đa thức 1 biến lớp 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đức Tâm
Ngày gửi: 14h:42' 24-03-2014
Dung lượng: 58.8 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Đức Tâm
Ngày gửi: 14h:42' 24-03-2014
Dung lượng: 58.8 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
GV hướng dẫn: Đặng Thị Thùy Linh
Giáo sinh: Nguyễn Đức Tâm
Ngày soạn: 18.03.2014
Ngày dạy: 21.03.2014
Lớp dạy: 7A2
Sĩ số .................
Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN
I .MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức:
-Biếtnhậndạngđượcđathứcmộtbiến, biếtkíhiệuđathứcmộtbiếnvàbiếtsắpxếpđathứctheolũythừagiảmhoặctăngdầncủabiến.
2.Kĩnăng:
-Biếttìmbậc, hệsố, hệsốcaonhất, hệsốtự do củađathứcmộtbiến; Biếtkíhiệugiátrịcủađathứctạimỗigiátrịcụthểcủabiến.
3. Tháiđộ:
-Cẩnthận, chínhxác.
II .CHUẨN BỊ:
- GV :Bảngphụghi ?4, bài 42 sgk.
- HS :Nắmvững qui tắcthugọnđathứcnhiềubiến, làmbàitậpvềnhà.
III .TRÌNH DẠY HỌC :
1. ( 1phút
2. ( 3phútTínhtổnghaiđathức?
A = xy2 + x3 –2x2 + x + 1, B = x2 –xy2 – xy – x - 2 .
3. Bài mới
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
dung
Hoạtđộng 1: Đathứcmộtbiến (14 )
-Từkiểmtrabàicũthôngbáo KN đathứcmộtbiến.
Cho vídụvềđathứcmộtbiến?
Hs1 : biến x
Hs 2: biến y
- Giớithiệukíhiệuđathứcmộtbiến
- Đểkíhiệuchođathứcmộtbiến, người ta dùngchữcái in hoavàkèmtheobiếncủanó. VD: A(x) ; B(y) ;…
- Giớithiệugiátrịcủađathức khi chotrướcgiátrịcủabiến.
A(x) tại x = 1 ta viết A(1), …
Cho hslàm ?1 và ?2 (sgk) :
A = 7y2 – 3y +
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
?2
Từđó =>kháiniệmbậccủađathứcmộtbiến.
Cho vídụ, chẳnghạn:
M = 3x4 - x2 + 3x3 – 1
N = y3 – y4 + 2y2 + 4
- Lắngnghevàviết :
M(x) = 3x4 - x2 + 3x3 –1
N(y) =y3 – y4 + 2y2 + 4
A(5) = 7.52 – 3.5 +
= 7.25 – 15 + =
B(-2) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 += 6x5 –3x +7x3+
= 6.(-2)5 – 3.(-2) +
7.(-2)3 +
= -192 + 6 - 56 +=
-241,5
Hs: A(y) cóbậclà 2
B(x) cóbậclà 5
1.Đa thứcmộtbiến.
Đathứcmộtbiếnlàtổngcủanhữngđơnthứccủacùngmộtbiến.
Vídụ:
M(x)=3x4 - x2 + 3x3 – 1
N(y)=y3 – y4 + 2y2 + 4
?1: cho 2 đathức :
A(y) = 7y2 – 3y +
B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
Tính A(5)
A(5) = 7.52 – 3.5 +
= 7.25 – 15 + =
TínhB(-2)
B(-2) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 += 6x5 –3x +7x3+
= 6.(-2)5 – 3.(-2) +
7.(-2)3 +
= -192 + 6 - 56 +=-241,5
?2: A(y) cóbậclà 2
B(x) cóbậclà 5
Bậccủađathứcmộtbiến (khácđathứckhông, đãthugọn) làsốmũlớnnhấtcủabiếntrongđathứcđó.
Hoạtđộng 2: Sắpxếpmộtđathức (10 )
1 phút, mục 2 sắpxếpđathức 1 biến.
Hỏi : tạisaophảisắpxếpcáchạngtửcủađathứcmộtbiến.
- (x)=3x4 - x2 + 3x3 – 1
theothứtựlũythừagiảmdầncủabiến.
-
N(y)= y3 – y4 + 2y2 + 4 theothứtựlũythừatăngdầncủabiến.
Ychs?3
Cho hslàm ?4: (bảngphụ)
=>Tìmbậccủa Q(x) và R(x)
.
Ychsđọc to rõnhậnxétsgktrang 42
Gvgiớithiệuphầnchú ý trongsgktrang 42.
Đểthuậnlợichotínhtoán.
Sắpxếpcáchạngtửtheolũythừagiảmcủabiến:
M(x) = 3x4+3x3–x2 -1
Sắpxếpcáchạngtửtheolũythừatăngcủabiến:
N(y)= 4+2y2+y3-y4
.
Q(x) và R(x) đềucóbậclà 2.
Hsđọc
Hslắngnghe
2. Sắpxếpmộtđathức.
(x)
theothứtựlũythừagiảmdầncủabiến :
M(x) = 3x4+3x3–x2 -1
N(y) theothứtựlũythừatăngdầncủabiến :
N(y)= 4+2y2+y3-y4
?3.
B(x)= -3x+7x3+4x5+2x5
?4.
Q(x)= 5x2-2x+1
R(x)= -x2+2x-10
: sgk/42
Chú ý : sgk/42
Hoạtđộng 3: HỆ SỐ (10 )
Cho vídụ: Xétđathức:
Giáo sinh: Nguyễn Đức Tâm
Ngày soạn: 18.03.2014
Ngày dạy: 21.03.2014
Lớp dạy: 7A2
Sĩ số .................
Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN
I .MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức:
-Biếtnhậndạngđượcđathứcmộtbiến, biếtkíhiệuđathứcmộtbiếnvàbiếtsắpxếpđathứctheolũythừagiảmhoặctăngdầncủabiến.
2.Kĩnăng:
-Biếttìmbậc, hệsố, hệsốcaonhất, hệsốtự do củađathứcmộtbiến; Biếtkíhiệugiátrịcủađathứctạimỗigiátrịcụthểcủabiến.
3. Tháiđộ:
-Cẩnthận, chínhxác.
II .CHUẨN BỊ:
- GV :Bảngphụghi ?4, bài 42 sgk.
- HS :Nắmvững qui tắcthugọnđathứcnhiềubiến, làmbàitậpvềnhà.
III .TRÌNH DẠY HỌC :
1. ( 1phút
2. ( 3phútTínhtổnghaiđathức?
A = xy2 + x3 –2x2 + x + 1, B = x2 –xy2 – xy – x - 2 .
3. Bài mới
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
dung
Hoạtđộng 1: Đathứcmộtbiến (14 )
-Từkiểmtrabàicũthôngbáo KN đathứcmộtbiến.
Cho vídụvềđathứcmộtbiến?
Hs1 : biến x
Hs 2: biến y
- Giớithiệukíhiệuđathứcmộtbiến
- Đểkíhiệuchođathứcmộtbiến, người ta dùngchữcái in hoavàkèmtheobiếncủanó. VD: A(x) ; B(y) ;…
- Giớithiệugiátrịcủađathức khi chotrướcgiátrịcủabiến.
A(x) tại x = 1 ta viết A(1), …
Cho hslàm ?1 và ?2 (sgk) :
A = 7y2 – 3y +
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
?2
Từđó =>kháiniệmbậccủađathứcmộtbiến.
Cho vídụ, chẳnghạn:
M = 3x4 - x2 + 3x3 – 1
N = y3 – y4 + 2y2 + 4
- Lắngnghevàviết :
M(x) = 3x4 - x2 + 3x3 –1
N(y) =y3 – y4 + 2y2 + 4
A(5) = 7.52 – 3.5 +
= 7.25 – 15 + =
B(-2) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 += 6x5 –3x +7x3+
= 6.(-2)5 – 3.(-2) +
7.(-2)3 +
= -192 + 6 - 56 +=
-241,5
Hs: A(y) cóbậclà 2
B(x) cóbậclà 5
1.Đa thứcmộtbiến.
Đathứcmộtbiếnlàtổngcủanhữngđơnthứccủacùngmộtbiến.
Vídụ:
M(x)=3x4 - x2 + 3x3 – 1
N(y)=y3 – y4 + 2y2 + 4
?1: cho 2 đathức :
A(y) = 7y2 – 3y +
B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
Tính A(5)
A(5) = 7.52 – 3.5 +
= 7.25 – 15 + =
TínhB(-2)
B(-2) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 += 6x5 –3x +7x3+
= 6.(-2)5 – 3.(-2) +
7.(-2)3 +
= -192 + 6 - 56 +=-241,5
?2: A(y) cóbậclà 2
B(x) cóbậclà 5
Bậccủađathứcmộtbiến (khácđathứckhông, đãthugọn) làsốmũlớnnhấtcủabiếntrongđathứcđó.
Hoạtđộng 2: Sắpxếpmộtđathức (10 )
1 phút, mục 2 sắpxếpđathức 1 biến.
Hỏi : tạisaophảisắpxếpcáchạngtửcủađathứcmộtbiến.
- (x)=3x4 - x2 + 3x3 – 1
theothứtựlũythừagiảmdầncủabiến.
-
N(y)= y3 – y4 + 2y2 + 4 theothứtựlũythừatăngdầncủabiến.
Ychs?3
Cho hslàm ?4: (bảngphụ)
=>Tìmbậccủa Q(x) và R(x)
.
Ychsđọc to rõnhậnxétsgktrang 42
Gvgiớithiệuphầnchú ý trongsgktrang 42.
Đểthuậnlợichotínhtoán.
Sắpxếpcáchạngtửtheolũythừagiảmcủabiến:
M(x) = 3x4+3x3–x2 -1
Sắpxếpcáchạngtửtheolũythừatăngcủabiến:
N(y)= 4+2y2+y3-y4
.
Q(x) và R(x) đềucóbậclà 2.
Hsđọc
Hslắngnghe
2. Sắpxếpmộtđathức.
(x)
theothứtựlũythừagiảmdầncủabiến :
M(x) = 3x4+3x3–x2 -1
N(y) theothứtựlũythừatăngdầncủabiến :
N(y)= 4+2y2+y3-y4
?3.
B(x)= -3x+7x3+4x5+2x5
?4.
Q(x)= 5x2-2x+1
R(x)= -x2+2x-10
: sgk/42
Chú ý : sgk/42
Hoạtđộng 3: HỆ SỐ (10 )
Cho vídụ: Xétđathức:
 








Các ý kiến mới nhất