Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Đặc điểm của cơ thế sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ksor hbram
Ngày gửi: 19h:46' 04-04-2015
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người

Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 1 Ngày giảng:

MỞ ĐẦU SINH HỌC
BÀI 1: ĐẶC ĐIỂM CƠ THỂ SỐNG - NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

I.Mục tiêu
1. Kiến thức
- Phân biệt được vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu từ 1 số đối tượng
- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng
- Nêu được các nhiệm vụ của sinh học nói chung và của thực vật học nói riêng
- Nêu được 1 vài ví dụ cho thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặt lợi và mặt hại của chúng
- Kể tên 4 nhóm sinh vật chính. Động vật, thực vật, vi khuẩn và nấm
- Biết cách thiết lập bảng so sanh đặc điểm cuả các đối tượng để xếp chúng và rút ra nhận xét
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vật
3. Thái độ
- Giaos dục HS lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học
II. Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ
- Tranh vẽ thể hiện 1 vài động vật đang ăn (động vật ăn cỏ, động vật ăn thịt)
- Tranh phóng to H46.1 sgk
- Tranh vẽ hoạc ảnh chụp (phóng to) 1 số động vật và thực vật khác nhau
- Tranh vẽ các đại diện của 4 nhóm sinh vật chính H2.1 sgk
HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà
III. Tiến trình bài dạy
Ổn định lớp
Bài mới
Mở bài: Hằng ngày chúng ta thường tiếp xúc với các loại đồ vật: Cây cối, con vật khác nhau. Đó là thế giới vật chất quanh ta và chúng bao gồm các vật chất nào?

HOẠT ĐỘNG GV & HS
NỘI DUNG

GV: Yêu cầu HS quan sat môi trường xung quanh (nhà ở, trường hoc,…)
HS: Quan sát, thu thập thông tin
? Hãy kể 1 số cây, con vật, đồ vật ở xung quanh các em mà em biết?
→ Cây nhãn, cây cải, cây đậu, cây xoài, con gà, con lợn, con bò, cái bàn, cái bảng, hòn đá.
GV: Chọ ra: Cây đậu, con gà, hòn đá làm đối tượng để quan sát
? Con gà, cây đậu để chúng sống được thì cần có những điều kiện gì?
→Con gà, cây đậu để sống được và lớn lên chúng cần phải được chăm sóc.
? Hòn đá (viên gạch, cái bàn,…) chúng cần phải chăm sóc để sống và lớn lên như con gà, cây đậu không?
→ Không cần phải chăm sóc mà nó không thay đổi
? Con gà sau 1 thời gian nuôi và chăm sóc chúng sẽ như thế nào?
→ Sẽ lớn lên
? Cây đậu sau khi gieo và chăm sóc chúng sẽ như thế nào?
→ Sẽ lơn lên
? Hòn đá sau khi chăm sóc nó có lớn lên hay tăng thêm gì không?
→ Không
? Qua ví dụ trên hãy phân biệt đâu là vật sống và đâu là vật không sống?
→ Vật sống: Cây nhãn, cây xoài, cây đậu, con gà, con lợn, con bò
Vật không sống: Cái bàn, cái ghế, cái bảng, hòn đá
? Em hiểu thế nào là vật sống và thế nào là vật không sống?









GV: Ở phần này nói đến vật sống chính là nói đến cơ thể sống, cơ thể sông lại phải nhờ những điều kiện như chăm sóc, ăn uống, vận động để sống và lớn lên
Còn vật không sống là những vật không lớn lên được cho dù chúng ta chăm sóc, nuôi chúng.
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu bảng tr6 sgk
HS: Thu thập thông tin
? Thực vật lấy chất gì để sống và thải ra hay loại bỏ chất gì?
→ Thực vật lấy chất khí cacbonic để sống và thải ra khí oxi
? Động vật ngoài ăn uống hàng ngày còn phải hít vào khí gì để sống hay loại bỏ chất gì?
→ Động vật ngoài ăn uống hằng ngày còn hít chất khí oxi vào để sống và thải ra chất khí cacbonic
GV: Qua phần này các em đã xác định được những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể cũng như các chất thải đối với thực vật và động vật
Yêu cầu HS dựa vào thông tin vừa tìm hiểu ở trên thảo luận nhóm làm bài tập sau:
Đánh dấu (v) vào các đặc điểm có ở các vật chất dưới đây
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng
Gọi đại diện 1 vài nhóm để hoàn thành bảng
HS: Đại diện 1 vài nhóm HS hoàn thành bảng, các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét, bổ sung
GV: Giúp
No_avatarf

bài soạn rất chi tiết ah, cô có thể cho e file giáo an sinh 6 dc k? 

 
Gửi ý kiến