ví dụ ở sgk trang 5 theo các câu hỏi rồi mới phân tích thêm ví dụ đã nêu.
Sau khi HS đã phân tích ví dụ theo các câu hỏi, GV nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh.
CH:Vậy, điểm khác nhau giữa vật sống và vật không sống là gì?
HS trả lời.
GV nhận xét, hoàn thiện, kết luận
GV lưu ý: lớn lên là quá trình sinh trưởng – phát triển

Nhận dạng vật sống và vật không sống
Vật sống: Có trao đổi chất, lớn lên và sinh sản
Vật không sống: Không có trao đổi chất, không lớn lên, không sinh sản

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của cơ thể sống(10 phút)


GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để hoàn thành bảng ở câu lệnh. GV lưu ý HS cột có nội dung “ Lấy các chất cần thiết” và cột “ Loại bỏ các chất thải” để điền được thì dựa vào phần phân tích ví dụ ở trên. Ngoài 3 ví dụ có sẵn trong bảng, làm thêm với 1 vài
 
Gửi ý kiến